Tác giả: Thanh Loan

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1

    Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập hiệu quả cho môn Luật Thương mại quốc tế? Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1 dưới đây sẽ giúp bạn củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị vững vàng cho các kỳ thi. Với nội dung bám sát chương trình học, đa dạng cấp độ và có đáp án chi tiết, đây chính là công cụ hỗ trợ học tập lý tưởng dành cho sinh viên ngành luật và những ai quan tâm đến lĩnh vực thương mại quốc tế.

    Link đăng ký khoá học Luật Thương mại quốc tế: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-thuong-mai-quoc-te?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1

    Câu 1: Thuật ngữ nào không được sử dụng trong CISG:
    A. Giá
    B. Sự kiện bất khả kháng
    C. Trở ngại khách quan
    D. Rủi ro

    Câu 2: GATS không điều chỉnh hoạt động kinh doanh đối tượng nào:
    A. Ô tô
    B. Tài chính
    C. Giải trí
    D. Du lịch

    Câu 3: Cty A (trụ sở tại TQ) muốn sang Singapore kinh doanh và đã nhờ cty Luật B ở Singapore tư vấn mở chi nhánh cho A tại Singapore. B đã tư vấn cho A qua email và nhận được thù lao thanh toán chuyển khoản. Hỏi hình thức tư vấn của B thuộc hình thức tư vấn nào:
    A. Hiện diện thương mại
    B. Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
    C. Cung cấp dịch vụ qua biên giới
    D. Hiện diện thể nhân

    Câu 4: Hiệp định nào nhằm thực hiện Điều VI GATT 1994:
    A. ADA
    B. AO
    C. SA
    D. SCM

    Câu 5: Hiệp định nông nghiệp của WTO không áp dụng đối với sản phẩm nào:
    A. Thuốc lá
    B. Da động vật
    C. Cà
    D. Rượu vang

    Câu 6: Hợp đồng mua bán sản phẩm nào sau đây không áp dụng cho loại hợp đồng mua bán sản phẩm nào:
    A. Ô tô
    B. Bảo hiểm
    C. Quần áo
    D. Xe máy

    Câu 7: Nước này dành cho thương nhân, hàng hóa nước kia chế độ đãi ngộ không kém hơn sự đối xử theo pháp luật đối với thương nhân và hàng hóa nước mình là theo chế độ gì:
    A. MFN
    B. NT
    C. Bình đẳng
    D. Tận tâm và thiện chí

    Câu 8: Lý do các quốc gia bảo hộ thương mại là gì:
    A. Tăng thu ngân sách
    B. Bảo hộ ngành sản xuất tương tự trong nước
    C. Hạn chế đầu tư
    D. Mở cửa thị trường

    Câu 9: Biện pháp nào được áp dụng khi quốc gia có nghĩa vụ không thi hành phán quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp thương mại:
    A. Trả đũa thương mại
    B. Được quyền sử dụng các công cụ trừng phạt quân sự hoặc phi quân sự
    C. Cưỡng chế thi hành
    D. Sử dụng biện pháp tăng thuế nhập khẩu

    Câu 10: Thiệt hại nghiêm trọng là loại thiệt hại bắt buộc phải có trong điều kiện áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại nào:
    A. Chống bán phá giá
    B. Cả 3 biện pháp
    C. Chống trợ cấp
    D. Tự vệ thương mại

    Câu 11: Nhà đầu tư nước ngoài vào VN không phải thực hiện điều kiện nào:
    A. Đăng ký đầu tư
    B. Đóng thuế thu nhập doanh nghiệp
    C. Cam kết nội địa hóa sản phẩm
    D. Nộp tiền thuê đất

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 1

    Câu 12: Đối tượng nào sau đây có thể trở thành thành viên WTO:
    A. Vùng lãnh thổ
    B. Đặc khu kinh tế
    C. Khu kinh tế
    D. Khu tự trị

    Câu 13: Hàng hóa nào thuộc đối tượng áp dụng của CISG 1980:
    A. Máy bay
    B. Điện năng
    C. Xe tải
    D. Tàu thủy

    Câu 14: Quy chế MFN trong thương mại dịch vụ được quy định tại hiệp định nào:
    A. GATT
    B. GATS
    C. TRIPS
    D. DSU

    Câu 15: GATT có quy định về cắt giảm thuế quan nhằm mục đích gì:
    A. Thành lập liên minh tiền tệ
    B. Tự do hóa thương mại quốc tế
    C. Thành lập liên minh thuế quan với các nước thành viên
    D. Thành lập thị trường chung thống nhất

    Câu 16: Biện pháp tạm thời trong TRIPS được áp dụng khi nào:
    A. Hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan quốc gia nhập khẩu
    B. Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan quốc gia nhập khẩu
    C. Hàng hóa đã bốc dỡ khỏi tàu
    D. Hàng hóa đang vận chuyển từ quốc gia bán đến quốc gia mua

    Câu 17: Lĩnh vực/đối tượng nào không thuộc phạm vi điều chỉnh của quan hệ thương mại quốc tế:
    A. Thuế VAT
    B. Dịch chuyển lao động qua biên giới
    C. Thuế nhập khẩu
    D. Thủ tục hải quan khi dịch chuyển hàng hóa qua biên giới

    Câu 18: Ngân hàng thế giới (WB) không bao gồm thiết chế nào:
    A. Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)
    B. Trung tâm quốc tế giải quyết tranh chấp đầu tư (ICSID)
    C. Ngân hàng quốc tế tài chính và phát triển (IBRD)
    D. DSU

    Câu 19: Ai được quyền khởi xướng vụ kiện (có tính tư pháp) trong các tranh chấp được giải quyết tại DSB:
    A. Thỏa thuận giữa các nhà cầm quyền
    B. Thỏa thuận giữa các thương nhân
    C. Thói quen thương mại của các thương nhân
    D. Sự công nhận của các quốc gia

    Câu 20: Khi nào tranh chấp giữa các quốc gia được giải quyết bằng trọng tài:
    A. Các bên không hài lòng với kết quả giải quyết của DSB
    B. Các bên lựa chọn trọng tài
    C. Các bên không được giải quyết bởi DSB
    D. DSU quy định buộc phải lựa chọn trọng tài

    Câu 21: CISG không quy định loại chế tài thương mại nào:
    A. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
    B. Bồi thường thiệt hại
    C. Thực hiện đầy đủ hợp đồng
    D. Phạt hợp đồng

    Câu 22: Quy định của WTO ngoại lệ các nước FTA được thực hiện nội dung nào:
    A. Ký hiệp định với quốc gia ngoài FTA
    B. Ưu đãi cho các nước ngoài FTA hơn các nước FTA
    C. Ưu đãi cho nhau hơn các nước ngoài FTA
    D. Phân biệt đối xử với thành viên trong FTA

    Câu 23: CISG là điều ước quốc tế về vấn đề gì:
    A. Thống nhất các án lệ
    B. Thống nhất luật thực chất
    C. Thống nhất luật xung đột
    D. Cung cấp bộ hợp đồng mẫu

    Câu 24: VN cam kết bao nhiêu dòng thuế mức trần trong WTO:
    A. 15.000 biểu thuế
    B. Toàn bộ biểu thuế
    C. 12.000 biểu thuế
    D. 17.000 biểu thuế

    Câu 25: Văn bản nào không điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các thương nhân cụ thể:
    A. INCOTERMS
    B. GATT
    C. CISG
    D. PICC

    Câu 26: Hiệp định VN – Hoa Kỳ ký vào năm nào:
    A. 2000
    B. 2008
    C. 2004
    D. 1998

    Câu 27: Hành vi trợ cấp nào không bị cấm:
    A. Trợ cấp cho dịch vụ được cung cấp cho thể nhân/pháp nhân liên quan đến cơ quan công quyền
    B. Trợ cấp thay thế nhập khẩu
    C. Trợ cấp nghiên cứu
    D. Trợ cấp xuất khẩu

    Câu 28: Tổng giám đốc WTO đồng thời là người đứng đầu:
    A. Cơ quan giám sát tư pháp
    B. Đại hội đồng UN
    C. Hội đồng EU
    D. Đại hội đồng WTO

    Câu 29: Thiết chế nào sau đây là tổ chức quốc tế phi chính phủ:
    A. Liên Hợp Quốc (UN)
    B. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
    C. Phòng thương mại quốc tế (ICC)
    D. Ngân hàng thế giới (WB)

    Câu 30: WTO không có chức năng nào:
    A. Giám sát cơ chế rà soát chính sách thương mại
    B. Giám sát hoạt động ủy ban luật thương mại quốc tế của UN
    C. Hợp tác với IMF và WB
    D. Giám sát việc thực thi DSU

    Câu 31: Khi điều tra vụ kiện thương mại dấu hiệu nào không cần phải xem xét:
    A. Sự gia tăng đột biến của hàng nhập khẩu
    B. Thiệt hại nghiêm trọng cho ngành hàng trong nước
    C. Tình hình khủng hoảng tài chính nền kinh tế quốc gia nhập khẩu
    D. Mối quan hệ giữa sự gia tăng đột biến của hàng hóa nhập khẩu và thiệt hại

    Câu 32: Nội dung nào không có trong cam kết chung của VN khi gia nhập WTO:
    A. Nền kinh tế phi thị trường
    B. Doanh nghiệp nhà nước
    C. Sửa đổi luật hình sự
    D. Tỷ lệ cổ phần hóa để thông qua tại doanh nghiệp

    Câu 33: Chủ thể nào là chủ thể phổ biến trong kinh doanh quốc tế:
    A. Thương nhân
    B. Quốc gia
    C. Hiệp hội ngành công nghiệp sản xuất ra sản phẩm tương tự
    D. Tổ chức quốc tế

    Câu 34: Quy định nào trong WTO điều chỉnh về thuế quan:
    A. Thỏa thuận chung về thuế quan và thương mại
    B. Quy chế về cắt giảm thuế quan
    C. Quy chế về hạn ngạch xuất nhập khẩu
    D. Quy chế về trợ cấp xuất khẩu

    Câu 35: WTO có thể áp dụng biện pháp nào trong việc giải quyết tranh chấp:
    A. Dùng các biện pháp quân sự
    B. Khuyến khích các quốc gia giải quyết tranh chấp thông qua các thủ tục pháp lý
    C. Cấm nhập khẩu hàng hóa của quốc gia vi phạm
    D. Đình chỉ quyền thương mại của quốc gia vi phạm

    Câu 36: Các quốc gia thành viên WTO có nghĩa vụ gì đối với các hiệp định quốc tế:
    A. Tự quyết định áp dụng hiệp định theo từng quốc gia
    B. Thực thi và tuân thủ đầy đủ các cam kết của WTO
    C. Cử đại diện để điều chỉnh các hiệp định riêng
    D. Đàm phán lại các cam kết nếu cần thiết

    Câu 37: Chính sách tự do hóa thương mại trong WTO hướng đến mục tiêu nào:
    A. Giảm thuế quan ở mức tối thiểu
    B. Đảm bảo sự bình đẳng giữa các quốc gia thành viên
    C. Tạo ra một thị trường mở và tự do cho tất cả các quốc gia
    D. Phân chia thị trường thương mại công bằng giữa các khu vực

    Câu 38: Phát triển bền vững trong khuôn khổ WTO được hiểu như thế nào:
    A. Tăng trưởng kinh tế mà không quan tâm đến môi trường
    B. Kết hợp phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường và công bằng xã hội
    C. Chỉ tập trung vào bảo vệ môi trường mà không chú trọng đến kinh tế
    D. Mở rộng thị trường thương mại mà không có chính sách bảo vệ môi trường

    Câu 39: WTO không bao gồm chức năng nào liên quan đến vấn đề thuế quan:
    A. Giảm thuế quan giữa các quốc gia thành viên
    B. Giám sát việc thực thi các cam kết thuế quan
    C. Thảo luận các biện pháp hạn chế thuế quan
    D. Quy định mức thuế quan tối đa cho mỗi quốc gia

    Câu 40: Một trong những nguyên tắc cơ bản của WTO là gì:
    A. Hợp tác khu vực
    B. Đối xử quốc gia và đối xử tối huệ quốc (MFN)
    C. Chỉ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường
    D. Cấm tất cả các loại trợ cấp chính phủ

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4

    Bạn đang ở giai đoạn ôn tập cuối cùng cho môn học Luật Thương mại quốc tế? Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4 sẽ giúp bạn tổng hợp, hệ thống và kiểm tra toàn diện kiến thức đã học. Với các câu hỏi nâng cao, bám sát thực tiễn và có đáp án giải thích rõ ràng, tài liệu này là lựa chọn lý tưởng để bạn tự ôn tập, luyện thi hiệu quả và nâng cao tư duy pháp lý. Phù hợp cho sinh viên ngành luật, học viên cao học và những ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành.

    Link đăng ký khoá học Luật Thương mại quốc tế: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-thuong-mai-quoc-te?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4

    Câu 1:

    Ở nước chưa được công nhận có nền kinh tế thị trường, để xác định sản phẩm xuất khẩu có bán phá giá hay không thường được xác định bằng cách:

    A. Giá xuất khẩu của sản phẩm nhỏ hơn trị giá thông thường của sản phẩm tương tự được tiêu thụ ở nước xuất khẩu (sản phẩm tương tự phải lớn hơn 5% khối lượng hàng hóa xuất khẩu)

    B. Giá xuất khẩu của sản phẩm nhỏ hơn mức giá có thể so sánh được của sản phẩm tương tự được xuất khẩu sang một nước thứ 3 thích hợp

    C. Giá xuất khẩu với giá cấu thành của hàng hóa tương tự được sản xuất tại nước thứ 3, có nền kinh tế thị trường và trình độ phát triển tương đương

    D. Giá xuất khẩu của sản phẩm nhỏ hơn giá trị cấu thành

    Câu 2:

    Nhận định nào dưới đây không đúng khi đánh giá thuế quan là?

    A. Một công cụ để phân biệt đối xử trong thương mại quốc tế

    B. Một biện pháp để phân phối lại thu nhập từ người tiêu dung sang người sản xuất

    C. Một biện pháp để phát triển ngành sản xuất có lợi thế so sánh

    D. Một công cụ để bảo hộ mậu dịch

    Câu 3:

    Nhà đầu tư nước ngoài, không chỉ quan tâm đến lợi nhuận mà còn quan tâm:

    A. Nguồn nguyên liệu và giá nhân công rẻ

    B. Phân tán rủi ro

    C. Tiếp cận thị trường

    D. Khả năng sinh lời

    Câu 4:

    Nếu đồng Việt Nam phá giá so với đồng đô la Mỹ thì sẽ dẫn đến:

    A. Xuất khẩu của Việt Nam tăng

    B. Xuất khẩu của Mỹ tăng

    C. Xuất khẩu của Việt Nam giảm

    D. Nhập khẩu của Mỹ giảm

    Câu 5:

    Tại sao Mỹ lại không muốn Trung quốc để giá đồng nhân dân tệ ở mức thấp?

    A. Do lịch sử giữa hai nước có nhiều bất đồng

    B. Do hàng hóa Trung quốc có điều kiện thâm nhập vào thị trường Mỹ dễ dàng

    C. Do lo ngại Trung quốc sẽ lớn mạnh

    D. Do lo ngại vị thế đồng đô la Mỹ bị ảnh hưởng

    Câu 6:

    Đầu tư trực tiếp nước ngoài là hình thức đầu tư:

    A. Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác

    B. Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó

    C. Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

    D. Dùng để cải cách tư pháp, hành chính nhằm năng cao năng lực của cơ quan quản lý nhà nước

    Câu 7:

    Thuế quan nhập khẩu ở một nước nhỏ sẽ làm giá cả nội đia của sản phẩm đó:

    A. Giảm một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

    B. Tăng một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

    C. Giảm một lượng nhỏ hơn toàn bộ thuế quan

    D. v

    Câu 8:

    Sự khác nhau cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp là:

    A. Tỷ lệ vốn đầu tư

    B. Hình thức đầu tư, quyền sở hữu, quyền quản lý của nhà đầu tư

    C. Đối tượng hưởng lợi

    D. Thời gian và địa điểm đầu tư

    Câu 9:

    Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

    A. Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

    B. Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

    C. Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

    D. Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hang

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 4

    Câu 10:

    Người sản xuất thích chính phủ dùng Quota hơn thuế quan vì khi cầu tăng:

    A. Giá tăng, nhập khẩu không đổi, tiêu dùng giảm

    B. Giá không đổi, tiêu dùng tăng, sản xuất tăng

    C.  Giá tăng, sản xuất tăng, nhập khẩu không tăng

    D. Giá không đổi, tiêu dùng tăng, nhập khẩu tăng

    Câu 11:

    Một sản phẩm có giá trị 500 USD, trong đó giá nguyên liệu nhập 200 USD, thuế quan danh nghĩa là 11%, thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập là 5%. Trị giá gia tăng của nhà sản xuất sau khi chính phủ đánh thuế quan là:

    A. 300 USD

    B. 555 USD

    C. 210 USD

    D. 345 USD

    Câu 12:

    Một sản phẩm có giá trị 500 USD, trong đó giá nguyên liệu nhập 200 USD, thuế quan danh nghĩa là 11%, thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập là 5%. Tỷ lệ bảo hộ cho nhà sản xuất là:

    A. 15%

    B. 20%

    C. 35%

    D. 30%

    Câu 13:

    Tổng chi phí để sản xuất một chiếc xe ô tô 4 chỗ trên thị trường là 10.000 USD. Giá bán trong điều kiện thương mại tự do là 15.000 USD/chiêc. Để bảo hộ đối với ngành sản xuất xe hơi trong nước, chính phủ sử dụng thuế quan đánh vào ô tô nhập khẩu nguyên chiếc là 100%, linh kiện nhập rời thuế xuất là 0%.Tỷ lệ bảo hộ thực tế là:

    A. 200%

    B. 300%

    C. 150%

    D. 350%

    Câu 14:

    Nhận định rằng “sự di chuyển các yếu tố sản xuất là sự thay thế cho giao dịch thương mại quốc tế hàng hóa” có thể hiểu:

    A. Khi giá cả các yếu tố sản xuất được cân bằng do sự di chuyển các yếu tố sản xuất thì sẽ không còn giao dịch thương mại hàng hóa

    B. Việc di chuyển các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia mới tối đa hóa sản lượng của nền kinh tế thế giới

    C. Khi di chuyển các yếu tố sản xuất bị ngăn cản thì thương mại hàng hóa cũng bị ngăn cản

    D. Ngăn cản sự di chuyển các nguồn lực giữa các quốc gia sẽ làm cho các nguồn lực bị sử dụng kém hiệu quả và xuất hiện chi phí cơ hội của sự ngăn cản đó

    Câu 15:

    Tác động của sự di chuyển vốn đối với quốc gia tiếp nhận vốn:

    A. Thu nhập từ vốn giảm, năng suất lao động giảm, tiền lương tăng, lợi ích kinh tế của người lao động tăng

    B. Thu nhập từ vốn tăng, năng suất lao động tăng, tiền lương tăng, lợi ích kinh tế của người lao động tăng

    C. Thu nhập từ vốn giảm, năng suất lao động tăng, tiền lương tăng, lợi ích kinh tế của người lao động tăng

    D. Thu nhập từ vốn tăng, năng suất lao động tăng, tiền lương giảm, lợi ích kinh tế của người lao động tang

    Câu 16:

    Cho giá cả của 3 quốc gia về sản xuất sản phẩm A như sau:
    Giá cả (USD/sản phẩm)Quốc gia I Quốc gia II Quốc gia III
    Sản phẩm A 8 15 10
    Nếu Quốc gia II liên minh thuế quan với Quốc gia I, thuế nhập khẩu trong liên minh đối với sản phẩm A là 2%. Thuế nhập khẩu sản phẩm A ngoài liên minh là 50%. Liên minh thuế quan khi đó gọi là liên minh:

    A. Không tạo lập thương mại

    B. Chuyển hướng thương mại

    C. Không chuyển hướng cũng không tạo lập thương mại

    D. Tạo lập thương mại

    Câu 17:

    Cho giá cả của 3 quốc gia về sản xuất sản phẩm A như sau:
    Giá cả(USD/sản phẩm)Quốc gia I Quốc gia II Quốc gia III
    Sản phẩm A8 15 10
    Nếu Quốc gia II liên minh thuế quan với Quốc gia III, thuế nhập khẩu trong liên minh đối với sản phẩm A là 0%. Thuế nhập khẩu sản phẩm A ngoài liên minh là 50%. Liên minh thuế quan khi đó gọi là liên minh

    A. Không chuyển hướng thương mại

    B. Tạo lập thương mại

    C. Chuyển hướng thương mại

    D. Không chuyển hướng cũng không tạo lập thương mại

    Câu 18:

    Công ty X trực tiếp xuất khẩu lô hàng gồm 500 sản phẩm A với giá tại hợp đồng TMQT là 10 USD/sản phẩm. Tỷ giá tính thuế là USD/VND = 18.000. Thuế xuất khẩu theo giá trị đối với sản phẩm A là 2%. Thuế xuất khẩu theo số lượng đối với sản phẩm A là 0,5 USD/sản phẩm. Số tiền thuế xuất khẩu tính theo giá trị và tính theo số lượng Công ty X phải nộp lần lượt là bao nhiêu?

    A. 1.800.000 VNĐ và 90.000 VNĐ

    B. 1.800.000 VNĐ và 4.500.000 VNĐ

    C. 900.000 VNĐ và 90.000 VNĐ

    D. 900.000 VNĐ và 4.500.000 VNĐ

    Câu 19:

    Hình thức trợ cấp xuất khẩu nào sau đây phù hợp với các quy định của WTO và được áp dụng phổ biến trên thế giới?

    A. Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu

    B. Cung cấp tín dụng xuất khẩu

    C. Chính phủ tham gia vào quá trình xúc tiến xuất khẩu

    D. Bảo lãnh xuất khẩu

    Câu 20:

    Rào cản thương mại quốc tế của một quốc gia:

    A. Áp dụng cho hàng nhập khẩu, không áp dụng cho hàng xuất khẩu

    B. Áp dụng cho hàng xuất khẩu, không áp dụng cho hàng nhập khẩu

    C. Áp dụng cho cả hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu

    D. Có thể chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu hoặc áp dụng cho cả hàng nhập và hàng xuất khẩu tùy thuộc vào mục tiêu phát triển kinh tế của quốc gia trong từng thời kỳ

    Câu 21:

    Những rào cản phi thuế quan không phù hợp với các quy định của WTO:

    A. Các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, biện pháp tự vệ thương mại

    B. Các rào cản về kỹ thuật, các rào cản về vệ sinh an toàn thực phẩm

    C. Các rào cản về hạn chế định lượng: cấm nhập khẩu, hạn ngạch, các thỏa thuận hạn chế xuất khẩu

    D. Các rào cản vể mức độ an toàn và an ninh của sản phẩm, về kiểm tra chất lượng hàng trước khi xếp lên tàu

    Câu 22:

    Các biện pháp phi thuế quan gần đây được các quốc gia tăng cường áp dụng vì:

    A. Các biện pháp phi thuế quan rất đa dạng, dễ áp dụng

    B. Các biện pháp phi thuế quan có tính minh bạch cao

    C. Các biện pháp phi thuế quan bảo hộ thị trường nội địa tốt hơn là các biện pháp thuế quan

    D. Đa số các biện pháp phi thuế quan mang tính định tính

    Câu 23:

    WTO khuyến khích các quốc gia sử dụng công cụ thuế quan thay cho phi thuế quan vì:

    A. Thuế quan điều tiết xuất khẩu và nhập khẩu.

    B. Thuế quan tăng thu ngân sách nhà nước

    C. Thuế quan là công cụ mậu dịch mang tính minh bạch hơn so với các công cụ phi thuế quan

    D. Thuế quan góp phần nâng cao đời sống của nhân dân

    Câu 24:

    Quốc gia thực hiện chính sách thuế quan cao sẽ có tác dụng:

    A. Tăng thu cho ngân sách, góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân

    B.  Bảo hộ thị trường trong nước, sản xuất nội địa có điều kiện phát triển

    C. Nền kinh tế bị cô lập trong tiến trình toàn cầu hóa

    D. Tăng tính cạnh tranh của môi trường kinh doanh, thu hút vốn đầu tư cho phát triển

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3 là tài liệu không thể bỏ qua dành cho những ai đang muốn ôn luyện chuyên sâu và hệ thống hóa kiến thức ở mức nâng cao. Bộ câu hỏi tập trung vào các nội dung thực tiễn, tình huống pháp lý và các quy định quan trọng trong luật thương mại quốc tế hiện đại. Với đáp án kèm giải thích chi tiết, đây là công cụ hỗ trợ đắc lực giúp bạn tự đánh giá năng lực và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi học phần, thi tốt nghiệp hay kiểm tra đầu vào.

    Link đăng ký khoá học Luật Thương mại quốc tế: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-thuong-mai-quoc-te?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3

    Câu 1:

    Đặc điểm của thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP):

    A. Là thuế quan áp dụng cho các quốc gia là thành viên của các hiệp định thương mại tự do (FTA)

    B. Không mang tính “có đi có lại”

    C. Là thuế quan áp dụng cho các nước có quan hệ thương mại chiến lược với khối lượng lớn

    D. Giành cho các nước đang và kém phát triển áp dụng cho các mặt hàng nông nghiệp

    Câu 2:

    Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP) là:

    A. Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước đang và kém phát triển khi đưa hàng nông sản vào các nước này

    B. Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước đang và kém phát triển khi đưa hàng công nghiệp chế biến vào các nước này

    C. Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước có quan hệ thương mại chiến lược khi xuất khẩu hàng sang nước họ

    D. Là chế độ thuế quan đặc biệt áp dụng cho các thành viên của các hiệp định khu vực mậu dịch tự do FTA

    Câu 3:

    Trị giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là:

    A. Giá thực tế phải trả, không bao gồm phí vận tải và phí bốc dỡ

    B. Giá thực tế phải trả, bao gồm phí vận tải và phí bốc dỡ

    C. Giá thực tế phải trả, bao gồm phí vận tải, không bao gồm phí bốc dỡ

    D. Giá thực tế phải trả, bao gồm phí bốc dỡ, không bao gồm phí vận tải

    Câu 4:

    Trợ cấp không được WTO cho phép các nước thành viên sử dụng là:

    A.  Trợ cấp lãi suất tín dụng phục vụ cho xuất khẩu

    B. Trợ cấp cho một nhóm doanh nghiệp hoặc một vài ngành hàng hoặc một địa phương

    C. Trợ cấp cho doanh nghiệp đầu tư để cải thiện môi trường

    D. Trợ cấp cho nghiên cứu và phát triển do các doanh nghiệp thực hiện

    Câu 5:

    Đặc trưng cơ bản nhất phân biệt thương mại với các hình thái trao đổi hang hóa khác là:

    A. Có sự xuất hiện của thương nhân trong quá trình trao đổi

    B. Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người bán và người mua

    C. Trao đổi không vì mục đích tiêu dùng trực tiếp

    D. Có sự tham gia vào quá trình trao đổi

    Câu 6:

    Trong những nhân tố sau đây, nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự hình thành và phát triển của thương mại:

    A. Nhu cầu tiểu dung

    B. Thương nhân

    C. Lợi nhuận

    D. Sự phát triển của sản xuất hàng hóa

    Câu 7:

    Tổng mức giá cả hàng hóa và sức mua của đồng tiề có quan hệ:

    A. Không có quan hệ gì

    B. Quan hệ đồng tiền

    C. Quan hệ nghịch biến

    D. Không câu nào đúng

    Câu 8:

    Tổng mức lưu chuyển hàng hóa của nền kinh tế và tổng lượng tiền cần thiết trong lưu thông có quan hệ:

    A. Quan hệ đồng biến

    B. Quan hệ nghịch biến

    C. Không có quan hệ gì

    D. Không câu nào đúng

    Câu 9:

    Tốc độ lưu chuyển hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ:

    A. Quan hệ đồng biến

    B. Quan hệ nghịch biến

    C. Không có quan hệ gì

    D. Không câu nào đúng

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 3

    Câu 10:

    Dấu hiệu cơ bản nhất của cơ chế thị trường là:

    A. Lợi nhuận là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể tham gia vào thị trường

    B. Vận động theo các quy luật giá trị, quy luật cung cầu và quy luật cạnh tranh

    C. Cơ chế tự định giá theo quan hệ cung cầu

    D. Không có sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường

    Câu 11:

    Các phát biểu sau đây về cầu đều đúng ngoại trừ:

    A. Cầu là nhu cầu

    B. Cầu là nhu cầu

    C. Cầu tỉ lệ thuận với thu nhập và tỉ lệ nghịch với giá cả

    D. Cầu là quỹ tiền tệ của xã hội dùng để mua hàng hóa và dịch vụ trong 1 thời gian và không gian nhất định

    Câu 12:

    Trong các quy luật kinh tế sau đây, quy luật nào là quy luật cơ bản của nền kinh tế thị trường:

    A. Quy luật cung cầu

    B. Quy luật cạnh tranh

    C. Quy luật giá trị

    D. Quy luật năng suất nhu cầu không ngừng tăng lên

    Câu 13:

    Trong các chức năng sau đây của thị trường, chức năng nào chi phối việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của nền kinh tế:

    A. Chức năng thông tin

    B. Chức năng điều tiết và kích thích

    C. Chức năng thừa nhận và thực hiện

    D. Cả 3 chức năng trên

    Câu 14:


    Số lượng lao động trong kì kế hoạch sẽ tăng lên so với kì báo cáo khi:

    A. Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

    B. Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

    C. Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động

    D. Không trường hợp nào đúng

    Câu 15:

     Số lượng lao động trong kì kế hoạch sẽ giảm so với kì báo cáo khi:

    A. Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động

    B. Nhịp độ tăn doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

    C. Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

    D. Không có trường hợp nào đúng

    Câu 16:

    Thuật ngữ “ Bàn Tay Vô Hình” trong nền kinh tế thị trường dùng để ám chỉ:

    A. Thu nhập của dân cư

    B. Giá cả

    C. Chính phủ

    D. Kỳ vọng của người tiêu dung

    Câu 17:

    Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là cơ bản nhất, phân biệt bán lẻ với bán buôn:

    A. Là hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

    B. Sau quá trình bán, hàng hóa ra khỏi lĩnh vực lưu thông, bước vào lĩnh vực tiêu dùng

    C. Mẫu mã và chủng loại không phong phú, phù hợp với nhu cầu

    D. Khối lượng bán không nhiều

    Câu 18:

    Trong các nhân tố tác động tới cầu dưới đây, nhân tố nào làm cho đường cầu dốc xuống từ trái qua phải:

    A. Kỳ vọng

    B. Thu nhập

    C. Thị hiếu

    D. Giá cả

    Câu 19:

    Đối với những sản phẩm mới, đang trong giai đoạn thăm dò thị trường thì kênh bán hàng phù hợp nhất là:

    A. Bán hàng gián tiếp qua ít khâu trung gian

    B. Bá hàng gián tiếp qua nhiều khâu trug gian

    C. Bán hàng đa cấp

    D. Bán hàng trực tiếp

    Câu 20:

    Trong những khái niệm sau đây về thị trường, khái niệm nào mang tính tổng quát hơn cả:

    A. Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ mua bán được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế – xã hội nhất định

    B. Thị trường là 1 sự dàn xếp qua cạnh tranh mà theo đó người mua và người bán tác động qua lại với nhau để đạt sự thỏa thuận và quyết định số lượng giá cả hàng hóa

    C. Thị trường là cái chợ, là nơi mua bán hàng hóa

    D. Thị trường là nơi gặp gỡ của người bán và người mua

    Câu 21:

    Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong kế hoạch lưu chuyển hàng hóa:

    A. Kế hoạch xây dựng cơ bản

    B. Kế hoạch lao động – tiền lương

    C. Kế hoạch vận chuyển

    D. Kế hoạch dự trữ

    Câu 22:

    Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong nhóm những kế hoạch biện pháp:

    A. Kế hoạch dự trữ

    B. Kế hoạch lợi nhuận

    C.  Kế hoạch bán hàng

    D. Kế hoạch chi phí lưu thông

    Câu 23:

    Tất cả các đặc điểm sau đây về lao động trong lĩnh vực thương mai đều đúng ngoại trừ:

    A. Lao động trong lĩnh vực thương mại đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội

    B. Lao động trong lĩnh vực thương mại ngày càng tăng lên cùng với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa

    C. Lao động trong lĩnh vực thương mại không mang tính chất sản xuất

    D. Lao động trong lĩnh vực thương mại cần có kiến thức tổng hợp về văn hóa, tâm lý, nghệ thuật, nghiệp vụ…

    Câu 24:

    Trong các kế hoạch sau, kế hoạch nào không nhằm trong kế hoạch kết quả và hiệu quả kinh doanh:

    A. Kế hoạch lợi nhuận

    B. Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước

    C.  Kế hoạch chi phí

    D. Kế hoạch chi phí và kế hoạch nộp ngân sách hà nước

    Câu 25:

    Nội dung của phương pháp cân đối là:

    A. Dự trữ đầu kỳ + bán ra trong kỳ = Mua vào trong kỳ + Hao hụt + dự trữ cuối kỳ

    B. Dự trữ đầu kì + Mua vào trong kỳ + Hao hụt = Bán ra trong kỳ + Dự trữ cuối kỳ

    C. Dữ trưc đầu kỳ + Mua trong kỳ = Bán ra trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kì

    D. Không nội dung nào đúng

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2

    Tiếp nối phần 1, câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2 sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức chuyên sâu về các nguyên tắc, điều ước quốc tế và thực tiễn áp dụng trong lĩnh vực thương mại toàn cầu. Bộ câu hỏi được thiết kế sát với chương trình học, kèm theo đáp án và giải thích rõ ràng, hỗ trợ sinh viên luật và người học ôn tập hiệu quả, tự tin bước vào kỳ thi. Tài liệu không thể thiếu nếu bạn muốn học đúng – hiểu sâu – làm bài chính xác.

    Link đăng ký khoá học Luật Thương mại quốc tế: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-thuong-mai-quoc-te?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2

    Câu 1:

    Dự trữ cao nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:

    A. Trước ngày nhập hàng

    B. Vào ngày nhập hàng

    C.  Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp

    D. Không câu nào đúng

    Câu 2:

    Dự trữ thấp nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:

    A. Trước ngày hập hàng

    B. Vào ngày nhập hàng

    C. Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp

    D. Không câu nào đúng

    Câu 3:

    Nhịp độ tăng năng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại và nhịp độ tăng doanh thu có mối quan hệ:

    A. Tỷ lệ nghịch

    B. Tỷ lệ thuận

    C. Không có quan hệ

    D. Không câu nào đúng

    Câu 4:

    Thời gian hoàn trả vốn đầu tư sẽ được rút ngắn khi:

    A. Khấu hao tăng lên

    B.  Lượng vốn đầu tư tăng lên

    C.  Lợi nhuận sau thuế tăng lên

    D. Khấu hao tăng lên và lợi nhuận sau thuế cũng tăng lên

    Câu 5:

    Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư được phản ánh qua:

    A. Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

    B. Chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật

    C. Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư và chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

    D. Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư, chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư và chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật

    Câu 6:

    Quan hệ giữa số ngày chu chuyển vốn và số lần chu chuyển vốn:

    A. Quan hệ nghịch biến

    B.  Quan hệ đồng biến

    C.  Không có quan hệ

    D. Không câu nào đúng

    Câu 7:

    Hiệu quả sử dụng chi phí lưu thông được phản ánh qua chỉ tiêu:

    A. Tổng mức chi phí lưu thông

    B. Tỷ suất chi phí lưu thông

    C. Tổng mức chi phí lưu thông và tỷ suất chi phí lưu thông

    D. Không câu nào đúng

    Câu 8:

    Tiền lương của cán bộ quản lý doanh nghiệp là:

    A. Chi phí cố định

    B. Chi phí biến đổi

    C. Chi phí lưu thông bổ sung

    D. Chi phí thực hiện

    Câu 9:

    Trong các căn cứ để xây dựng kế hoạch chi phí lưu thông, căn cứ nào là quan trọng nhất:

    A. Tình hình biến động giả cả trên thị trường

    B. Hệ thống các định mức kinh tế – kỹ thuật

    C. Kết quả thực hiện kế hoạch của kỳ báo cáo

    D. Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

    Câu 10:

    ISO 9000 là:

    A. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm

    B. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng sản phẩm

    C. Bộ chỉ tiêu quốc tế về đảm bảo chất lượng sản phẩm

    D. Bộ tiêu chuẩ quốc tế về chất lowngj sản phẩm và đảm bảo chất lượng sản phẩm

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Thương mại quốc tế phần 2

    Câu 11:

    ISO 14000 là:

    A. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường

    B. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm

    C. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm và quản lý môi trường

    D. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chat lượng sản phẩm

    Câu 12:

    Trong các phẩm chất của người lãnh đạo trong doanh nghiệp, phẩm chất nào là quan trọng nhất:

    A. Tốt nghiệp đạ học chuyên ngành

    B. Có phẩm chất đạo đức

    C. Có nghiệp vụ quản lý kinh doanh và năng lực thực hiện

    D. Có bản lĩnh chính trị, nắm vững đường lối chủ trương và chiến lược của ngành thương mại

    Câu 13:

    Căn cứ quan trọng nhất khi lựa chọn phương tiện vận chuyển là:

    A. Sự sẵn có của

    B. Chi phí vận chuyển

    C. Giá trị của hàng hòa cần vận chuyển

    D. Tính chất lý hóa và khối lượng của hàng hóa cần vận chuyển

    Câu 14:

    Trong các công việc sau, công việc nào không nằm trong quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh:

    A. Tổ chức thực hiện chiến lược

    B. Báo cáo kết quả thực hiện chiến lược cho cổ đông góp vốn

    C. Xây dựng chiến lược kinh doanh

    D. Xác định mục tiêu chiến lược

    Câu 15:

    Trong các biện pháp sau, biện pháp nào có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến hiệu quả sử dụng kho:

    A. Hiện đaihóa cơ sở vật chất kĩ thuật

    B. Nâng cao tần số vận chuyển

    C. Tổ chức lao động hợp lý

    D. Xây dựng hệ thống điịnh mức kinh tế – kỹ thuật

    Câu 16:

    Dự trữ đầu kì: 300tr/đ, cuối kì 340tr/đ, mức lưu chuyển bình quân 1 ngày là 25tr/đ ( chiết khấu 20%). Thời gian lưu chuyển hàng hóa là:

    A. 11 ngày

    B. 13 ngày

    C. 14 ngày

    D.  16 ngày

    Câu 17:

    Kế hoạch chi phí lưu thông 923tr/đ, doanh số bán hàng: 14.200tr/đ. Thực hiện: tỷ suất CPLT giảm 0,15% so với kế hoạch. Tỷ suất CPLT thực hiện là:

    A.  6.65%

    B. 6.50%

    C. 6,35%

    D. 6.60%

    Câu 18:

    Theo tính toán của cửa hàng bán xe máy cần bán 24 xe sẽ hòa vốn, biết: Biến phí là 13,5tr/đ/ 1xe ( kể cả vốn), giá bán 1 chiếc xe là 15tr/đ. Để có kết quả trên, chi phí bất biến là bao nhiêu?

    A. 36tr/đ

    B. 34tr/đ

    C. 35tr/đ

    D. 37tr/đ

    Câu 19:

    Lợi nhuận ròng 864tr/đ, thuế TNDN 20%. Lợi nhuận trước thuế là:

    A.  1,080tr/đ

    B. 1.250tr/đ

    C. 1.450tr/đ

    D. 1.200tr/đ

    Câu 20:

    Nhu cầu lưu động 1 ngày là 30tr/đ, tốc độ chu chuyển vốn lưu động trong năm là 20 vòng. Nhu cầu vốn lưu động cả năm là:

    A. 570tr/đ

    B.  545tr/đ

    C. 540tr/đ

    D.  600tr/đ

    Câu 21:

    Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch được coi là kế hoạch cơ bản của doanh nghiệp:

    A. Kế hoạch chi phí lưu thông

    B.  Kế hoạch lưu chuyển hàng hóa

    C. Kế hoạch lạo động – tiền lương

    D.  Kế hoạch kết quả và hiệu quả kinh doanh

    Câu 22:

    Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:

    A. Doanh thu theo giá vốn là doanh thu chưa có lợi nhuận trước thuế

    B. Doanh thu theo giá vốn là doing thu chưa có lợi nhuận gộp

    C. Doanh thu theo giá vốn là doanh thu chưa có lợi nhuận sau thuế

    D. Doanh thu theo giá vốn là doanh thu thuần

    Câu 23:

    Trong công thức của TM: T – H – T’ với T’ = T + đenta t thì denta t là:

    A. Lợi nhuận trước thuế

    B. Lợi nhuận sau thuế

    C. Lợi nhuận gộp

    D.  Không câu nào đúng

    Câu 24:

    Trong công thức của TM: T – H – T’ với T’ = T + đenta t thì denta t là:

    A. Lợi nhuận trước thuế

    B. Lợi nhuận sau thuế

    C. Lợi nhuận gộp

    D.  Không câu nào đúng

    Câu 25:

    Lợi nhuận gộp là:

    A. Lợi nhuận trước thuế + chi phí quản lý doanh nghiệp

    B. Lợi nhuận trước thuế + chi phí bán hàng + chi phí quản lyd doanh nghiệp

    C. Lợi nhuận sau thuế + chi phí bán hàng

    D. Lợi nhuận sau thuế + chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7 là tài liệu hữu ích dành cho sinh viên luật đang trong giai đoạn ôn tập và củng cố kiến thức. Nội dung bám sát chương trình học, hệ thống câu hỏi phong phú cùng đáp án giải thích rõ ràng giúp người học dễ dàng kiểm tra mức độ hiểu bài và nâng cao kỹ năng làm bài thi. Đừng bỏ lỡ nguồn tài liệu chất lượng để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi sắp tới!

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7

    Câu 1: Sự tồn tại mang tính nước đôi giữa Common law và equity law:
    A. Common law là luật hoàng gia
    B. Common law áp dụng chung cho các vùng lãnh thổ của Anh
    C. Equity law mang tính bổ sung cho tính cứng nhắc của Common law
    D. Common law là luật hoàng gia áp dụng chung cho các vùng lãnh thổ của Anh, equity law mang tính bổ sung cho tính cứng nhắc của Common law

    Câu 2: Án lệ có thể trở thành nguồn của luật Việt Nam trong trường hợp nào?
    A. Phán quyết của tòa án được coi là án lệ
    B. Phán quyết của tòa án góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật
    C. Trong trường hợp phán quyết của tòa án được coi là án lệ góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật
    D. Trong trường hợp phán quyết của tòa án được coi là án lệ không góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật

    Câu 3: Án lệ là nguồn luật chính thống của pháp luật Việt Nam, đúng hay sai?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 4: Trong một tập quán pháp, yếu tố chủ quan chính là?
    A. Quyết định tạo thành quy phạm pháp luật của tòa án
    B. Quyết định tạo thành tiền lệ của tòa án
    C. Quyết định tạo thành án lệ của tòa án
    D. Quyết định tạo thành sự bình đẳng của tòa án

    Câu 5: Trong chế định Trust, người nhận Trust được thừa nhận là gì?
    A. Chủ sở hữu theo luật
    B. Chủ sở hữu thật sự là người thụ hưởng
    C. Chủ sở hữu không phải là người thụ hưởng
    D. A và B đúng

    Câu 6: Hội đồng bảo hiến là cơ quan nào?
    A. Là cơ quan hợp tác với các cơ quan quyền lực khác
    B. Là cơ quan liên kết với các cơ quan quyền lực khác
    C. Là cơ quan độc lập với các cơ quan quyền lực khác
    D. Là cơ quan tổng hợp với các cơ quan quyền lực khác

    Câu 7: Bộ luật lâu đời nhất của Trung Quốc truyền thống là Bộ luật nhà Đường, ra đời vào thế kỷ nào?
    A. Thế kỷ V SCN
    B. Thế kỷ VI SCN
    C. Thế kỷ VII SCN
    D. Thế kỷ VIII SCN

    Câu 8: Các hệ thống pháp luật trên thế giới?
    A. Nhiều
    B. Ít
    C. Rất nhiều
    D. Rất ít

    Câu 9: Các bộ luật nổi tiếng của các triều đại phong kiến Việt Nam được xây dựng dựa trên các bộ luật nổi tiếng của các triều đại phong kiến ở quốc gia nào?
    A. Nhật Bản
    B. Trung Quốc
    C. Mỹ
    D. Pháp

    Câu 10: Các bản hiến pháp của Việt Nam trong lịch sử trước khi Việt Nam cải cách được xây dựng dựa trên sự ảnh hưởng của hệ thống pháp luật nào?
    A. Trung Quốc
    B. Liên Xô
    C. Anh
    D. Mỹ

    Câu 11: Các quốc gia trong dòng họ pháp luật xã hội chủ nghĩa luôn cho rằng cấu trúc pháp luật chỉ tồn tại như thế nào?
    A. Chỉ có luật công
    B. Chỉ có luật tư
    C. Có cả luật công và luật tư
    D. Không có đáp án nào đúng

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 7

    Câu 12: Các quốc gia nằm trong dòng họ pháp luật XHCN tuân theo mô hình tố tụng nào?
    A. Thẩm vấn
    B. Tra hỏi
    C. Hành hình
    D. Tất cả đều sai

    Câu 13: Các quốc gia trước đây thuộc dòng họ pháp luật XHCN quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường để thay thế cho nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung vào thời gian nào?
    A. Trước khi phe XHCN sụp đổ
    B. Sau khi phe XHCN sụp đổ

    Câu 14: Các trường phái nghiên cứu luật La Mã đầu tiên ở châu Âu xuất hiện ở quốc gia nào?
    A. Pháp
    B. Hi Lạp
    C. Italia
    D. Đức

    Câu 15: Các quy phạm pháp luật trong các hệ thống pháp luật thuộc dòng họ Civil law có thể do cơ quan nào làm ra?
    A. Do cơ quan lập pháp
    B. Do cơ quan hành pháp
    C. Chủ yếu do cơ quan lập pháp và một số ít do cơ quan hành pháp
    D. Chủ yếu do cơ quan hành pháp và một số ít do cơ quan lập pháp

    Câu 16: Các luật sư tranh tụng ở Anh đều được quản lý bởi cơ quan hay tổ chức nào?
    A. Đoàn luật sư
    B. Hội luật sư
    C. Tổ chức luật sư
    D. Cơ quan hành pháp

    Câu 17: Cấu trúc pháp luật của các nước thuộc dòng họ pháp luật XHCN cũng có sự phân chia thành luật công và luật tư như các nước thuộc dòng họ Civil law?

    A. Đúng
    B. Sai
    C. Không có sự phân chia này

    Câu 18: Cấu trúc pháp luật của các quốc gia thuộc dòng họ Common law không hề có sự phân chia thành luật công và luật tư?
    A. Phân chia rõ ràng
    B. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Mỹ
    C. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Trung Quốc
    D. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Anh

    Câu 19: Có mấy bước để tiến hành một công trình nghiên cứu Luật so sánh?
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7

    Câu 20: Có mấy loại phương pháp so sánh đặc thù thường được sử dụng khi nghiên cứu so sánh?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5

    Câu 21: Có bao nhiêu yếu tố là cơ sở để lý giải sự tương đồng hay khác biệt giữa các hệ thống pháp luật trên thế giới?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. Rất nhiều

    Câu 22: Có mấy nhóm phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong một công trình nghiên cứu Luật so sánh?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    Câu 23: Có phải toàn bộ quy định của Kinh Koran đều mang dáng dấp của các quy phạm pháp luật?
    A. Chỉ có 2% kinh Koran
    B. Chỉ có 3% kinh Koran
    C. Chỉ có 4% kinh Koran
    D. Chỉ có 5% kinh Koran

    Câu 24: Có phải từ xưa đến nay, ở các quốc gia Hồi giáo, tất cả đàn ông được quyền lấy nhiều vợ?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 25: Có phải nội dung của Kinh Koran là sự kết hợp khéo léo giữa tư tưởng tôn giáo và các tập quán địa phương?
    A. Đúng
    B. Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8

    Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập hiệu quả cho môn Luật So Sánh? Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8 sẽ là trợ thủ đắc lực giúp bạn củng cố kiến thức, làm quen với cấu trúc đề thi và nâng cao khả năng tư duy pháp lý. Với hệ thống câu hỏi chọn lọc, sát chương trình và có đáp án kèm giải thích chi tiết, đây là tài liệu không thể thiếu dành cho sinh viên luật chuẩn bị thi học phần.

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8

    Câu 1: Bản chất pháp luật được quyết định bởi yếu tố lịch sử.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 2: Vai trò làm luật của các thẩm phán ở các quốc gia theo truyền thống Châu Âu lục địa là khả thi trong một số trường hợp đặc biệt.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 3: Nguồn luật của các quốc gia thuộc hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa không bao gồm án lệ.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 4: Một quốc gia mà đa số dân theo Hồi giáo thì được coi là thuộc hệ thống pháp luật Hồi giáo.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 5: Pháp điển hóa tại Châu Âu được bắt đầu từ thế kỷ XIX với việc ra đời Bộ Dân luật Napoleon.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 6: Với mục đích bổ sung cho tính cứng nhắc, thiếu công bằng của thông luật, luật công bằng không được xem là một bộ phận pháp luật độc lập trong hệ thống pháp luật Anh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 7: Vì là nguyên tắc cơ bản trong hệ thống pháp luật nước Anh nên nguyên tắc Stare decisis – “tiền lệ phải được tuân thủ” có tính chất hoàn hảo, không nhược điểm.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 8: Luật thành văn là nguồn luật thứ yếu tại Anh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 9: Trong hệ thống pháp luật Anh, luật thành văn được ưu tiên áp dụng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 10: Pháp luật của Anh hình thành từ thực tiễn xét xử.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 11: Thông luật của nước Anh theo nghĩa rộng không chịu sự ảnh hưởng của Luật La Mã vì được hình thành từ thực tiễn xét xử.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 12: Thông luật Anh hình thành từ các nhà lập pháp dựa trên các tập quán địa phương.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 8

    Câu 13: Các nghiên cứu về luật nước ngoài là luật so sánh?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 14: Ở Châu Âu lục địa đã từng có hệ thống pháp luật chung thống nhất?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 15:
    So với ở Anh thì quyền lực tư pháp ở Mỹ kém tập trung hơn?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 16: Thẩm quyền giải thích Hiến pháp của Tòa án Tối cao Liên bang Hoa Kỳ là thẩm quyền mang tính hiến định?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 17: Bộ luật thương mại Pháp điều chỉnh tất cả các quy định của pháp luật thương mại?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 18: Người Pháp thích diễn đạt luật thành văn một cách dễ hiểu minh bạch?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 19: Luật so sánh không phải là một ngành luật thực định?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 20: Luật so sánh là một ngành luật trong hệ thống pháp luật quốc gia?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 21: Anh và Mỹ đều là các quốc gia thuộc dòng họ Common law nên có nhiều điểm giống nhưng cũng có điểm khác nhau như thế nào?
    A. Anh có hiến pháp thành văn còn Mỹ thì không có hiến pháp thành văn
    B. Anh và Mỹ đều có hiến pháp thành văn
    C. Anh và Mỹ đều không có hiến pháp thành văn
    D. Mỹ có hiến pháp thành văn còn Anh thì không có hiến pháp thành văn

    Câu 22: Bộ Luật Dân sự Đức (1896) ra đời sau và theo đánh giá của các học giả nổi tiếng so với Bộ luật Dân sự Napoleon của Pháp (1804) thì như thế nào?
    A. Lạc hậu hơn nhiều
    B. Hiện đại hơn nhiều
    C. Tiên tiến hơn nhiều
    D. Phát triển hơn nhiều

    Câu 23: Luật Civil là gì?
    A. Dòng họ pháp luật thuộc Châu Âu lục địa: dân luật.
    B. Dòng họ pháp luật thuộc Châu Âu lục địa: dân sự.
    C. Dòng họ pháp luật thuộc Châu Âu lục địa: hình sự.
    D. Dòng họ pháp luật thuộc Châu Âu lục địa: kinh doanh.

    Câu 24: Phương pháp điều chỉnh của luật công, phương pháp điều chỉnh của luật tư:
    A. Luật tư là mệnh lệnh quyền uy, luật công là thỏa thuận, tự nguyện, bình đẳng
    B. Luật công là mệnh lệnh quyền uy, luật tư là thỏa thuận, tự nguyện, bình đẳng
    C. Luật công và luật tư là thỏa thuận, tự nguyện, bình đẳng
    D. Luật công và luật tư là mệnh lệnh quyền uy

    Câu 25: Nguyên tắc tính thế tục trong đời sống pháp luật?
    A. Thiết lập ranh giới giữa cách ứng xử của nhà chức trách tôn giáo trong khuôn khổ vận hành của các tổ chức tôn giáo
    B. Thiết lập ranh giới giữa sinh hoạt tôn giáo
    C. Cho phép phi pháp lý hóa cách ứng xử của nhà chức trách tôn giáo trong khuôn khổ vận hành của các tổ chức tôn giáo
    D. Thiết lập ranh giới giữa sinh hoạt tôn giáo và cho phép phi pháp lý hóa cách ứng xử của nhà chức trách tôn giáo trong khuôn khổ vận hành của các tổ chức tôn giáo

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6

    Bạn đang ôn tập môn Luật So Sánh và cần tài liệu hiệu quả? Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6 sẽ giúp bạn hệ thống lại kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Với nội dung bám sát chương trình học, câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết, đây là tài liệu không thể thiếu dành cho sinh viên luật và những ai đang nghiên cứu lĩnh vực pháp luật so sánh.

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6

    Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của luật so sánh mang tính ổn định và có phạm vi ranh giới rõ ràng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 2: Do không xác định được hết các vấn đề mà luật so sánh sẽ nghiên cứu nên luật so sánh không có phương pháp nghiên cứu riêng biệt.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 3: Nghiên cứu pháp luật nước ngoài cũng là mục đích của luật so sánh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 4: Nghiên cứu pháp luật nước ngoài là thành tố cơ bản của Luật so sánh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 5: Luật so sánh là một ngành khoa học pháp lý độc lập.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 6: Sự tồn tại các tên gọi môn học khác nhau được giải thích bởi sự khác biệt về vị trí, tính ứng dụng của lĩnh vực này tại các quốc gia.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 7: Tại Việt Nam, thuật ngữ chính thức sử dụng đặt tên cho môn học là “Luật học so sánh”.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 8: Thuật ngữ “Luật so sánh” tạo ra sự nhầm lẫn môn học này như một ngành luật, vì thế thuật ngữ này không được sử dụng một cách rộng rãi để đặt tên cho khóa học.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 9: Luật so sánh chỉ được tiếp nhận tại các nước XHCN và các nước trước đây thuộc khối XHCN vào những năm 90 của thế kỷ XX vì còn có rất nhiều tranh luận về tên gọi và bản chất của lĩnh vực này.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 10: Nghiên cứu pháp luật và so sánh pháp luật là hai loại hình hoạt động nghiên cứu khoa học không tách rời nhau và cùng có chung mục đích, phương pháp tiến hành.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 11: Luật so sánh được xếp vào những ngành khoa học nghiên cứu các vấn đề chung nhất do chúng có cùng mục đích nghiên cứu.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 6

    Câu 12: Luật so sánh được xếp cùng nhóm với các ngành khoa học pháp lý mang tính lý luận chung vì chúng có cùng phương pháp nghiên cứu.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 13: Tham khảo và tiếp thu pháp luật nước ngoài trong mọi trường hợp đều có hiệu quả.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 14: Nguồn thông tin thứ yếu có những ưu thế nhất định so với nguồn thông tin chủ yếu.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 15: Tính tương đồng và (hoặc) khác biệt được giải thích trong khuôn khổ nội dung pháp luật thực định.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 16: Phương pháp đặc thù chỉ có ở Luật so sánh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 17: Phương pháp so sánh chức năng là phương pháp hiệu quả nhất.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 18: Phương pháp so sánh chức năng là phương pháp đặc thù.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 19: Phương pháp so sánh chức năng là phương pháp nghiên cứu độc lập của Luật so sánh.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 20: Do có cùng nguồn gốc pháp luật là Luật La Mã nên hệ thống pháp luật XHCN và hệ thống pháp luật Pháp-Đức có sự tương đồng về cấu trúc phân chia pháp luật thành luật công và luật tư.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 21: Hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa chỉ sử dụng một nguồn luật duy nhất là pháp luật thành văn.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 22: Pháp luật chung cho toàn bộ Châu Âu đều được các nước ở Châu Âu tiếp thu một cách trực tiếp từ Luật La Mã.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 23: Văn bản pháp luật là hình thức pháp luật hoàn hảo nhất hiện nay.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 24: Pháp luật Anh – Mỹ sử dụng duy nhất là án lệ.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 25: Bản chất pháp luật ảnh hưởng đến cơ cấu nghề luật của quốc gia.
    A. Đúng
    B. Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10

    Bạn đang bước vào giai đoạn ôn thi và cần tài liệu luyện tập chất lượng? Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10 sẽ giúp bạn tổng hợp kiến thức trọng tâm, luyện tập tư duy pháp lý và làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi. Tài liệu gồm nhiều câu hỏi đa dạng, sát chương trình học, kèm đáp án và giải thích chi tiết – lý tưởng cho sinh viên luật đang chuẩn bị kỳ thi học phần hoặc kiểm tra đánh giá năng lực.

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10

    Câu 1: Hệ thống nguồn luật của Anh có phong phú hơn hệ thống nguồn luật của Mỹ không?
    A. Có
    B. Không

    Câu 2: Hệ quả quan trọng trong việc phân chia thành luật công và luật tư ở các hệ thống pháp luật thuộc dòng họ Civil law là gì?
    A. Có sự ra đời của cơ quan bảo vệ hiến pháp
    B. Là sản phẩm của hoạt động pháp điển hóa
    C. Có hiệu lực cao hơn án lệ
    D. Thay thế và trình bày lại tất cả các đạo luật được ban hành trước đó về lĩnh vực cụ thể nào đó

    Câu 3: Hiệu lực pháp lý của Bộ luật so với Luật là như thế nào?
    A. Có hiệu lực như luật
    B. Có hiệu lực thấp hơn luật
    C. Có hiệu lực cao nhất
    D. Về nguyên tắc là ngang bằng nhau trừ một số ngoại lệ

    Câu 4: Hoạt động pháp điển hóa ở Châu Âu sau thế kỷ XVIII đến nay thể hiện ở những công trình pháp luật lớn ở lĩnh vực nào?
    A. Đạo đức
    B. Chính trị
    C. Xã hội
    D. Nhiều lĩnh vực khác nhau

    Câu 5: Hiến pháp Nhật Bản 1946 có chứa đựng rất nhiều nội dung tiến bộ vẫn còn giá trị cho đến tận ngày nay và chưa bị sửa đổi là do?
    A. Thủ tục sửa đổi khó
    B. Thủ tục sửa đổi đơn giản
    C. Thủ tục sửa đổi phức tạp
    D. Không muốn sửa đổi

    Câu 6: Hiến pháp hiện hành năm 1946 của Nhật Bản có nhiều nội dung tương tự như Hiến pháp đầu tiên của Nhật Bản năm 1889 không?
    A. Rất nhiều nội dung kế thừa từ Hiến pháp Anh
    B. Rất nhiều nội dung kế thừa từ Hiến pháp Pháp
    C. Rất nhiều nội dung kế thừa từ Hiến pháp Mỹ
    D. Rất nhiều nội dung kế thừa từ Hiến pháp Trung Quốc

    Câu 7: Kinh Koran là quyển kinh thành của đạo Hồi được viết bằng tiếng gì?
    A. La-tinh
    B. Hy Lạp
    C. Ai Cập
    D. Ả Rập

    Câu 8: Kỹ thuật lập pháp trong quá trình xây dựng Luật và Bộ Luật có gì khác nhau không?
    A. Xây dựng Luật phức tạp hơn
    B. Xây dựng Luật nên có sự thỏa thuận chung nhất
    C. Xây dựng Bộ luật phức tạp hơn
    D. Xây dựng Bộ luật nhằm điều chỉnh Luật

    Câu 9: Khác với Việt Nam, Chủ tịch nước của Trung Quốc có vai trò như thế nào trong bộ máy nhà nước?
    A. Không chỉ là nguyên thủ quốc gia mà còn là người đứng đầu cơ quan hành pháp
    B. Đảm bảo quyền lực Nhà nước xuất phát từ nhân dân
    C. Đảm bảo phân chia quyền lực và cơ chế kìm chế đội trọng giữa Lập pháp – hành pháp – tư pháp trong tổ chức và hoạt động bộ máy Nhà nước
    D. Đảm bảo quyền công dân và quyền con người được tôn trọng

    Câu 10: Khi nghiên cứu pháp luật nước ngoài cần lưu ý điểm gì?
    A. Thông tin đáng tin cậy
    B. Thông tin cập nhật mới nhất
    C. Thông tin phổ biến nhất
    D. Cần có thông tin đáng tin cậy và cập nhật nhất

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 10

    Câu 11: Khi nghiên cứu pháp luật nước ngoài, người nghiên cứu có cần phải nắm được các loại nguồn và hiểu được đúng các thuật ngữ pháp lý hay không?
    A. Cần
    B. Rất cần
    C. Không cần
    D. Không nhất thiết

    Câu 12: Khi lựa chọn hệ thống pháp luật để so sánh, chúng ta cần lưu ý điểm gì?
    A. Đối tượng so sánh phải thực hiện cùng chức năng
    B. Pháp điển hóa
    C. Quy tắc pháp luật mới
    D. Trừ tượng hóa, khái quát hóa, pháp điển hóa

    Câu 13: Khi nói đến một nhóm các quốc gia, vùng lãnh thổ có những điểm chung nhất định thì người ta dùng thuật ngữ nào?
    A. Dòng họ pháp luật
    B. Hệ thống pháp luật
    C. Bộ luật
    D. Luật thành văn

    Câu 14: Luật công của các quốc gia Châu Âu lục địa ra đời KHÔNG dựa trên cơ sở luật nào?
    A. Luật dân sự
    B. Luật quốc gia
    C. Bộ luật Dân sự Đức
    D. Luật La Mã

    Câu 15: Luật Hồi giáo có thể được sử dụng để điều chỉnh quan hệ của những ai?
    A. Giữa người đứng đầu nhà nước với nhân dân
    B. Giữa thủ lĩnh quân sự với quân nhân
    C. Giữa nhà làm luật và xét xử
    D. Giữa các tín đồ Hồi giáo với nhau

    Câu 16: Luật Hồi giáo là sản phẩm sáng tạo như thế nào?
    A. Không có lý luận pháp luật hoàn chỉnh
    B. Không có sự tách bạch giữa tôn giáo và pháp luật
    C. Không thừa nhận tiền lệ pháp, tập quán pháp là nguồn của luật
    D. Hoàn toàn khác biệt

    Câu 17: Luật La Mã cổ đại có vị trí như thế nào trong đời sống pháp lý các quốc gia Châu Âu?
    A. Là nền tảng pháp lý
    B. Là luật vật chất
    C. Là luật tư được chú trọng
    D. Chế định hạn chế quyền lực nhà nước

    Câu 18: Luật tư trong các quốc gia thuộc dòng họ Civil law có mấy nguyên tắc cơ bản?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    Câu 19: Luật Hồi giáo bao gồm?
    A. Lý luận pháp luật hoàn chỉnh
    B. Toàn bộ các nguyên tắc thánh truyền
    C. Không thừa nhận tiền lệ pháp
    D. Không có bình đẳng trước pháp luật

    Câu 20: Luật Hồi giáo bao gồm những nguyên tắc gì mà các tín đồ trung thành phải tuân theo?
    A. Thánh truyền
    B. Quyền con người
    C. Người đứng đầu nhà nước
    D. Thủ lĩnh quân sự

    Câu 21: Lĩnh vực so sánh học thuật ở Việt Nam chỉ thực sự phát triển nở rộ kể từ thời điểm nào?
    A. Sau năm 1983
    B. Sau năm 1984
    C. Sau năm 1985
    D. Sau năm 1986

    Câu 22: Mặc dù không công nhận án lệ là nguồn luật nhưng các quốc gia nằm trong dòng họ pháp luật xã hội chủ nghĩa có những biến dạng của án lệ được sử dụng như nguồn luật không?
    A. Có
    B. Không

    Câu 23: Mối tương quan giữa văn bản luật và văn bản dưới luật là một trong những đặc điểm nổi bật khi nghiên cứu về nguồn luật thành văn của dòng họ pháp luật nào?
    A. Dòng họ pháp luật Civil Law
    B. Dòng họ pháp luật Common Law
    C. Dòng họ pháp luật án lệ
    D. Dòng họ pháp luật XHCN

    Câu 24: Mối quan hệ của những người không theo đạo Hồi có thể được điều chỉnh bởi những quy phạm nào?
    A. Quy phạm pháp luật công pháp
    B. Quy phạm pháp luật thực định
    C. Quy phạm pháp luật tư pháp
    D. Quy phạm pháp luật xã hội

    Câu 25: Một trong những thành tựu của công cuộc cải cách pháp luật ở Anh giai đoạn cuối thế kỷ XVIII – đầu thế kỷ XIX là gì?
    A. Thủ tục tố tụng được sử dụng tại các Tòa án Hoàng gia
    B. Cải tổ hệ thống tòa án thông qua việc ban hành một số đạo luật
    C. Đạo luật 1873 còn đơn giản hóa thủ tục tố tụng bằng việc bãi bỏ hình thức khởi kiện gắn liền với hệ thống trát cồng kềnh
    D. Hợp nhất common law và equity law

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9 là tài liệu ôn tập quan trọng dành cho sinh viên ngành luật, giúp hệ thống hóa kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Với nội dung cập nhật, sát với chương trình học và các dạng câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết, phần 9 giúp người học nâng cao khả năng tư duy so sánh pháp luật giữa các hệ thống khác nhau. Đừng bỏ lỡ nguồn tài liệu hữu ích này trong quá trình ôn thi của bạn!

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9

    Câu 1: Một quốc gia muốn thực hiện hoạt động pháp điển hóa thành công bên cạnh điều kiện có chủ quyền cần điều kiện tiên quyết nữa là?
    A. Có sự phát triển đủ mạnh và gây ảnh hưởng đối với các quốc gia khác.
    B. Xây dựng nhiều điều ước quốc tế thống nhất một số lĩnh vực pháp luật.
    C. Cải cách pháp luật quốc gia.
    D. Hỗ trợ các cơ quan lập pháp xây dựng luật.

    Câu 2: Một bản án muốn trở thành án lệ phải đáp ứng mấy điều kiện?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    Câu 3: Một trong những thành tố chính của Luật La Mã là?
    A. Luật 12 Bảng
    B. Tự do ngôn luận
    C. Quyền con người
    D. Quyền tự do cá nhân

    Câu 4: Một trong hai điều kiện tiên quyết để một quốc gia có thể thực hiện hoạt động pháp điển hóa thành công là gì?
    A. Quốc gia đó phải có kỹ thuật lập pháp
    B. Quốc gia đó phải am hiểu về pháp luật quốc tế
    C. Quốc gia đó phải có chủ quyền
    D. Phải nghiên cứu tư duy pháp lý

    Câu 5: Một trong những nguyên tắc cơ bản của Luật công ở các quốc gia thuộc dòng họ Civil law là?
    A. Được thiết lập theo một hệ thống
    B. Xây dựng nhà nước pháp quyền
    C. Tự do bình đẳng
    D. Tự do thỏa thuận ý chí giữa các chủ thể

    Câu 6: Mọi sự vật hiện tượng đều có thể so sánh được với nhau. Khẳng định này có đúng không?
    A. Đúng
    B. Sai
    C. Đúng khi chúng có điểm chung
    D. Chỉ đúng khi chúng có những điểm chung nhất định

    Câu 7: Nội dung chính của Kinh Koran là chứa đựng điều gì?
    A. Quyền lực Nhà nước xuất phát từ nhân dân
    B. Lời giáo huấn của thánh Allah đối với các giáo dân
    C. Đảm bảo cơ quan tư pháp độc lập
    D. Đảm bảo quyền công dân và quyền con người được tôn trọng

    Câu 8: Những Bộ luật nổi tiếng nhất trong giai đoạn Trung Quốc truyền thống nằm ở triều đại nào?
    A. Thanh
    B. Đường
    C. Minh
    D. Nguyên

    Câu 9: Những quy định được đưa ra trong Kinh Koran có thể được bổ sung, làm rõ ở Sunna không?
    A. Không
    B. Bổ sung, làm rõ một vài quy định để nâng cao hiệu lực thi hành
    C. Có

    Câu 10: Nhằm hạn chế sự khác biệt giữa các văn bản luật thuộc cùng một lĩnh vực giữa các tiểu bang ở Mỹ, loại luật nào đã được nghiên cứu và ban hành?
    A. Luật công
    B. Luật tư
    C. Luật thống nhất (Uniform State Laws)
    D. Luật XHCN

    Câu 11: Nguồn phái sinh trong hệ thống nguồn luật của Luật Hồi giáo là?
    A. Ijma
    B. Qias
    C. Sunna
    D. A và B đúng

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 9

    Câu 12: Nguyên nhân mở rộng của dòng họ Civil law và Common law có điểm chung nhất định là gì?
    A. Quá trình thuộc địa hóa
    B. Cải cách hệ thống tòa án
    C. Xích lại gần Civil Law nhưng không hòa đồng
    D. Pháp điển hóa pháp luật

    Câu 13: Nghiên cứu Luật So sánh giúp cho người nghiên cứu có thể nâng cao hiểu biết về lĩnh vực gì?
    A. Văn hóa
    B. Lịch sử
    C. Chính trị
    D. Tôn giáo

    Câu 14: Toàn bộ nội dung Kinh Koran được tập hợp lại đầy đủ sau khoảng thời gian bao lâu sau khi Mohammed qua đời?
    A. 5 năm
    B. 10 năm
    C. 15 năm
    D. 20 năm

    Câu 15: Tác phẩm Institutes của tác giả Gaius có giá trị rất lớn trong Luật La Mã cổ đại và vẫn tiếp tục được phát triển là vì lý do?
    A. Tập hợp các chế định luật Dân sự
    B. Đảm bảo công lý trong xã hội
    C. Chấm dứt tình trạng hỗn mang trong xã hội
    D. Được coi là quyển sách giáo khoa về pháp luật

    Câu 16: Tất cả các loại nguồn pháp luật ở các nước thuộc dòng họ Civil law theo quan điểm thực tiễn đều có giá trị ràng buộc áp dụng chiếm tỷ lệ bao nhiêu trên tổng số các loại nguồn luật?
    A. 1/3
    B. 3/5
    C. 2/3
    D. 4/5

    Câu 17: Thụy Sỹ là quốc gia thành công nhất trong hoạt động pháp điển hóa ở thế kỷ 20 là vì học hỏi kinh nghiệm và loại bỏ những yếu tố bất hợp lý của quốc gia nào?
    A. Pháp
    B. Anh
    C. Đức
    D. Mỹ

    Câu 18: Theo quan điểm của các tín đồ Hồi giáo trung thành, các văn bản do nhà nước ban hành có ý nghĩa như thế nào đối với luật Hồi giáo?
    A. Giải thích các nguồn luật cơ bản
    B. Ghi chép lối sống, cách hành xử của Mohammed
    C. Hạn chế quyền lực nhà nước
    D. Vừa bổ sung, vừa làm sáng tỏ luật Hồi giáo

    Câu 19: Theo quan điểm của các nhà làm luật cũng như các học giả ở các nước XHCN, các quy phạm pháp luật được rút ra từ đâu?
    A. Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành
    B. Chế độ chính trị
    C. Hệ thống pháp luật XHCN
    D. Hệ thống pháp luật Tư sản

    Câu 20: Thẩm phán tòa án Tối cao ở Nhật Bản nghỉ hưu ở tuổi nào?
    A. 90
    B. 80
    C. 70
    D. 60

    Câu 21: Trước đây, thẩm phán của các tòa án ở các nước XHCN được hình thành theo nguyên tắc nào?
    A. Tạo ra một khung pháp lý và cung cấp cho thẩm phán các hướng dẫn để đưa ra quyết định
    B. Không thành văn, áp dụng mềm dẻo tùy theo phán quyết của thẩm phán
    C. Nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán ra đời đã thay thế nguyên tắc bầu thẩm phán
    D. Thẩm phán có vai trò quan trọng trong sáng tạo và phát triển quy phạm pháp luật

    Câu 22: Trước năm 1945, Luật so sánh ở Việt Nam chủ yếu tồn tại lĩnh vực so sánh gì?
    A. So sánh tư duy pháp lý
    B. So sánh lập pháp
    C. So sánh thủ tục pháp lý
    D. So sánh quan điểm tư pháp

    Câu 23: Truyền thống pháp luật của các quốc gia là thành viên của dòng họ pháp luật XHCN có giống nhau không?
    A. Có
    B. Không
    C. Có cả những nét tương đồng và khác biệt

    Câu 24: Trong quá khứ, các học thuyết pháp lý của các tác giả nổi tiếng đã từng có vai trò như thế nào trong các hệ thống pháp luật châu Âu lục địa?
    A. là nguồn luật chính
    B. là nguồn luật học
    C. giải thích chế định pháp luật
    D. tìm kiếm các giải pháp cho luật

    Câu 25: Trong các bước tiến hành một công trình nghiên cứu Luật so sánh, bước nào là bước quan trọng nhất?
    A. Bước thứ nhất
    B. Bước thứ hai
    C. Bước thứ ba
    D. Bước thứ tư

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3

    “Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3” tiếp tục cung cấp những câu hỏi chọn lọc, có đáp án và giải thích rõ ràng, giúp người học củng cố và mở rộng kiến thức về các hệ thống pháp luật trên thế giới. Nội dung bài trắc nghiệm bám sát chương trình đào tạo, hỗ trợ hiệu quả cho sinh viên luật, học viên ôn thi và người nghiên cứu chuyên sâu. Đây là tài liệu lý tưởng để rèn luyện kỹ năng tư duy pháp lý và phân tích so sánh giữa các mô hình pháp luật khác nhau.

    Link đăng ký khoá học môn Luật So Sánh: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-so-sanh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3

    Câu 1: Sự tồn tại mang tính nước đôi giữa Common law và equity law:
    A. Common law là luật hoàng gia
    B. Common law áp dụng chung cho các vùng lãnh thổ của Anh
    C. Equity law mang tính bổ sung cho tính cứng nhắc của Common law
    D. Common law là luật hoàng gia áp dụng chung cho các vùng lãnh thổ của Anh, equity law mang tính bổ sung cho tính cứng nhắc của Common law

    Câu 2: Án lệ có thể trở thành nguồn của luật Việt Nam trong trường hợp nào?
    A. Phán quyết của tòa án được coi là án lệ
    B. Phán quyết của tòa án góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật
    C. Trong trường hợp phán quyết của tòa án được coi là án lệ góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật
    D. Trong trường hợp phán quyết của tòa án được coi là án lệ không góp phần bổ sung những khiếm khuyết của pháp luật

    Câu 3: Án lệ là nguồn luật chính thống của pháp luật Việt Nam, đúng hay sai?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 4: Trong một tập quán pháp, yếu tố chủ quan chính là?
    A. Quyết định tạo thành quy phạm pháp luật của tòa án
    B. Quyết định tạo thành tiền lệ của tòa án
    C. Quyết định tạo thành án lệ của tòa án
    D. Quyết định tạo thành sự bình đẳng của tòa án

    Câu 5: Trong chế định Trust, người nhận Trust được thừa nhận là gì?
    A. Chủ sở hữu theo luật
    B. Chủ sở hữu thật sự là người thụ hưởng
    C. Chủ sở hữu không phải là người thụ hưởng
    D. A và B đúng

    Câu 6: Hội đồng bảo hiến là cơ quan nào?
    A. Là cơ quan hợp tác với các cơ quan quyền lực khác
    B. Là cơ quan liên kết với các cơ quan quyền lực khác
    C. Là cơ quan độc lập với các cơ quan quyền lực khác
    D. Là cơ quan tổng hợp với các cơ quan quyền lực khác

    Câu 7: Bộ luật lâu đời nhất của Trung Quốc truyền thống là Bộ luật nhà Đường, ra đời vào thế kỷ nào?
    A. Thế kỷ V SCN
    B. Thế kỷ VI SCN
    C. Thế kỷ VII SCN
    D. Thế kỷ VIII SCN

    Câu 8: Các hệ thống pháp luật trên thế giới?
    A. Nhiều
    B. Ít
    C. Rất nhiều
    D. Rất ít

    Câu 9: Các bộ luật nổi tiếng của các triều đại phong kiến Việt Nam được xây dựng dựa trên các bộ luật nổi tiếng của các triều đại phong kiến ở quốc gia nào?
    A. Nhật Bản
    B. Trung Quốc
    C. Mỹ
    D. Pháp

    Câu 10: Các bản hiến pháp của Việt Nam trong lịch sử trước khi Việt Nam cải cách được xây dựng dựa trên sự ảnh hưởng của hệ thống pháp luật nào?
    A. Trung Quốc
    B. Liên Xô
    C. Anh
    D. Mỹ

    Câu 11: Các quốc gia trong dòng họ pháp luật xã hội chủ nghĩa luôn cho rằng cấu trúc pháp luật chỉ tồn tại như thế nào?
    A. Chỉ có luật công
    B. Chỉ có luật tư
    C. Có cả luật công và luật tư
    D. Không có đáp án nào đúng

    Câu 12: Các quốc gia nằm trong dòng họ pháp luật XHCN tuân theo mô hình tố tụng nào?
    A. Thẩm vấn
    B. Tra hỏi
    C. Hành hình
    D. Tất cả đều sai

    Câu 13: Các quốc gia trước đây thuộc dòng họ pháp luật XHCN quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường để thay thế cho nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung vào thời gian nào?
    A. Trước khi phe XHCN sụp đổ
    B. Sau khi phe XHCN sụp đổ

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật So Sánh phần 3

    Câu 14: Các trường phái nghiên cứu luật La Mã đầu tiên ở châu Âu xuất hiện ở quốc gia nào?
    A. Pháp
    B. Hi Lạp
    C. Italia
    D. Đức

    Câu 15: Các quy phạm pháp luật trong các hệ thống pháp luật thuộc dòng họ Civil law có thể do cơ quan nào làm ra?
    A. Do cơ quan lập pháp
    B. Do cơ quan hành pháp
    C. Chủ yếu do cơ quan lập pháp và một số ít do cơ quan hành pháp
    D. Chủ yếu do cơ quan hành pháp và một số ít do cơ quan lập pháp

    Câu 16: Các luật sư tranh tụng ở Anh đều được quản lý bởi cơ quan hay tổ chức nào?
    A. Đoàn luật sư
    B. Hội luật sư
    C. Tổ chức luật sư
    D. Cơ quan hành pháp

    Câu 17: Cấu trúc pháp luật của các nước thuộc dòng họ pháp luật XHCN cũng có sự phân chia thành luật công và luật tư như các nước thuộc dòng họ Civil law?
    A. Đúng
    B. Sai
    C. Không có sự phân chia này

    Câu 18: Cấu trúc pháp luật của các quốc gia thuộc dòng họ Common law không hề có sự phân chia thành luật công và luật tư?
    A. Phân chia rõ ràng
    B. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Mỹ
    C. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Trung Quốc
    D. Gần như không có sự phân chia, trừ hệ thống pháp luật Anh

    Câu 19: Có mấy bước để tiến hành một công trình nghiên cứu Luật so sánh?
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7

    Câu 20: Có mấy loại phương pháp so sánh đặc thù thường được sử dụng khi nghiên cứu so sánh?
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5

    Câu 21: Có bao nhiêu yếu tố là cơ sở để lý giải sự tương đồng hay khác biệt giữa các hệ thống pháp luật trên thế giới?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. Rất nhiều

    Câu 22: Có mấy nhóm phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong một công trình nghiên cứu Luật so sánh?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    Câu 23: Có phải toàn bộ quy định của Kinh Koran đều mang dáng dấp của các quy phạm pháp luật?
    A. Chỉ có 2% kinh Koran
    B. Chỉ có 3% kinh Koran
    C. Chỉ có 4% kinh Koran
    D. Chỉ có 5% kinh Koran

    Câu 24: Có phải từ xưa đến nay, ở các quốc gia Hồi giáo, tất cả đàn ông được quyền lấy nhiều vợ?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 25: Có phải nội dung của kinh Koran là sự kết hợp khéo léo giữa tư tưởng tôn giáo và các tập quán địa phương?
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 26: Dòng họ pháp luật là thuật ngữ được sử dụng để hướng người nghiên cứu đến điều gì?
    A. Tính lịch sử, nguồn gốc sâu xa của các hệ thống pháp luật.
    B. Tính pháp lý, nguồn gốc sâu xa của các hệ thống pháp luật.
    C. Tính logic, nguồn gốc sâu xa của các hệ thống pháp luật.
    D. Tính phổ biến, nguồn gốc sâu xa của các hệ thống pháp luật.

    Câu 27: Dòng họ Civil law có tên gọi nào khác?
    A. Dòng họ pháp luật lục địa
    B. Dòng họ pháp luật thành văn
    C. Dòng họ pháp luật Anh – Mỹ
    D. Dòng họ pháp luật Anglo

    Câu 28: Để trở thành sinh viên luật ở Nhật Bản, các thí sinh sau khi tốt nghiệp phổ thông sẽ phải làm gì?
    A. Nộp hồ sơ để xét tuyển
    B. Nộp hồ sơ để thi tuyển
    C. Kiểm tra chọn lọc
    D. Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển

    Câu 29: Đâu là một trong các thành tố chính của Luật La Mã?
    A. Code
    B. Digest
    C. Institutes
    D. Novels

    Câu 30: Để đạt được hiệu quả tối đa, trong một công trình nghiên cứu Luật so sánh, người nghiên cứu cần chú ý điều gì?
    A. Tuyệt đối
    B. Tương đối
    C. Quá trình
    D. Lịch sử

    Mời bạn xem thêm:

.
.
.