Tác giả: Thanh Loan

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4

    Bạn đang cần ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4? Bài viết này cung cấp bộ câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung Luật Tố tụng hành chính, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay!

    Tham khảo khoá học ôn tập môn Luật tố tụng hành chính: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-hanh-chinh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4

    Câu 1. Trưởng công an cấp xã có quyền?

    a.Phạt tiền đến 5% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 2.500.000 đồng

    b.Phạt tiền đến 5% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 5.000.000 đồng

    c.Phạt tiền đến 50% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 2.500.000 đồng

    d. Phạt tiền đến 50% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 5.000.000 đồng

    Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Buộc chấm dứt hànhvi vi phạm hành chính được thực hiện bằng … hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật.

    a. lời nói, văn bản

    b. lời nói, còi, văn bản

    c. lời nói, còi, mệnh lệnh, văn bản

    d. lời nói, còi, hiệu lệnh, văn bản

    Câu 3. Khẳngđịnh:“Trường hợp vi phạm hành chính được phát hiện nhờs ử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật, nghiệp vụ thì phải lập biên bản” là?

    a. Đúng

    b. Có thể đúng

    c. Sai

    d. Có thể sai

    Câu 4. Trừ trường hợp Biên bản vi phạm hành chính được lập bằng phương thức điện tử, Biên bản vi phạm hành chính phải được lập thành ít nhất mấy bản?

    a. 01 bản

    b. 02 bản

    c. 03 bản

    d. 04 bản

    Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng?

    a. Trường hợp một cá nhân, tổ chức thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính mà bị xử phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết định xử phạt, trong đó quyết định hình thức, mức xử phạt đối với từng hành vi vi phạm hành chính

    b. Trường hợp một cá nhân, tổ chức thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính mà bị xử phạt trong cùng một lần thì có thể ra nhiều quyết định xử phạt, trong đó quyết định hình thức, mức xử phạt đối với từng hành vi vi phạm hành chính

    c. Trường hợp một cá nhân, tổ chức thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính mà bị xử phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết định xử phạt, tổng hợp các hình phạt

    d. Các phương án đều sai

    Câu 6. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là biện pháp xử lý hành chính áp dụng đối với các đối tượng nào dưới đây?

    a.Người từ đủ 10 tuổi đến dưới 14 tuổi thực hiện hành vi có dấu hiệu của một tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý quy định tại Bộ luật Hình sự

    b.Người từ đủ 12 tuổi đến dưới14 tuổi thực hiện hành vi có dấu hiệu củamột tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý quy định tại Bộ luật Hình sự

    c. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới14 tuổi thực hiện hành vi có dấu hiệu của một tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý quy định tại Bộ luật Hình sự

    d. Tất cả các phương án

    Câu 7 Theo quy định của pháp luật, mục đích của biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng là?

    a. Giúp giảm thiểu vi phạm hành chính

    b. Giúp xã hội ổn định

    c. Giúp người vi phạm học nhận thức rõ vi phạm của mình

    d.Giúp người vi phạm học văn hóa, học nghề, lao động, sinh hoạt dưới sự quản lý, giáo dục của nhà trường

    Câu 8. Không áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng đối với các trường

    hợp nào?

    a. Người không có năng lực trách nhiệm hành chính

    b.Người đang mang thai có chứng nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên

    c.Phụ nữ hoặc người duy nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Ủy ban

    nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú xác nhận

    d. Tất cả các phương án

    Câu 9. Thời hạn áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc từ?

    a. 12 tháng đến 24 tháng

    b. 06 tháng đến 12 tháng

    c. 09 tháng đến 18 tháng

    d. 24 tháng đến 36 tháng

    Câu 10. Ai có thẩm quyền quyết định biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn?

    a. Trưởng công an cấp xã

    b. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

    c. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

    d. Trưởng công an cấp huyện

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 4

    Câu 11. Biện pháp nào KHÔNG PHẢI là biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính?

    a. Phạt tiền

    b. Nhắc nhở

    c. Giáo dục dựa vào cộng đồng

    d. Quản lý tại gia đình

    Câu 12. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Người vi phạm hành chính nếu gây ra thiệt hại thì phải bồi thường. Việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định của pháp luật về …

    a. hình sự

    b. dân sự

    c. hành chính

    d. ngân hàng

    Câu 13. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền?

    a. Phạt tiền đến 1% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 500.000 đồng

    b.Phạt tiền đến 1% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 1.000.000 đồng

    c.Phạt tiền đến10% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 500.000 đồng

    d. Phạt tiền đến10% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 5.000.000 đồng

    Câu 14. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Biện pháp xử lý hành chính là biện pháp được áp dụng đối với … vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn xã hội mà không phải là tội phạm, bao gồm biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào trường giáo dưỡng;đưa vào cơsở giáodục bắt buộcvà đưa vàocơ sở cainghiện bắt buộc.

    a. cá nhân

    b. công dân

    c. tổ chức

    d. người chưa thành niên

    Câu 15. Một hành vi vi phạm hành chính bị xử phạt thế nào?

    a. có thể xử phạt hai lần

    b. có thể xử phạt nhiều lần

    c. chỉ bị xử phạt một lần

    d. Tất cả đáp án đều sai

    Câu 16. Trách nhiệm chứng minh vi phạm hành chính thuộc về chủ thể nào?

    a. Người vi phạm hành chính

    b. Người đại diện của người vi phạm hành chính

    c. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

    d. Tất cả các trường hợp

    Câu 17. Vi phạm hành chính do trình độ lạc hậu là trường hợp thuộc về?

    a. Tình tiết giảm nhẹ

    b. Tình tiết miễn truy cứu trách nhiệm hành chính

    c. Tình tiết tăng nặng

    d. Trường hợp không xử phạt hành chính

    Câu 18. Cá nhân,tổ chức vi phạm hành chính phải khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi vi phạm hành chính của mình gây ra; nếu cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không tự nguyện thực hiện thì xử lý thế nào?

    a. Khởi tố hình sự

    b. Phạt tiền

    c. Bị cưỡng chế thực hiện

    d. Tất cả các đáp án đều sai

    Câu 19. Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại là?

    a. Biện pháp khắc phục hậu quả

    b. Hình thức xử phạt chính

    c. Hình thức xử phạt bổ sung

    d. Tất cả các đáp án đều đúng

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Bài viết này cung cấp bộ câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, bám sát nội dung Luật Lao động, giúp bạn củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Cùng khám phá ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và kiểm tra!

    Tham khảo ngay khoá học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6

    Câu 1

    Người lao động làm việc từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ bao nhiêu phút?

    • A.Ít nhất 35 phút liên tục.
    • B.Ít nhất 30 phút liên tục.
    • C.Ít nhất 40 phút liên tục.
    • D.Ít nhất 45 phút liên tục.

    Câu 2

    Khi tổ chức làm thêm vượt quá 200 giờ nhưng không quá 300 giờ trong một năm người sử dụng lao động phải thông báo…

    • A.Bằng văn bản hoặc bằng lời nói cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
    • B.Bằng văn bản cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
    • C.Bằng văn bản hoặc bằng lời nói cho UBND phường nơi đơn vị tổ chức làm thêm.
    • D.Bằng văn bản cho UBND phường nơi đơn vị tổ chức làm thêm.

    Câu 3

    Người lao động được nhận tiền trợ cấp thôi việc khi…

    • A.Bị trục xuất theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
    • B.Nghỉ hưu.
    • C.Bị sa thải.
    • D.Bị cấm làm công việc ghi trong hợp đồng lao động theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

    Câu 4

    Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp được thỏa thuận trong…

    • A.Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể hoặc quy định của người sử dụng lao động.
    • B.Hợp đồng lao động.
    • C.Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể.
    • D.Quy định của người sử dụng lao động.

    Câu 5

    Tiền lương của người lao động ngừng việc do dịch bệnh nguy hiểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước được xác định như sau:

    • A.Do hai bên thỏa thuận nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • B.Do hai bên thỏa thuận có thể thấp hơn mức lương tối thiểu nhưng không quá 14 ngày làm việc trong tổng số ngày nghỉ.
    • C.Do hai bên thỏa thuận nhưng tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu nếu phải ngừng việc trên 14 ngày làm việc.
    • D.Do hai bên thỏa thuận tùy theo khả năng tài chính của từng doanh nghiệp.

    Câu 6

    Người sử dụng lao động có thể thưởng dưới hình thức…

    • A.Tiền hoặc tài sản.
    • B.Tiền hoặc tài sản hoặc hình thức khác.
    • C.Tiền.
    • D.Tài sản.

    Câu 7

    Đâu KHÔNG PHẢI là căn cứ để đưa ra mức lương tối thiểu?

    • A.Mức sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ.
    • B.Việc làm và thất nghiệp; năng suất lao động; khả năng chi trả của doanh nghiệp.
    • C.Số lượng doanh nghiệp và trình độ bằng cấp của người lao động được đào tạo.
    • D.Chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng trưởng kinh tế.

    Câu 8

    Mức lương tối thiểu là gì?

    • A.Là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường và nặng nhọc.
    • B.Là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường.
    • C.Là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường, nặng nhọc, độc hại và nguy hiểm.
    • D.Là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động nặng nhọc.

    Câu 9

    Anh K tốt nghiệp 12, làm việc tại thành phố Trà Vinh tháng 6 năm 2020, tính mức lương tối thiểu anh K được nhận là bao nhiêu?

    • A.3.920.000 đồng/tháng.
    • B.3.486.000 đồng/tháng.
    • C.3.430.000 đồng/tháng.
    • D.3.670.000 đồng/tháng.

    Câu 10

    Người sử dụng lao động có thể trả lương gộp đối với người lao động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần tối đa không quá…

    • A.7 ngày.
    • B.10 ngày.
    • C.20 ngày.
    • D.15 ngày.

    Câu 11

    Đơn vị nào xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động?

    • A.Hội đồng tiền lương quốc gia.
    • B.Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam.
    • C.Chính phủ.
    • D.Người sử dụng lao động.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 6

    Câu 12

    Mức lương tối thiểu được chia thành…

    • A.05 vùng
    • B.04 vùng
    • C.03 vùng
    • D.02 vùng

    Câu 13

    Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ bao lâu trong thời gian làm việc?

    • A.30 phút
    • B.15 phút
    • C.45 phút
    • D.60 phút

    Câu 14

    Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao lâu trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

    • A.10 giờ
    • B.6 giờ
    • C.12 giờ
    • D.24 giờ

    Câu 15

    Người lao động có thể thỏa thuận nghỉ không hưởng lương với người sử dụng lao động…

    • A.Tối đa không quá 06 tháng.
    • B.Tối đa không quá 01 năm.
    • C.Tối đa không quá 03 tháng.
    • D.Không giới hạn mức tối đa.

    Câu 16

    Lao động nữ mang thai được nghỉ việc để đi khám thai…

    • A.04 lần, mỗi lần 01 ngày.
    • B.05 lần, mỗi lần 01 ngày.
    • C.06 lần, mỗi lần 01 ngày.
    • D.03 lần, mỗi lần 01 ngày.

    Câu 17

    Thế nào là người lao động làm việc không trọn thời gian…

    • A.Là người lao động có thời gian làm việc linh hoạt hơn so với người làm việc bình thường.
    • B.Là người lao động có thời gian làm việc ngắn hơn so với thời gian làm việc bình thường.
    • C.Là người lao động có thời gian làm việc linh hoạt hơn so với người làm việc bình thường nhưng phải đảm bảo số giờ quy định.
    • D.Là người lao động có thời gian làm việc tự do và khác hơn so với người làm việc bình thường nhưng phải đảm bảo số giờ quy định.

    Câu 18

    Lao động nữ sau khi nghỉ thai sản quay trở lại làm việc nếu việc cũ không còn thì người sử dụng lao động phải…

    • A.Bố trí việc làm khác cho họ với mức lương thấp hơn không quá 85% mức lương trước khi nghỉ thai sản.
    • B.Bố trí việc làm khác cho họ với mức lương không thấp hơn mức lương trước khi nghỉ thai sản.
    • C.Bố trí việc làm khác cho họ với mức lương không thấp hơn không quá 90% mức lương trước khi nghỉ thai sản tối đa 03 tháng.
    • D.Bố trí việc làm khác cho họ với mức lương không thấp hơn không quá 85% mức lương trước khi nghỉ thai sản tối đa 03 tháng.

    Câu 19

    Trường hợp người lao động do thôi việc, bị mất việc làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm…

    • A.Thì phải nghỉ hết những ngày chưa nghỉ thì mới được cho nghỉ việc.
    • B.Thì được bảo hiểm thất nghiệp thanh toán tiền cho những ngày chưa nghỉ.
    • C.Thì được người sử dụng lao động thanh toán tiền lương cho những ngày chưa nghỉ.
    • D.Thì không được người sử dụng lao động thanh toán tiền lương cho những ngày chưa nghỉ.

    Câu 20

    Người lao động nhập ngũ…

    • A.Được tạm ứng ít nhất hai tháng tiền lương.
    • B.Được tạm ứng ít nhất một tháng tiền lương.
    • C.Được tạm ứng nửa tháng tiền lương.
    • D.Không được tạm ứng tiền lương.

    Câu 21

    Mức lương tối thiểu do ai công bố?

    • A.Chính phủ.
    • B.Bộ tài chính.
    • C.Quốc hội.
    • D.Hội đồng tiền lương quốc gia.

    Câu 22

    Nhận định nào sau đây SAI?

    • A.Lao động nữ trong thời gian hành kinh được nghỉ 30 phút/ngày trong giờ làm việc.
    • B.Lao động nữ vào làm trước khi hết thời gian nghỉ thai sản thì chỉ được hưởng tiền lương.
    • C.Người lao động có thể nghỉ hưu trễ không quá 05 tuổi.
    • D.Người lao động có thể nghỉ hưu trước không qua 05 tuổi.

    Câu 23

    Thành viên Hội đồng tiền lương quốc gia bao gồm đại diện của…

    • A.Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, một số tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở trung ương và chuyên gia độc lập.
    • B.Chính phủ, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, một số tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở trung ương và chuyên gia độc lập.
    • C.Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, một số tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở trung ương, Ủy ban mặt trận tổ quốc và chuyên gia độc lập.
    • D.Chính phủ, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, một số tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở trung ương, Ủy ban mặt trận tổ quốc và chuyên gia độc lập.

    Câu 24

    Người lao động bị xử lý kỷ luật bị sa thải thì…

    • A.Người lao động phải nghỉ việc và nhận trợ cấp thôi việc.
    • B.Người lao động phải nghỉ việc và nhận trợ cấp mất việc.
    • C.Hợp đồng lao động đương nhiên bị chấm dứt.
    • D.Người lao động phải được chuyển làm công việc khác.

    Câu 25

    Chi phí đào tạo nghề tại doanh nghiệp thuộc trách nhiệm của ai?

    • A.Nhà nước.
    • B.Cha mẹ hoặc người giám hộ người lao động.
    • C.Người lao động.
    • D.Người sử dụng lao động.

    Câu 26

    Các nhận định sau đây sai, ngoại trừ?

    • A.Đình công dự kiến tổ chức tại địa bàn đang diễn ra các hoạt động nhằm phòng ngừa, khắc phục hậu quả thiên tai thì bắt buộc phải ngừng đình công.
    • B.Đình công diễn ra trên địa bàn xuất hiện thiên tai thì bắt buộc phải ngừng đình công.
    • C.Người sử dụng lao động không có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền tuyên bố cuộc đình công là bất hợp pháp.
    • D.Người lao động tham gia đình công vẫn được trả lương.

    Câu 27

    Quyền nào đúng dành cho công đoàn viên?

    • A.Bảo đảm, hỗ trợ, tạo điều kiện cho công đoàn thực hiện chức năng, quyền, trách nhiệm.
    • B.Chất vấn cán bộ lãnh đạo công đoàn.
    • C.Đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp, lao động có hiệu quả.
    • D.Phối hợp với Công đoàn tổ chức đối thoại, thương lượng.

    Câu 28

    Tranh chấp lao động gồm có những loại nào?

    • A.Tranh chấp lao động cá nhân, tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc lợi ích.
    • B.Tranh chấp lao động cá nhân.
    • C.Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích.
    • D.Tranh chấp lao động tập thể về quyền.

    Câu 29

    Các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ?

    • A.Hòa giải viên lao động bị miễn nhiệm khi có 02 năm bị đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ.
    • B.Thư ký Hội đồng trọng tài là đại diện của Liên đoàn lao động tỉnh.
    • C.Hòa giải viên lao động mỗi ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ của hòa giải viên được hưởng tiền bồi dưỡng mức 5% tiền lương tối thiểu.
    • D.Chủ tịch Hội đồng trọng tài là lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.

    Câu 30

    Người sử dụng lao động không được đóng cửa tạm thời nơi làm việc trong trường hợp…

    • A.Người lao động đang đình công.
    • B.Trước khi người lao động ngừng đình công 10 giờ.
    • C.Trước khi người lao động ngừng đình công 12 giờ.
    • D.Trước 12 giờ so với thời điểm bắt đầu đình công ghi trong quyết định đình công.

    Câu 31

    Trình tự đình công được thực hiện theo thứ tự là…

    • A.Ra quyết định đình công và thông báo đình công, lấy ý kiến về đình công, tiến hành đình công.
    • B.Xin ý kiến ủy ban nhân dân cấp tỉnh, ra quyết định đình công và thông báo đình công, tiến hành đình công.
    • C.Xin ý kiến sở lao động thương binh và xã hội, ra quyết định đình công và thông báo đình công, tiến hành đình công.
    • D.Lấy ý kiến về đình công, ra quyết định đình công và thông báo đình công, tiến hành đình công.

    Câu 32

    Chọn quyền của tổ chức công đoàn?

    • A.Được Công đoàn tư vấn pháp luật, trợ giúp pháp lý miễn phí pháp luật về lao động.
    • B.Không được cản trở người lao động tiến hành các hoạt động hợp pháp nhằm tham gia các hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở.
    • C.Phân biệt đối xử về tiền lương, thời giờ làm việc.
    • D.Được người sử dụng lao động bố trí nơi làm việc.

    Câu 33

    Nơi nào KHÔNG ĐƯỢC đình công?

    • A.Các công ty vận tải đường thủy và bộ.
    • B.Công ty Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Tổng Công ty Phát điện 1.
    • C.Ngân hàng thuộc vốn đầu tư nhà nước.
    • D.Hợp tác sản xuất nông nghiệp.

    Câu 34

    Doanh nghiệp phải đóng góp cho kinh phí công đoàn là bao nhiêu?

    • A.3% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
    • B.1% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
    • C.4% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
    • D.2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.

    Câu 35

    Thời hiệu yêu cầu Hội đồng trọng tài lao động giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là…

    • A.06 tháng
    • B.12 tháng
    • C.09 tháng
    • D.18 tháng

    Câu 36

    Hòa giải viên lao động do ai bổ nhiệm?

    • A.Chủ tịch Tổng liên đoàn lao động.
    • B.Chủ tịch Liên đoàn lao động cấp tỉnh.
    • C.Giám đốc sở Lao động Thương binh và Xã hội.
    • D.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

    Câu 37

    Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công?

    • A.Tham gia hoạt động đình công.
    • B.Dùng bạo lực; hủy hoại máy, thiết bị, tài sản của người sử dụng lao động.
    • C.Không tham gia hoạt động đình công.
    • D.Họp, thảo luận, lấy ý kiến về việc tổ chức đình công.

    Câu 38

    Số lượng trọng tài viên lao động của Hội đồng trọng tài lao động…

    • A.Ít nhất là 11 người.
    • B.Ít nhất là 15 người.
    • C.Ít nhất là 09 người.
    • D.Ít nhất là 13 người.

    Câu 39

    Người sử dụng lao động khi xây dựng nội quy không lấy ý kiến của Ban chấp hành công đoàn cơ sở thì bị xử phạt tiền…

    • A.Từ 5.000.000 – 10.000.000 đồng.
    • B.Từ 500.000 – 1.000.000 đồng.
    • C.Từ 20.000.000 – 25.000.000 đồng.
    • D.Từ 10.000.000 – 15.000.000 đồng.

    Câu 40

    Khoản chi nào KHÔNG PHẢI là chi phí đào tạo trong học nghề?

    • A.Lương giáo viên.
    • B.Tiền đóng bảo hiểm xã hội.
    • C.Tiền khám chữa bệnh.
    • D.Tiền đóng bảo hiểm xã hội và tiền thuê nhà.

    Câu 41

    Trong xây dựng quan hệ lao động, công đoàn tham gia cùng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để…

    • A.Hỗ trợ xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định. Giám sát việc thi hành quy định của pháp luật về lao động. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động.
    • B.Giám sát việc thi hành quy định của pháp luật về lao động.
    • C.Hỗ trợ xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định.
    • D.Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động.

    Câu 42

    Giải quyết tranh chấp về quyền công đoàn được thực hiện như sau:

    • A.Tranh chấp thuộc phạm vi quyền, trách nhiệm của Công đoàn thì thực hiện theo Bộ luật tố tụng hình sự.
    • B.Tranh chấp thuộc phạm vi quyền, trách nhiệm của Công đoàn thì thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết theo pháp luật về xử phạt hành chính.
    • C.Tranh chấp thuộc phạm vi quyền, trách nhiệm của Công đoàn thì thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết theo pháp luật tương ứng có liên quan.
    • D.Tranh chấp thuộc phạm vi quyền, trách nhiệm của Công đoàn thì thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết theo pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động.

    Câu 43

    Ai có quyền yêu cầu tuyên bố cuộc đình công là hợp pháp?

    • A.Tòa án.
    • B.Tổ chức đại diện người lao động.
    • C.Người lao động.
    • D.Người sử dụng lao động.

    Câu 44

    Chọn nhận định đúng?

    • A.Quyết định đình công được ban hành khi có 50% số người được lấy ý kiến đồng ý với nội dung lấy ý kiến đình công.
    • B.Người sử dụng lao động có quyền đóng cửa tạm thời nơi làm việc sau khi người lao động ngừng đình công.
    • C.Đình công chỉ được tiến hành để giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích.
    • D.Việc lấy ý kiến về đình công chỉ được thực hiện dưới hình thức trực tiếp bằng phiếu.

    Câu 45

    Tranh chấp lao động là gì?

    • A.Sự bất đồng, mâu thuẫn hay xung đột về lợi ích, về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
    • B.Tranh chấp phát sinh khi quyền và lợi ích hợp pháp của một trong các bên bị xâm phạm.
    • C.Tranh chấp về quyền và nghĩa vụ, lợi ích phát sinh giữa các bên trong quá trình xác lập, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ lao động; tranh chấp giữa các tổ chức đại diện người lao động với nhau.
    • D.Tranh chấp xảy ra giữa các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật nhân thân và tài sản được pháp luật bảo vệ.

    Câu 46

    Tranh chấp nào sau đây là tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

    • A.Có sự khác nhau trong việc hiểu và thực hiện quy định của pháp luật về lao động.
    • B.Có sự khác nhau trong việc hiểu và thực hiện quy định của thỏa ước lao động tập thể.
    • C.Khi người sử dụng lao động có hành vi can thiệp, thao túng tổ chức đại diện người lao động; vi phạm nghĩa vụ về thương lượng thiện chí.
    • D.Tranh chấp lao động phát sinh trong quá trình thương lượng tập thể.

    Câu 47

    Quyền công đoàn là gì?

    • A.Quyền được thông tin, thảo luận, đề xuất và biểu quyết công việc của Công đoàn.
    • B.Quyền được yêu cầu Công đoàn đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng khi bị xâm phạm và thông tin, thảo luận, đề xuất và biểu quyết công việc của Công đoàn.
    • C.Quyền được yêu cầu Công đoàn đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng khi bị xâm phạm.
    • D.Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn.

    Câu 48

    Trong xã hội hiện đại Luật lao động là công cụ hữu hiệu của nhà nước trong việc…

    • A.Xử lý người lao động và người sử dụng lao động khi không tuân thủ mệnh lệnh của nhà nước.
    • B.Ổn định sản xuất của từng doanh nghiệp và sự phát triển của toàn xã hội.
    • C.Cai trị đất nước thông qua đàn áp người lao động và người sử dụng lao động.
    • D.Đàn áp người lao động và người sử dụng lao động.

    Câu 49

    Chọn chủ thể KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật lao động?

    • A.Người công chức, viên chức.
    • B.Người học nghề.
    • C.Người tập nghề.
    • D.Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

    Câu 50

    Quan hệ lao động…

    • A.Quan hệ lao động tập thể.
    • B.Quan hệ lao động cá nhân, quan hệ lao động tập thể và cơ quan quản lý nhà nước.
    • C.Quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể.
    • D.Quan hệ lao động cá nhân.

    Câu 51

    Quan hệ việc làm là gì?

    • A.Những quan hệ phát sinh giữa cá nhân có nhu cầu tìm kiếm việc làm với doanh nghiệp hoặc tổ chức dịch vụ việc làm.
    • B.Những quan hệ phát sinh giữa cá nhân có nhu cầu tìm kiếm việc làm với người sử dụng lao động.
    • C.Những quan hệ phát sinh giữa cá nhân có nhu cầu tìm kiếm việc làm với nhà tuyển dụng.
    • D.Những quan hệ phát sinh giữa cá nhân có nhu cầu tìm kiếm việc làm với cơ quan quản lý nhà nước về việc làm.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

    Bạn đang cần tài liệu ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung Luật Lao động, giúp bạn kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả. Cùng khám phá ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và bài kiểm tra!

    Tham khảo ngay khoá học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

    Câu 1

    Luật lao động thuộc lĩnh vực nào?

    • A.Tư pháp và công pháp
    • B.Quản lý nhà nước
    • C.Tư pháp
    • D.Công pháp

    Câu 2

    Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội?

    • A.Bộ Tài chính
    • B.Bảo hiểm xã hội Việt Nam
    • C.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • D.Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

    Câu 3

    Nguồn của pháp luật lao động bao gồm:

    • A.Các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động xảy ra trong và ngoài nước.
    • B.Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động xảy ra trong và ngoài nước.
    • C.Các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.
    • D.Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.

    Câu 4

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải chức năng của Luật lao động?

    • A.Bảo đảm ổn định xã hội
    • B.Bảo vệ người tiêu dùng
    • C.Bảo vệ người lao động và người sử dụng lao động
    • D.Kinh tế và giáo dục

    Câu 5

    Nếu người lao động đóng bảo hiểm xã hội không liên tục thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội được tính…

    • A.Tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội trừ đi thời gian không đóng.
    • B.Từ khi người lao động bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho đến khi dừng đóng
    • C.Tổng thời gian từ khi bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho đến khi dừng đóng
    • D.Tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội

    Câu 6

    Chế độ nào mà bảo hiểm xã hội bắt buộc có nhưng bảo hiểm xã hội tự nguyện không có?

    • A.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
    • B.Ốm đau, thai sản
    • C.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
    • D.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí bổ sung

    Câu 7

    Thời hạn tập nghề tại doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

    • A.120 ngày
    • B.30 ngày
    • C.90 ngày
    • D.60 ngày

    Câu 8

    Nhận định nào sau đây CHƯA ĐÚNG?

    • A.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 06 tháng.
    • B.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo.
    • C.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 01 năm.
    • D.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 03 tháng.

    Câu 9

    Chọn đối tượng KHÔNG phải tham gia BHXH bắt buộc?

    • A.Người đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    • B.Người làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 01 tháng
    • C.Cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.
    • D.Người làm việc theo hợp đồng có thời hạn 12 tháng đang hưởng lương hưu

    Câu 10

    Quan hệ học nghề là…

    • A.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với cá nhân, tổ chức dạy nghề.
    • B.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề.
    • C.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề hoặc tổ chức dạy nghề.
    • D.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề hoặc cá nhân, tổ chức dạy nghề.

    Câu 11

    Chọn nhận định đúng?

    • A.Lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản 07 ngày làm việc nếu vợ sinh thường.
    • B.Lao động nữ sinh con nhưng chỉ có cha tham gia bảo hiểm xã hội thì cha được trợ cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ sở tại tháng sinh con cho mỗi con.
    • C.Lao động nữ sinh con thì được trợ cấp một lần cho mỗi con bằng 01 lần mức lương cơ sở tại tháng lao động nữ sinh con.
    • D.Lao động nữ sinh con thì được trợ cấp một lần cho mỗi con bằng 03 lần mức lương cơ sở tại tháng lao động nữ sinh con.

    Câu 12

    Nhận định nào sau đây SAI?

    • A.Người tập nghề phải đủ 14 tuổi trở lên, trong một số trường hợp phải đủ 18 tuổi trở lên.
    • B.Người sử dụng lao động không thu học phí của người học nghề.
    • C.Người học nghề phải ký hợp đồng đào tạo nghề với người sử dụng lao động.
    • D.Người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình thì phải đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

    Câu 13

    Sự bình đẳng trong pháp luật lao động và pháp luật Dân sự khác nhau như thế nào?

    • A.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại thời điểm xác lập quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại từ thời điểm xác lập đến khi chấm dứt quan hệ.
    • B.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại từ thời điểm xác lập đến khi thực hiện quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại ngay thời điểm xác lập quan hệ.
    • C.Trong luật Lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại từ thời điểm xác lập đến khi chấm dứt quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại ngay thời điểm xác lập quan hệ.
    • D.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại thời điểm xác lập quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại từ thời điểm xác lập đến khi thực hiện quan hệ.

    Câu 14

    Nghề, công việc nào sau đây người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể được làm việc vào ban đêm?

    • A.Công việc văn phòng: photo.
    • B.Thu hoạch rau, củ, quả sạch theo mùa.
    • C.Bán hàng trong siêu thị.
    • D.Vận động viên thể thao.

    Câu 15

    Người làm việc không có quan hệ lao động là gì?

    • A.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.
    • B.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành.
    • C.Người làm việc không trên cơ sở thuê mướn bằng hợp đồng lao động.
    • D.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương bởi người sử dụng lao động.

    Câu 16

    Năng lực pháp luật của người sử dụng lao động được hiểu như thế nào?

    • A.Là năng lực hành vi dân sự của người sử dụng lao động được quy định cụ thể trong bộ luật dân sự.
    • B.Là khả năng người sử dụng lao động thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật hiện hành.
    • C.Là khả năng được pháp luật quy định cho các quyền nhất định để có thể tham gia quan hệ pháp luật lao động.
    • D.Là khả của người sử dụng lao động trong việc tạo lập – gánh vác các quyền và nghĩa vụ trong quá trình tuyển dụng lao động.

    Câu 17

    Nơi làm việc nào sau đây gây tổn hại đến sự phát triển thể lực, trí lực, nhân cách của người chưa thành niên?

    • A.Chăn thả gia súc tại nông trại.
    • B.Làm tranh hàng trống.
    • C.Bụi bông.
    • D.Làm bún gạo.

    Câu 18

    Những công việc KHÔNG được sử dụng lao động từ đủ 13 tuổi làm việc?

    • A.Thêu ren, làm tranh đông hồ.
    • B.Phục vụ bàn.
    • C.Vận động viên bơi lội.
    • D.Đan lát, làm các đồ gia dụng.

    Câu 19

    Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ là hành vi gì?

    • A.Cưỡng bức lao động.
    • B.Phân biệt đối xử trong lao động.
    • C.Bóc lột tại nơi làm việc.
    • D.Quấy rối tại nơi làm việc.

    Câu 20

    Khả năng lao động của người lao động được thể hiện qua…

    • A.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
    • B.Năng lực hành vi dân sự và năng lực hành vi.
    • C.Năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và năng lực hành vi.
    • D.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

    Câu 21

    Học nghề để làm việc cho người sử dụng là gì?

    • A.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại nơi làm việc không quá 03 tháng.
    • B.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc theo vị trí việc làm tại nơi làm việc không quá 03 tháng.
    • C.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại nơi làm việc.
    • D.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc theo vị trí việc làm tại nơi làm việc.

    Câu 22

    Hết thời hạn học nghề…

    • A.Người học nghề có quyền chuyển sang làm việc cho người sử dụng lao động khác mà không cần bồi thường bất kỳ chi phí nào.
    • B.Người học nghề và người sử dụng lao động phải ký kết hợp đồng lao động.
    • C.Người học nghề không phải chịu trách nhiệm gì với người sử dụng lao động.
    • D.Người sử dụng lao động không có quyền ràng buộc người học nghề làm việc cho mình.

    Câu 23

    Chọn các văn bản là nguồn của Luật lao động?

    • A.Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, Luật các tổ chức tín dụng.
    • B.Luật đất đai, Luật dạy nghề.
    • C.Luật tố tụng dân sự, Luật thương mại.
    • D.Luật công đoàn, Luật đầu tư.

    Câu 24

    Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ…

    • A.15 tuổi.
    • B.14 tuổi.
    • C.13 tuổi.
    • D.18 tuổi.

    Câu 25

    Đặc điểm nào sau đây đúng về Bảo hiểm hưu trí bổ sung, ngoại trừ?

    • A.Cơ chế tạo lập quỹ từ sự đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động dưới hình thức tài khoản tiết kiệm cá nhân.
    • B.Tích lũy thông qua hoạt động đầu tư.
    • C.Chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất bắt buộc.
    • D.Chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất tự nguyện.

    Câu 26

    Nghề, công việc nào sau đây người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể được làm thêm giờ?

    • A.Tháo dỡ giàn giáo.
    • B.Phân loại phế liệu.
    • C.Đơm nút.
    • D.Tiếp xúc với các vi sinh vật gây bệnh.

    Câu 27

    Quan hệ lao động được thiết lập dựa trên cơ sở?

    • A.Phong tục tập quán.
    • B.Hợp đồng.
    • C.Quy định pháp luật.
    • D.Uy tín cá nhân.

    Câu 28

    Quan hệ quản lý nhà nước về lao động là…

    • A.Quan hệ giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với người lao động và người sử dụng lao động.
    • B.Quan hệ giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với người sử dụng lao động.
    • C.Quan hệ giữa công đoàn với người sử dụng lao động.
    • D.Quan hệ giữa công đoàn với người sử dụng lao động và người lao động.

    Câu 29

    Người sử dụng lao động là…

    • A.Doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.
    • B.Doanh nghiệp, cá nhân có thuê mướn lao động, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.
    • C.Doanh nghiệp, cá nhân, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã.
    • D.Doanh nghiệp, cơ quan, cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.

    Câu 30

    Khách thể của quan hệ lao động là?

    • A.Sức lao động.
    • B.Tiền lương tiền công.
    • C.Công việc cần hoàn thành.
    • D.Sự quản lý của các bên tham gia quan hệ.

    Câu 31

    Tiêu chuẩn lao động là gì?

    • A.Tập hợp những điều kiện lao động và sử dụng lao động tối thiểu được công nhận trong một phạm vi áp dụng nhất định.
    • B.Tập hợp những điều kiện và yếu tố tác động vào lao động và sử dụng lao động tối thiểu được công nhận trong một phạm vi áp dụng nhất định.
    • C.Tổng hợp các yếu tố tác động đến người lao động trong quá trình lao động ở không gian nhất định.
    • D.Tổng hợp các điều kiện và yếu tố tác động đến người lao động trong quá trình lao động ở không gian nhất định.

    Câu 32

    Nếu hai bên thống nhất việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng thì…

    • A.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động.
    • B.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động và giao kết hợp đồng lao động mới.
    • C.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới.
    • D.Giao kết hợp đồng lao động mới.

    Câu 33

    Nếu hai bên không thống nhất được nội dung sửa đổi, bổ sung của hợp đồng thì…

    • A.Hai bên tạm hoãn thực hiện hợp đồng cho đến khi thống nhất.
    • B.Tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao kết.
    • C.Hai bên ngừng thực hiện hợp đồng.
    • D.Hai bên tạm hoãn hợp đồng cho đến khi thống nhất nhưng tối đa không quá 30 ngày.

    Câu 34

    Công việc theo mùa vụ, công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên có thể ủy quyền cho một người lao động trong nhóm để giao kết hợp đồng lao động…

    • A.Hợp đồng lao động được giao kết bằng văn bản và có hiệu lực đối với người đại diện ký.
    • B.Hợp đồng lao động được giao kết bằng lời nói hoặc văn bản và có hiệu lực đối với người đại diện ký.
    • C.Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản và có hiệu lực như giao kết với từng người lao động.
    • D.Hợp đồng lao động được giao kết bằng lời nói hoặc văn bản và có hiệu lực như giao kết với từng người lao động.

    Câu 35

    Chọn câu SAI?

    • A.Người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng trước hoặc sau khi nhận người lao động vào làm việc.
    • B.Hợp đồng lao động được giao kết thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu có giá trị như hợp đồng lao động bằng văn bản.
    • C.Người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận hợp đồng bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên thì vẫn được coi là hợp đồng lao động.
    • D.Người lao động và người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng.

    Câu 36

    Người sử dụng lao động được ký bao nhiêu lần hợp đồng xác định thời hạn với người lao động?

    • A.01 lần.
    • B.03 lần.
    • C.02 lần.
    • D.Không giới hạn.

    Câu 37

    Điều nào CHƯA ĐÚNG về phụ lục hợp đồng…

    • A.Phụ lục hợp đồng lao động sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động thì phải ghi rõ nội dung điều, khoản sửa đổi, bổ sung và thời điểm có hiệu lực.
    • B.Là bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động.
    • C.Quy định chi tiết, sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động nhưng không được sửa đổi thời hạn của hợp đồng lao động.
    • D.Là bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực thấp hơn hợp đồng lao động.

    Câu 38

    Hành vi nào sau đây của người sử dụng lao động không đúng khi chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

    • A.Trả lương theo công việc cũ cho đến hết thời gian làm công việc mới nếu tiền lương công việc mới thấp hơn công việc cũ.
    • B.Trả lương không được thấp 85% công việc cũ và không thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • C.Phải thông báo với người lao động trước khi chuyển họ làm công việc mới.
    • D.Trả lương theo công việc mới nếu công việc mới lương cao hơn công việc cũ.

    Câu 39

    Người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không phải báo trước cho người lao động nếu…

    • A.Người lao động không có mặt tại nơi làm việc sau khi hết hạn tạm hoãn hợp đồng.
    • B.Người lao động đang nghỉ việc riêng.
    • C.Người lao động cung cấp không trung thực thông tin khi giao kết hợp đồng làm ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động.
    • D.Người lao động đủ tuổi nghỉ hưu.

    Câu 40

    Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người lao động là người…

    • A.Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên.
    • B.Người lao động từ đủ 14 tuổi trở lên.
    • C.Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên.
    • D.Người được ủy quyền lại từ người được ủy quyền giao kết hợp đồng lao động.

    Câu 41

    Chọn nhận định đúng?

    • A.Người lao động không phải trả chi phí cho việc tuyển dụng.
    • B.Người lao động phải trả một khoản chi phí cho việc tuyển dụng.
    • C.Người lao động có thể phải trả một khoản chi phí nhỏ cho việc tuyển dụng.
    • D.Người lao động chỉ trả một khoản chi phí nhỏ cho việc tuyển dụng khi được yêu cầu.

    Câu 42

    Hành vi người sử dụng lao động KHÔNG được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động…

    • A.Giữ bản sao y giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.
    • B.Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản cho việc thực hiện hợp đồng lao động.
    • C.Ký hợp đồng với nhiều người lao động để thực hiện một công việc.
    • D.Yêu cầu người lao động bảo vệ bí mật kinh doanh, bảo vệ bí mật công nghệ.

    Câu 43

    Công việc nào KHÔNG được thực hiện cho thuê lại lao động?

    • A.Giúp việc gia đình.
    • B.Biên tập tài liệu.
    • C.Lái xe và thư ký.
    • D.Hỗ trợ bán hàng và lễ tân.

    Câu 44

    Khi thỏa ước lao động tập thể hết hạn mà các bên vẫn tiếp tục thương lượng thì…

    • A.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo quy định của pháp luật.
    • B.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể ngành.
    • C.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể cũ nhưng không quá 90 ngày.
    • D.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp.

    Câu 45

    Nội dung nào sau đây CHƯA ĐÚNG?

    • A.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu từng phần khi một hoặc một số nội dung trong thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật.
    • B.Doanh nghiệp thành viên của thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp được rút khỏi thỏa ước lao động tập thể khi có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.
    • C.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu toàn bộ khi không tuân thủ đúng quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể.
    • D.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu từng phần khi người ký kết không đúng thẩm quyền.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này cung cấp bộ câu hỏi trắc nghiệm bám sát nội dung Luật Lao động, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Tham khảo ngay khoá học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8

    Câu 1

    Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

    • A.Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải
    • B.Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn
    • C.Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải
    • D.Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hoà giải

    Câu 2

    Có mấy loại tranh chấp lao động?

    • A.Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ
    • B.Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ
    • C.Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ
    • D.Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động

    Câu 3

    Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

    • A.Giữa chủ và thợ về tất cả những điều khoản đã ký trong hợp đồng lao động
    • B.Giữa chủ và thợ liên quan đến các quyền lợi, nghĩa vụ của hai bên
    • C.Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động, thực hiện hợp đồng lao động
    • D.Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động khác, về học nghề, thực hiện hợp đồng lao động và thoả ước tập thể

    Câu 4

    Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

    • A.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác
    • B.Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác
    • C.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác
    • D.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

    Câu 5

    Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

    • A.Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất
    • B.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát
    • C.Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu
    • D.Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

    Câu 6

    Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

    • A.Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên, loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống
    • B.Loại bắt buộc và loại không bắt buộc
    • C.Đối với loại bắt buộc thì người sử dụng lao động và người lao động đều phải đóng bảo hiểm
    • D.Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người lao động phải đóng bảo hiểm. Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảo hiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo

    Câu 7

    Thủ tục xem xét kỷ luật lao động:

    • A.Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự
    • B.Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đương sự
    • C.Phải ghi thành văn bản, có mặt đương sự, đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự
    • D.Phải có mặt đương sự, đại diện công đoàn, đại diện cơ quan thương binh xã hội tham dự

    Câu 8

    Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

    • A.Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn
    • B.Sa thải, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương
    • C.Sa thải, khiển trách. Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng
    • D.Sa thải, cảnh cáo, phê bình. Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng

    Câu 9

    Nội dung chủ yếu của Nội quy lao động:

    • A.Thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, trật tự trong doanh nghiệp, an toàn nơi làm việc, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý
    • B.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật công nghệ, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý
    • C.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản và bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý vi phạm
    • D.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, bí mật kinh doanh, vệ sinh nơi làm việc, xử lý khi có vi phạm nội quy

    Câu 10

    Luật lao động quy định về thời giờ làm việc của người lao động:

    • A.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm giờ
    • B.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 200 giờ một năm
    • C.Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thỏa thuận nhưng không quá 200 giờ
    • D.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện khác thì hai bên thỏa thuận

    Câu 11

    Trường hợp phải ngừng việc, người lao động được trả lương thế nào?

    • A.Nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ lương, nếu do lỗi của người lao động thì hai bên thỏa thuận
    • B.Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ lương, do khách quan được trả lương
    • C.Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, do lỗi của người sử dụng lao động thì được trả đủ lương, do khách quan (mất điện, nước…..) thì hai bên thỏa thuận
    • D.Nếu do sự cố điện nước hoặc các nguyên nhân bất khả kháng thì hai bên thương lượng, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ lương

    Câu 12

    Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể:

    • A.Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, định mức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động
    • B.Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm xã hội, giải quyết tranh chấp lao động
    • C.Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúc lợi tập thể, nghỉ ngơi
    • D.Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, phúc lợi tập thể

    Câu 13

    Thoả ước lao động tập thể là một văn bản:

    • A.Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền và nghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động
    • B.Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động
    • C.Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại
    • D.Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao động
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 8

    Câu 14

    Theo quy định của pháp luật lao động, tuổi lao động là bao nhiêu?

    • A.Ít nhất đủ 15 tuổi
    • B.Ít nhất đủ 15 tuổi, từ 15 tuổi trở lên
    • C.Từ đủ 16 tuổi trở lên
    • D.Từ đủ 18 tuổi trở lên

    Câu 15

    Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ như thế nào?

    • A.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể
    • B.Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động
    • C.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động
    • D.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động

    Câu 16

    Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

    • A.Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm xã hội
    • B.Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả
    • C.Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc
    • D.Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ được hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản

    Câu 17

    Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì các lý do nào sau đây?

    • A.Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi
    • B.Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi
    • C.Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản
    • D.Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

    Câu 18

    Cấm sử dụng người tàn tật làm thêm giờ, làm việc ban đêm trong trường hợp nào?

    • A.Người tàn tật đã bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên
    • B.Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên
    • C.Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 71% trở lên

    Câu 19

    Tranh chấp lao động được giải quyết theo những nguyên tắc nào?

    • A.Thương lượng trực tiếp, tự dàn xếp và tự quyết định của hai bên tranh chấp tại nơi phát sinh tranh chấp
    • B.Thông qua hòa giải, trọng tài trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích của hai bên tranh chấp, tôn trọng lợi ích chung của xã hội và tuân theo pháp luật
    • C.Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời, nhanh chóng và đúng pháp luật; có sự tham gia của đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động trong quá trình giải quyết tranh chấp
    • D.Tất cả các nguyên tắc trên

    Câu 20

    Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có quyền gì?

    • A.Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện của mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp
    • B.Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấp
    • C.Yêu cầu thay người trực tiếp tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu có lý do chính đáng cho rằng người đó không thể bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc giải quyết tranh chấp
    • D.Tất cả các quyền trên

    Câu 21

    Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có nghĩa vụ gì?

    • A.Cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động
    • B.Nghiêm chỉnh chấp hành các thỏa thuận đã đạt được, biên bản hòa giải thành, quyết định đã có hiệu lực của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động, bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực của Tòa án nhân dân
    • C.Tất cả các nghĩa vụ trên

    Câu 22

    Hội đồng trọng tài lao động do cơ quan nào thành lập?

    • A.Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập
    • B.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập
    • C.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành lập

    Câu 23

    Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?

    • A.Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động
    • B.Toà án nhân dân
    • C.Cả A và B đều đúng

    Câu 24

    Những tranh chấp lao động cá nhân nào do Tòa án nhân dân giải quyết mà không bắt buộc phải qua hoà giải tại cơ sở?

    • A.Tranh chấp về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc về trường hợp bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
    • B.Tranh chấp về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động
    • C.Tranh chấp giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động
    • D.Cả ba trường hợp trên

    Câu 25

    Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được quy định như thế nào?

    • A.Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm
    • B.Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm
    • C.Ba năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

    Câu 26

    Trường hợp thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành quy định về quyền, nghĩa vụ và lợi ích của người lao động khác nhau…

    • A.Thực hiện theo nội dung có lợi nhất cho người lao động.
    • B.Thực hiện theo nội dung của thỏa ước lao động tập thể ngành.
    • C.Thực hiện theo nội dung của thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp.
    • D.Thực hiện theo nội dung của thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp.

    Câu 27

    Các loại thỏa ước lao động tập thể?

    • A.Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp.
    • B.Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp.
    • C.Thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp.
    • D.Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành.

    Câu 28

    Người lao động làm việc từ 06 giờ trở lên vào ban đêm trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ bao nhiêu phút?

    • A.Ít nhất 40 phút liên tục.
    • B.Ít nhất 30 phút liên tục.
    • C.Ít nhất 35 phút liên tục.
    • D.Ít nhất 45 phút liên tục.

    Câu 29

    Người sử dụng lao động có quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vào bất kỳ ngày nào mà không bị giới hạn về số giờ làm thêm và người lao động không được từ chối trong trường hợp…

    • A.Phòng ngừa, khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm và thảm họa.
    • B.Khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm và thảm họa, trừ trường hợp có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của người lao động.
    • C.Khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm và thảm họa kể cả khi có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của người lao động.
    • D.Khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm và thảm họa mặc dù có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của người lao động.

    Câu 30

    Ông T đã làm việc cho công ty J được 12 năm. Công ty cho ông nghỉ việc vì lý do kinh tế. Ông được nhận tổng số tiền trợ cấp là bao nhiêu? Biết lương ông từ trước đến nay là 8 triệu/tháng.

    • A.0 đồng
    • B.112 triệu
    • C.48 triệu
    • D.96 triệu

    Câu 31

    Lao động nữ có thể từ chối đi công tác xa nếu…

    • A.Mang thai từ tháng thứ 07.
    • B.Mang thai từ tháng thứ 04.
    • C.Mang thai từ tháng thứ 05.
    • D.Mang thai từ tháng thứ 08.

    Câu 32

    Anh B làm công việc trong điều kiện bình thường đã công tác tại công ty X được mười ba năm, hỏi anh được nghỉ hàng năm bao nhiêu ngày?

    • A.12 ngày
    • B.13 ngày
    • C.14 ngày
    • D.15 ngày

    Câu 33

    Những trường hợp được coi là cho thôi việc vì lý do kinh tế, ngoại trừ?

    • A.Thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước khi thực hiện cam kết quốc tế.
    • B.Thay đổi sản phẩm hoặc cơ cấu sản phẩm để mang lại hiệu quả kinh tế cao.
    • C.Khủng hoảng kinh tế.
    • D.Suy thoái kinh tế.

    Lát kiểm tra lại

    Câu 34

    Tiền trợ cấp thôi việc được tính như thế nào?

    • A.Mỗi năm làm việc được trợ cấp hai tháng tiền lương.
    • B.Mỗi năm làm việc được trợ cấp một nửa tháng tiền lương.
    • C.Mỗi năm làm việc được trợ cấp một tháng tiền lương.
    • D.Cứ mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương nhưng ít nhất bằng 02 tháng tiền lương.

    Câu 35

    Người sử dụng lao động được sử dụng người lao động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một số ngành, nghề, công việc hoặc trường hợp…

    • A.Thợ hồ, gói kẹo dừa, đan lát.
    • B.Phục vụ bàn, bảo vệ, giảng viên.
    • C.Chế biến nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản xuất khẩu.
    • D.Làm tranh đông hồ, nặn tò he, làm nón lá.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát quy định mới nhất của Luật Lao động, giúp bạn tự tin hơn trong các kỳ thi và kiểm tra. Cùng khám phá ngay!

    Tham khảo ngay khoá học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9

    Câu 1

    Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?

    • A.Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam
    • B. Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúp việc trong gia đình, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam
    • C.Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam, công đoàn
    • D.Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, công nhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở Việt Nam, công đoàn

    Câu 2

    Trình bày khái niệm Luật Lao động:

    • A.Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống
    • B. Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế – xã hội
    • C.Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước
    • D.Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong cả nước và lao động nước ngoài ở Việt Nam

    Câu 3

    Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

    • A.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi
    • B. Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
    • C.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh
    • D.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh

    Câu 4

    Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?

    • A. Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, các pháp nhân. Nội dung là các quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản
    • B.Chủ thể của hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác. Nội dung hợp đồng là quan hệ kinh doanh. Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương
    • C.Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung của hợp đồng là việc làm, tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình. Nội dung hợp đồng là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản
    • D.Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ, thợ, công đoàn, đại diện người lao động. Quan hệ của hợp đồng lao động là việc làm, tiền lương. Chủ thể hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, nội dung là quan hệ tài sản

    Câu 5

    Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật Lao động:

    • A.Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách
    • B. Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp
    • C.Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền
    • D.Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

    Câu 6

    Nhiệm vụ của thanh tra Nhà nước về lao động:

    • A. Thanh tra việc chấp hành các quy định về lao động an toàn lao động, vệ sinh lao động. Điều tra tai nạn lao động. Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động. Xử lý các vi phạm pháp luật lao động trong phạm vi thẩm quyền
    • B.Thanh tra việc chấp hành quy định lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động. Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động. Điều tra tai nạn lao động – Xét các đề nghị về tiêu chuẩn an toàn lao động, cho phép hoặc không cho phép
    • C.Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động. Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét các đề nghị về an toàn lao động – Xử lý vi phạm pháp luật lao động
    • D.Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động. Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét chấp thuận các đề nghị về tiêu chuẩn, giải pháp an toàn, vệ sinh lao động – xử lý vi phạm

    Câu 7

    Thanh tra Nhà nước về lao động gồm mấy loại?

    • A.Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động
    • B.Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động
    • C. Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động
    • D.Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động

    Câu 8

    Cơ quan nào có quyền quyết định cuối cùng tính hợp pháp của các cuộc đình công?

    • A.Toà án nhân dân – Sở Lao động thương binh xã hội
    • B.Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Sở Lao động thương binh xã hội
    • C.Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Bộ Lao động
    • D. Toà án nhân dân

    Câu 9

    Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

    • A.Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động, do Toà án nhân dân kết luận
    • B. Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận
    • C.Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp, ngoài phạm vi tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận
    • D.Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý của doanh nghiệp do Toà án nhân dân kết luận

    Câu 10

    Người lao động có quyền đình công không? Trường hợp nào không được đình công?

    • A.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp phục vụ công cộng
    • B. Có quyền – Không được đình công ở các doanh nghiệp theo danh mục do Chính phủ quy định
    • C.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp công ích, doanh nghiệp thiết yếu cho nền kinh tế
    • D.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp Nhà nước thiết yếu cho nền kinh tế do Chính phủ quy định

    Câu 11

    Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

    • A.Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công
    • B. Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải mà không thành
    • C.Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hoà giải qua hội đồng hòa giải cơ sở mà không thành
    • D.Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hoà giải tại hội đồng hoà giải tỉnh mà không thành

    Câu 12

    Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân cấp huyện:

    • A. Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động đã hoà giải qua hội đồng hòa giải cơ sở không thành
    • B.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải qua Hội đồng hòa giải cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành
    • C.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứt hợp đồng đối với người lao động
    • D.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động trong địa phương

    Câu 13

    Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh được thành lập thế nào?

    • A.Gồm đại diện một số cơ quan lao động, công đoàn, một số luật gia, hình thành theo số lẻ, không quá 9 người do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch
    • B.Gồm đại diện các cơ quan cần thiết, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín ở địa phương hình thành theo số lẻ do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch
    • C. Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, địa diện người sử dụng lao động, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín tham gia do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch
    • D.Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, đại diện các người sử dụng lao động, một số người có uy tín ở địa phương tham gia do đại diện cơ quan lao động tỉnh làm chủ tịch. Số lượng không quá 9 người

    Câu 14

    Hội đồng hoà giải lao động ở cơ sở được thành lập như thế nào?

    • A. Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên. Do người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận lập nên, số thành viên của hai bên ngang nhau. Hai năm bầu lại hội đồng
    • B.Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thỏa thuận của hai bên về số lượng thành viên về người làm chủ tịch Hội đồng
    • C.Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thỏa thuận của người lao động và người sử dụng lao động cử số đại diện ngang nhau, nhiệm kỳ hai năm, đại diện mỗi bên luân phiên làm chủ tịch Hội đồng
    • D.Trong tất cả các doanh nghiệp – Hai bên thỏa thuận cử người tham gia, số lượng thành viên do hai bên quyết định, hai năm bầu lại một lần

    Câu 15

    Cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động cá nhân:

    • A. Hội đồng hòa giải cơ sở – Hoà giải viên lao động của cơ quan lao động cấp huyện, quận, Toà án huyện
    • B.Hội đồng hòa giải cơ sở – Hội đồng trọng tài cấp huyện, quận và tỉnh. Toà án
    • C.Hội đồng hòa giải tại doanh nghiệp. Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận. Hội đồng trọng tài tỉnh
    • D.Tổ hoà giải ở cơ sở. Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận. Hội đồng trọng tài tỉnh – Toà án
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 9

    Câu 16

    Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

    • A.Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
    • B.Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
    • C. Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp. Thi hành mọi thỏa thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực
    • D.Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

    Câu 17

    Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

    • A. Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định
    • B.Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định
    • C.Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động. Danh mục bệnh được 2 Bộ Y tế – Lao động quy định
    • D.Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động. Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định

    Câu 18

    Thế nào là tai nạn lao động?

    • A. Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao.
    • B.Tai nạn gây tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xảy ra trong quá trình người lao động thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao động giao trách nhiệm
    • C.Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xảy ra trong quá trình thực hiện công việc lao động do pháp luật lao động quy định
    • D.Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bị chết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp

    Câu 19

    Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào?

    • A.Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp
    • B.Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ – kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc
    • C. Người lao động tự ý bỏ việc 7 ngày 1 tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm
    • D.Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

    Câu 20

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao?

    • A.Bảo hộ các quyền tác giả, phát sinh, sáng chế của người lao động
    • B.Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của người lao động
    • C. Bảo hộ quyền tác giả, phát minh sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương để nghiên cứu khoa học
    • D.Phải bảo hộ các quyền phát minh sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệu hàng hoá của người lao động

    Câu 21

    Người sử dụng lao động có quyền và nghĩa vụ gì khi thu nhận người tàn tật vào làm việc, học nghề?

    • A.Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, 42 tiếng một tuần. Được xét giảm hoặc miễn thuế
    • B. Được xét giảm hoặc miễn thuế, được vay vốn với lãi suất thấp, phải áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày
    • C.Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, được vay vốn ngân hàng với lãi suất thấp
    • D.Được vay vốn với lãi suất thấp, được xét giảm hoặc miễn thuế

    Câu 22

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động cao tuổi làm việc tại cơ sở của mình?

    • A.Áp dụng chế độ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu. Nếu hưu vẫn tiếp tục làm hợp đồng thì ngoài chế độ hợp đồng mới, vẫn hưởng mọi chế độ như khi chưa hưu (trừ lương)
    • B. Áp dụng thì giờ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu. Có thể tiếp tục sử dụng những người lưu theo chế độ hợp đồng lao động mới
    • C.Áp dụng chế độ và thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm trọn 8 tiếng, một tuần không làm quá 35 tiếng
    • D.Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm quá 7 tiếng, 1 tuần không làm trọn 5 ngày

    Câu 23

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động chưa thành niên làm việc ở cơ sở mình?

    • A. Giao việc phù hợp với sức khoẻ, có sổ theo dõi riêng, một ngày làm việc không quá 7 tiếng
    • B.Lao động chưa thành niên là người chưa đến 18 tuổi nên chỉ được giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động
    • C.Giao việc phù hợp với sức khoẻ, chỉ giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động, có sổ theo dõi riêng
    • D.Chỉ được giao công việc theo đúng quy định của Bộ Lao động và có sổ theo dõi riêng

    Câu 24

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động nữ làm việc tại cơ sở của mình?

    • A. Đối xử bình đẳng, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi khi có thai và sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh
    • B.Không giao việc độc hại, nặng nhọc, nguy hiểm, đảm đảm quyền lợi khi có thai, sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh tối thiểu
    • C.Đối xử bình đẳng giữa nam và nữ, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi và các quyền lợi khác khi có thai, sinh con và các điều kiện vệ sinh
    • D.Không giao việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc các điều kiện lao động khắc nghiệt, bảo đảm chế độ thai sản và các quyền lợi khác

    Câu 25

    Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

    • A. Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định
    • B.Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thỏa thuận
    • C.Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định
    • D.Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

    Câu 26

    Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu?

    • A.Ủy ban nhân dân nơi doanh nghiệp đóng trụ sở.
    • B.Tòa án nhân dân.
    • C.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi doanh nghiệp đóng trụ sở.
    • D.Liên đoàn lao động nơi doanh nghiệp đóng trụ sở.

    Câu 27

    Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc nếu quá 30 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn mà hai bên không ký kết hợp đồng lao động mới thì…

    • A.Người sử dụng lao động có thể chấm dứt hợp đồng với người lao động.
    • B.Hợp đồng đã giao kết hết hiệu lực.
    • C.Hợp đồng đã giao kết tiếp tục có hiệu lực theo thời hạn đã giao kết.
    • D.Hợp đồng đã giao kết trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

    Câu 28

    Nhận định nào sau đây đúng?

    • A.Người lao động chỉ được ký hợp đồng với một người sử dụng lao động.
    • B.Người lao động có thể ký hợp đồng với nhiều người sử dụng lao động nhưng tối đa không quá 03 người.
    • C.Người lao động có thể ký hợp đồng với nhiều người sử dụng lao động nhưng tối đa không quá 02 người nhằm đảm bảo đủ thời gian để thực hiện hợp đồng.
    • D.Người lao động có thể ký hợp đồng với nhiều người sử dụng lao động.

    Câu 29

    Phương án sử dụng lao động phải có những nội dung chủ yếu như…

    • A.Cơ sở vật chất cần để triển khai phương án.
    • B.Mục tiêu của phương án.
    • C.Thời hạn thực hiện phương án.
    • D.Số lượng và danh sách người lao động nghỉ hưu.

    Câu 30

    Khi thỏa ước lao động tập thể bị tuyên bố vô hiệu thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên ghi trong thỏa ước lao động tập thể tương ứng với toàn bộ hoặc phần bị tuyên bố vô hiệu được giải quyết…

    • A.Theo quy định của pháp luật, các thỏa thuận hợp pháp trong hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể.
    • B.Theo quy định của các thỏa thuận hợp pháp trong hợp đồng lao động.
    • C.Theo quy định của pháp luật và các thỏa thuận hợp pháp trong hợp đồng lao động.
    • D.Theo quy định của pháp luật.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2

    Bạn đang tìm câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Bộ câu hỏi này tiếp tục khai thác các quy định quan trọng về tiền lương, bảo hiểm xã hội, an toàn lao động, kỷ luật lao động và tranh chấp lao động. Với hệ thống câu hỏi đa dạng, có đáp án và giải thích chi tiết, đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp bạn tự tin hơn trong học tập và thi cử. Cùng kiểm tra ngay!

    Link đăng ký khoá học bài giảng ôn tập môn học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2

    Câu 1

    Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành? Đ4 Luật BHXH 2014

    • A.Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất.
    • B.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát.
    • C.Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu.
    • D.Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất.

    Câu 2

    Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

    • A.Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên, loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống.
    • B.Loại bắt buộc và loại không bắt buộc. Đối với loại bắt buộc thì người sử dụng lao động và người lao động đều phải đóng bảo hiểm.
    • C.Loại bắt buộc và loại không bắt buộc. Đối với loại không bắt buộc thì người lao động tự lo về bảo hiểm.
    • D.Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người lao động phải đóng bảo hiểm. Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảo hiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo. và bảo hiểm hưu trí bổ sung

    Câu 3

    Thủ tục xem xét kỷ luật lao động: Khoản 1 Điều 122

    • A.Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự.
    • B.Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đương sự.
    • C.Phải ghi thành văn bản, có mặt đương sự, đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự.
    • D.Phải có mặt đương sự, đại diện công đoàn, đại diện cơ quan thương binh xã hội tham dự.

    Câu 4

    Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

    • A.Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn.
    • B.Sa thả, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương.
    • C.Sa thải, khiển trách, cách chức, chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng.
    • D.Sa thải, cảnh cáo, phê bình. Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng.

    Câu 5

    Nội dung chủ yếu của Nội quy lao động:

    • A.Thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, trật tự trong doanh nghiệp, an toàn nơi làm việc, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý.
    • B.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật công nghệ, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý.
    • C.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản và bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý vi phạm.
    • D.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, bí mật kinh doanh, vệ sinh nơi làm việc, xử lý khi có vi phạm nội quy.

    Câu 6

    Luật lao động quy định về thời giờ làm việc của người lao động:

    • A.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ.
    • B.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 200 giờ một năm.
    • C.Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thoả thuận nhưng không quá 200 giờ.
    • D.Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện khác thì hai bên thoả thuận.

    Câu 7

    Trường hợp phải ngừng việc, người lao động được trả lương thế nào?

    • A.Nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương, nếu do lỗi của người lao động thì hai bên thoả thuận.
    • B.Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương, do khách quan được trả lương.
    • C.Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, do lỗi của người sử dụng lao động thì đựơc trả đủ lương, do khách quan (mất điện, nước…..) thì hai bên thỏa thuận.
    • D.Nếu do sự cố điện nước hoặc các nguyên nhân bất khả kháng thì hai bên thương lượng, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương.

    Câu 8

    Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể:

    • A.Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, định mức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động.
    • B.Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm xã hội, giải quyết tranh chấp lao động.
    • C.Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúc lợi tập thể, nghỉ ngơi.
    • D.Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, phúc lợi tập thể

    Câu 9

    Thoả ước lao động tập thể là một văn bản:

    • A.Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền và nghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động.
    • B.Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động.
    • C.Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại.
    • D.Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao động.

    Câu 10

    Theo quy định của pháp luật lao động, tuổi lao động là bao nhiêu?

    • A.Ít nhất đủ 15 tuổi
    • B.Ít nhất đủ 16 tuổi
    • C.Ít nhất đủ 17 tuổi
    • D.Ít nhất đủ 18 tuổi

    Câu 11

    Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ như thế nào?

    • A.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể.
    • B.Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.
    • C.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.
    • D.Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động.

    Câu 12

    Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

    • A.Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả.
    • B.Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc.
    • C.Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm xã hội.
    • D.Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ được hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản.

    Câu 13

    Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì các lý do nào sau đây? CSPL: Điều 37 BLLĐ 2019

    • A.Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi
    • B.Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi
    • C.Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản
    • D.Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 2

    Câu 14

    Cấm sử dụng người tàn tật làm thêm giờ, làm việc ban đêm trong trường hợp nào? Điều 160 BLLĐ

    • A.Người tàn tật đã bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên.
    • B.Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
    • C.Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 71% trở lên.

    Câu 15

    Tranh chấp lao động được giải quyết theo những nguyên tắc nào?

    • A.Thương lượng trực tiếp, tự dàn xếp và tự quyết định của hai bên tranh chấp tại nơi phát sinh tranh chấp.
    • B.Thông qua hòa giải, trọng tài trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích của hai bên tranh chấp, tôn trọng lợi ích chung của xã hội và tuân theo pháp luật.
    • C.Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời, nhanh chóng và đúng pháp luật; có sự tham gia của đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động trong quá trình giải quyết tranh chấp.
    • D.Tất cả các nguyên tắc trên.

    Câu 16

    Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có quyền gì? Điều 182 BLLĐ

    • A.Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện của mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp
    • B.Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấp
    • C.Yêu cầu thay người trực tiếp tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu có lý do chính đáng cho rằng người đó không thể bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc giải quyết tranh chấp.
    • D.Tất cả các quyền trên

    Câu 17

    Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có nghĩa vụ gì? Điều 182 BLLĐ

    • A.Cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động;
    • B.Nghiêm chỉnh chấp hành các thoả thuận đã đạt được, biên bản hoà giải thành, quyết định đã có hiệu lực của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động, bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực của Tòa án nhân dân.
    • C.Tất cả các nghĩa vụ trên.

    Câu 18

    Hội đồng trọng tài lao động do cơ quan nào thành lập? Điều 185 BLLĐ

    • A.Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập.
    • B.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
    • C.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành lập.

    Câu 19

    Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?

    • A.Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động;
    • B.Toà án nhân dân.
    • C.Cả ba trường hợp trên

    Câu 20

    Những tranh chấp lao động cá nhân nào do Toà án nhân dân giải quyết mà không bắt buộc phải qua hoà giải tại cơ sở:

    • A.Tranh chấp về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc về trường hợp bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;
    • B.Tranh chấp về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động;
    • C.Tranh chấp giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động;
    • D.Cả ba trường hợp trên

    Câu 21

    Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân được quy định như thế nào?

    • A.Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.
    • B.Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.
    • C.Ba năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

    Câu 22

    Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

    • A.Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động.
    • B.Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
    • C.Tòa án nhân dân.
    • D.Cả A, B, C đều đúng

    Câu 23

    Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

    • A.Tòa án nhân dân.
    • B.Hội đồng trọng tài lao động, hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động.
    • C.Cả A và B đều đúng.

    Câu 24

    Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền tại tòa án được quy định như thế nào?

    • A.Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền và lợi ích của mình bị vi phạm.
    • B.Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền và lợi ích của mình bị vi phạm.
    • C.Hai năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền và lợi ích của mình bị vi phạm.

    Câu 25

    Đình công là gì?

    • A.Đình công là sự ngừng việc tạm thời, tự nguyện và có tổ chức của tập thể lao động để giải quyết tranh chấp lao động tập thể.
    • B.Đình công là việc tập thể người lao động nghỉ làm việc để gây sức ép buộc người sử dụng lao động đáp ứng những yêu cầu mà họ đưa ra.
    • C.Đình công là hình thức người lao động đấu tranh để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

    Câu 26

    Cuộc đình công như thế nào là bất hợp pháp?

    • A.Không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể.
    • B.Không do những người lao động cùng làm việc trong một doanh nghiệp tiến hành.
    • C.Khi vụ tranh chấp lao động tập thể chưa được hoặc đang được cơ quan, tổ chức giải quyết theo quy định của pháp luật.
    • D.Cả A, B, C đều đúng.

    Câu 27

    Người nào sau đây có thẩm quyền quyết định hoãn đình công?

    • A.Thủ tướng Chính phủ.
    • B.Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
    • C.Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

    Câu 28

    Cơ quan nào có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công?

    • A.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi diễn ra cuộc đình công.
    • B.Liên đoàn lao động cấp tỉnh nơi diễn ra cuộc đình công.
    • C.Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi diễn ra cuộc đình công.

    Câu 29

    Theo quy định của Bộ luật Lao động sửa đổi, bổ sung năm 2019 thì “người lao động” là người:

    • A.Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
    • B.Người lao động là người từ đủ 16 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
    • C.Người lao động là người từ đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
    • D.Tất cả các ý trên đều sai.

    Câu 30

    Theo quy định của Bộ luật Lao động sửa đổi, bổ sung năm 2019 thì tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở là:

    • A.Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
    • B.Ban chấp hành công đoàn cấp trên.
    • C.Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc Ban chấp hành công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở ở nơi chưa thành lập công đoàn cơ sở.
    • D.a đúng.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4 để ôn tập hiệu quả? Phần này tập trung vào các quy định về tổ chức công đoàn, quyền đình công, trách nhiệm của các bên trong quan hệ lao động và các chính sách bảo vệ người lao động. Với hệ thống câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng, đây là tài liệu hữu ích giúp bạn nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong học tập cũng như kỳ thi. Hãy ôn luyện ngay!

    Link đăng ký khoá học bài giảng ôn tập môn học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4

    Câu 1

    Những trường hợp được tạm hoãn hợp đồng lao động?

    • A.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự hoặc các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật quy định.
    • B.Người lao động bị tạm giữ, tạm giam.
    • C.Cả A và B

    Câu 2

    Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?

    • A.Người lao động bị kết án tù giam.
    • B.Người lao động bị tạm giữ, tạm giam.
    • C.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.
    • D.Cả A, B, C đều đúng.

    Câu 3

    Trong trường hợp nào người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

    • A.Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng.
    • B.Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước.
    • C.Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.
    • D.Cả ba trường hợp A, B và C.

    Câu 4

    Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

    • A.Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng.
    • B.Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.
    • C.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

    Câu 5

    Điều kiện để người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

    • A.Cả hai điều kiện A và B
    • B.Trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thì người sử dụng lao động phải trao đổi, nhất trí với Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
    • C.Người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước một khoảng thời gian luật định.

    Câu 6

    Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

    • A.Cả A và B đều đúng.
    • B.Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.
    • C.Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động cho phép.

    Câu 7

    Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

    • A.Cả A, B và C đều đúng
    • B.Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương và phụ cấp lương (nếu có).
    • C.Bồi thường chi phí đào tạo (nếu có) cho người sử dụng lao động.
    • D.Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước, phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước.

    Câu 8

    Người lao động làm việc vào ban đêm được trả lương như thế nào?

    • A.Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.
    • B.Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.
    • C.Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

    Câu 9

    Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm?

    • A.Từ 21 giờ đến 6 giờ hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.
    • B.Từ 20 giờ đến 5 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 6 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.
    • C.Từ 22 giờ đến 6 giờ

    Câu 10

    Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương thì được trả lương như thế nào?

    • A.Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.
    • B.Ít nhất bằng 150% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.
    • C.Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

    Câu 11

    Thời giờ làm việc được quy định như thế nào?

    • A.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần.
    • B.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.
    • C.Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 50 giờ trong một tuần.

    Câu 12

    Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào?

    • A.Không quá 4 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm.
    • B.Không quá 4 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm.
    • C.Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm.

    Câu 13

    Hội đồng hòa giải lao động cơ sở phải được thành lập trong doanh nghiệp nào?

    • A.Doanh nghiệp có công đoàn cơ sở hoặc Ban chấp hành công đoàn lâm thời.
    • B.Doanh nghiệp có sử dụng từ 10 lao động trở lên.
    • C.Tất cả các doanh nghiệp đều phải thành lập Hội đồng hòa giải lao động cơ sở.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 4

    Câu 14

    Người lao động làm việc 12 tháng tại một doanh nghiệp trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hàng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

    • A.14 ngày làm việc.
    • B.10 ngày làm việc.
    • C.12 ngày làm việc.

    Câu 15

    Người lao động được nghỉ về việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào?

    • A.Cả 3 trường hợp trên.
    • B.Kết hôn, nghỉ 3 ngày.
    • C.Con kết hôn, nghỉ 1 ngày.
    • D.Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết, nghỉ 3 ngày.

    Câu 16

    Bộ luật Lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?

    • A.Khiển trách; kéo dài thời gian nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức; sa thải.
    • B.Cảnh cáo, kéo dài thời gian nâng lương và sa thải.
    • C.Khiển trách, hạ bậc lương hoặc chuyển sang làm công việc khác có mức lương thấp hơn và sa thải.

    Câu 17

    Hình thức kỷ luật sa thải được áp dụng trong những trường hợp nào?

    • A.Cả 3 trường hợp trên
    • B.Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ, kinh doanh hoặc có hành vi khác gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của doanh nghiệp.
    • C.Người lao động bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương, chuyển làm công việc khác mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức mà tái phạm.
    • D.Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong một tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong một năm mà không có lý do chính đáng.

    Câu 18

    Thời hiệu xử lý vi phạm kỷ luật lao động được quy định như thế nào?

    • A.Tối đa là 6 tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá 12 tháng.
    • B.Tối đa là bốn tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá chín tháng.
    • C.Tối đa là năm tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá chín tháng.

    Câu 19

    Nghĩa vụ chứng minh trong xử lý kỷ luật lao động thuộc về người nào?

    • A.Người sử dụng lao động có nghĩa vụ chứng minh lỗi của người lao động.
    • B.Người lao động có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi.
    • C.Tổ chức Công đoàn có nghĩa vụ bảo vệ người lao động, chứng minh người lao động không có lỗi.

    Câu 20

    Trong trường hợp công việc phù hợp với cả nam và nữ và họ đều có đủ tiêu chuẩn tuyển chọn thì người sử dụng lao động phải ưu tiên tuyển dụng người nào?

    • A.Người lao động nữ.
    • B.Người nhiều tuổi hơn.
    • C.Người lao động nam.
    • D.Người đưa ra mức lương thấp hơn.

    Câu 21

    Thời giờ làm việc của người lao động chưa thành niên được quy định như thế nào?

    • A.Không quá 6 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.
    • B.Không quá 7 giờ trong một ngày hoặc 42 giờ trong một tuần.
    • C.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.

    Câu 22

    Độ tuổi để xác định người lao động cao tuổi được quy định như thế nào?

    • A.Lao động nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi.
    • B.Lao động nam trên 65 tuổi, nữ trên 60 tuổi.
    • C.Lao động nam trên 55 tuổi, nữ trên 50 tuổi.

    Câu 23

    Do dịch bệnh Covid-19 nên Công ty A phải tạm ngừng hoạt động kinh doanh 02 tháng. Bà Hoa là người lao động của công ty. Khi công ty hoạt động trở lại, trong ngày đi làm đầu tiên trở lại, bà Hoa được xét nghiệm và khẳng định mắc Covid-19, và được đưa đi cách ly 21 ngày tại Củ Chi, TPHCM. Tiền lương của bà Hoa được xác định như thế nào là phù hợp?

    • A.Trong thời gian công ty tạm dừng hoạt động, bà Hoa được trả ít nhất bằng lương tối thiểu vùng; trong thời gian cách ly tập trung thì mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không được thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • B.Trong thời gian công ty tạm dừng hoạt động, bà Hoa không được hưởng lương; trong thời gian cách ly tập trung thì mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không được thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • C.Trong thời gian công ty tạm dừng hoạt động, bà Hoa được hưởng đủ lương; trong thời gian cách ly tập trung thì mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không được thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • D.Trong thời gian công ty tạm dừng hoạt động, bà Hoa được trả ít nhất bằng lương tối thiểu vùng; còn trong thời gian cách ly tập trung thì không được hưởng lương.

    Câu 24

    Theo hợp đồng lao động và nội quy lao động và hợp đồng lao động, bà Hoa có thời gian làm việc bình thường từ 08 giờ sáng đến 16 giờ chiều. Ngày 30/12/2021, để hoàn thành xong công việc của mình nên bà Hoa đã ở lại công ty việc tiếp tục làm việc từ 16 giờ chiều đến 21 giờ tối dù công ty không có yêu cầu. Tiền lương ngày 30/12/2021 của bà Hoa được hưởng như thế nào?

    • A.Bà Hoa được trả 100% lương trong khung giờ làm việc từ 08 giờ sáng tới 16 giờ chiều; và 200% lương trong khung giờ từ 16 giờ chiều đến 21 giờ tối
    • B.Bà Hoa được trả 150% lương trong ngày 30/12/2021
    • C.Bà Hoa được trả 100% lương trong ngày 30/12/2021
    • D.Bà Hoa được trả 100% lương trong khung giờ làm việc từ 08 giờ sáng tới 16 giờ chiều; và 150% lương trong khung giờ từ 16 giờ chiều đến 21 giờ tối

    Câu 25

    Theo quy định hiện hành, tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp thôi việc là?

    • A.Tiền lương bình quân của 06 tháng liền kề trước khi chấm dứt hợp đồng lao động
    • B.Tiền lương bình quân của 06 tháng liền kề trước thời điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp
    • C.Tiền lương của 06 tháng liền kề trước khi người lao động thôi việc
    • D.Tiền lương của 06 tháng liền kề trước khi người lao động mất việc làm

    Câu 26

    Người lao động được nghỉ nhưng được hưởng nguyên lương trong trường hợp nào dưới đây?

    • A.Cả 3 trường hợp trên
    • B.Anh Q nghỉ 01 ngày đi dự đám cưới người yêu cũ
    • C.Anh C nghỉ 03 ngày để đám cưới với chị gái của người yêu cũ
    • D.Chị M nghỉ 03 ngày tổ chức đám cưới cho em trai của người yêu cũ

    Câu 27

    Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người nước ngoài nào sau đây khi làm việc tại Việt Nam phải được cấp giấy phép lao động?

    • A.Vào Việt Nam làm việc với vị trí lao động kỹ thuật cao có thời hạn làm việc 12 tháng
    • B.Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên.
    • C.Được Bộ Ngoại giao cấp giấy phép hoạt động thông tin, báo chí tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
    • D.Là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên

    Câu 28

    Người sử dụng lao động sẽ bị phạt tiền như thế nào nếu có hành vi “Không tiến hành thương lượng tập thể để ký kết thỏa ước lao động tập thể”:

    • A.Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
    • B.Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
    • C.Từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
    • D.Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

    Câu 29

    Vai trò của việc quy định mức lương tối thiểu

    • A.Đảm bảo mức sống tối thiểu của người lao động và gia đình của người lao động, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội đất nước
    • B.Đảm bảo mức chi trả hợp lý cho người sử dụng lao động
    • C.Là cơ sở để tính cách khoản trợ cấp cho người lao động
    • D.Đảm bảo thu nhập cho người lao động chưa qua đào tạo

    Câu 30

    Theo BLLĐ 2019, Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động không áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

    • A.Phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
    • B.Khi người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận
    • C.Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ Quân sự
    • D.Người lao động đang bị tạm giam theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự

    Câu 31

    Theo HĐLĐ, người lao động và người sử dụng lao động đã ký hợp đồng lao động xác định thời hạn 36 tháng, và thời hạn thử việc là 02 tháng. Hợp đồng lao động sẽ chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

    • A.Hết thời gian thử việc, người sử dụng lao động thông báo kết quả làm thử đạt yêu cầu nhưng không có nhu cầu tiếp tục sử dụng
    • B.Hết thời gian thử việc, người sử dụng lao động không thông báo kết quả làm thử nhưng người lao động vẫn tiếp tục đi làm
    • C.Người lao động có thai trong thời gian thử việc
    • D.Người sử dụng lao động hủy bỏ hợp đồng trong thời gian thử việc

    Câu 32

    Theo BLLĐ 2019, trường hợp không có sự đồng ý của người lao động, người sử dụng lao động chỉ được tạm chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng trong thời gian bao lâu?

    • A.Không quá 30 ngày trong 01 năm
    • B.Không quá 60 ngày trong 01 năm
    • C.Không quá 60 ngày cộng dồn trong 01 năm
    • D.Không quá 30 ngày cộng dồn trong 01 năm

    Câu 33

    Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu?

    • A.Tòa án nhân dân
    • B.Chủ tịch UBND cấp tỉnh
    • C.Chánh Thanh tra Sở Lao động Thương binh và Xã hội
    • D.Giám đốc Công an cấp tỉnh

    Câu 34

    Theo BLLĐ 2019, khoản thu nhập nào sau đây được xác định là tiền lương của người lao động?

    • A.Mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác
    • B.Chỉ có mức lương và phụ cấp lương
    • C.Tất cả các khoản thu nhập của người lao động tại nơi mình làm việc theo HĐLĐ
    • D.Mức lương theo công việc, phụ cấp lương, các khoản hỗ trợ như tiền ăn, khoản hỗ trợ xăng xe, điện thoại cho người lao động

    Câu 35

    Người sử dụng lao động được tạm đình chỉ công việc của người lao động khi nào?

    • A.Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh; và sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
    • B.Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh; và phải được sự đồng ý của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
    • C.Sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
    • D.Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh

    Câu 36

    Trong trách nhiệm vật chất, người lao động phải bồi thường toàn bộ theo thời giá thị trường khi nào?

    • A.Người lao động làm hư hỏng thiết bị, dụng cụ do sơ suất với giá trị không quá 10 tháng lương tối thiểu vùng hoặc tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người sử dụng lao động do sơ suất
    • B.Người lao động gây thiệt hại không nghiêm trọng do sơ suất với giá trị không quá 10 tháng lương tối thiểu vùng do Chính phủ công bố được áp dụng tại nơi người lao động làm việc
    • C.Người lao động làm mất dụng cụ, tài sản của người sử dụng lao động
    • D.Người lao động làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của người sử dụng lao động

    Câu 37Nhận biết

    Chủ thể nào sau đây có quyền tổ chức thảo luận, lấy ý kiến người lao động về nội dung, các thức tiến hành và kết quả quá trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp là:

    • A.Tổ chức công đoàn cơ sở hoặc công đoàn cấp trên trực tiếp
    • B.Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
    • C.Tổ chức của người sử dụng lao động tại cơ sở
    • D.Người sử dụng lao động và người lao động

    Câu 38

    Hội đồng trọng tài lao động do chủ thể nào thành lập?

    • A.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    • B.Người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
    • C.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • D.Sở Lao động thương binh và xã hội phối hợp với Tổ chức công đoàn cơ sở

    Câu 39

    Thỏa ước lao động tập thể chỉ được sửa đổi, bổ sung:

    • A.Theo thỏa thuận tự nguyện của các bên, thông qua thương lượng tập thể
    • B.Sau 06 tháng thực hiện đối với thỏa ước lao động tập thể có thời hạn từ 01 năm đến 03 năm
    • C.Theo thỏa thuận tự nguyện của các bên, thông qua đối thoại nơi làm việc
    • D.Sau 03 tháng thực hiện đối với thỏa ước lao động tập thể có thời hạn từ 01 năm đến 03 năm

    Câu 40

    Theo BLLĐ 2019, người sử dụng lao động không được quyền chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động trong trường hợp nào dưới đây?

    • A.Do người lao động thường xuyên không hoàn thành nhiệm vụ được giao trong hợp đồng lao động
    • B.Khi gặp khó khăn đột xuất do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm
    • C.Khi áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố điện, nước
    • D.Do nhu cầu sản xuất, kinh doanh

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3 để ôn tập và củng cố kiến thức? Phần này tập trung vào các quy định về chế độ phúc lợi, quyền lợi của người lao động, giải quyết tranh chấp lao động và các chính sách bảo vệ lao động. Với bộ câu hỏi đa dạng, kèm đáp án và giải thích chi tiết, đây là tài liệu hữu ích giúp bạn nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi. Hãy bắt đầu ôn luyện ngay!

    Link đăng ký khoá học bài giảng ôn tập môn học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3

    Câu 1

    Anh L làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn tại công ty P. Ngày nghỉ hằng tuần của anh L là vào ngày thứ 2. Giả sử công ty có yêu cầu anh L đi làm vào ngày thứ 2 (không phải ngày lễ, tết) và sắp xếp cho anh L nghỉ bù vào ngày thứ 3 sau đó. Khi này:

    • A.Công ty P không phải trả tiền lương cho anh L vì anh L đã được sắp xếp nghỉ bù
    • B.Công ty P phải trả tiền lương cho anh L bằng mức lương của ngày làm việc bình thường
    • C.Công ty P phải trả tiền lương cho anh L bằng 200% mức lương ngày làm việc bình thường
    • D.Công ty P chỉ phải trả phần giá trị chênh lệch giữa tiền lương vào ngày thứ 2 và ngày làm việc bình thường khác

    Câu 2

    Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc:

    • A.Do người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận
    • B.Do người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận nhưng không được vượt quá 85% mức lương của công việc đó
    • C.Do người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó
    • D.Ít nhất phải bằng 75% mức lương của công việc đó

    Câu 3

    Người sử dụng lao động sẽ bị phạt tiền đối với hành vi “Không xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động” là:

    • A.Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng
    • B.Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
    • C.Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
    • D.Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

    Câu 4

    Tiền lương trong thời gian tạm thời chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng mà mức lương công việc mới

    • A.Áp dụng theo tiền lương do các bên thỏa thuận
    • B.Nếu tiền lương của công việc mới thấp hơn tiền lương của công việc cũ thì được giữ nguyên tiền lương của công việc cũ trong thời hạn 30 ngày làm việc. Tiền lương theo công việc mới ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc cũ
    • C.Nếu tiền lương của công việc mới thấp hơn tiền lương của công việc cũ thì được giữ nguyên tiền lương của công việc cũ trong thời hạn 30 ngày làm việc. Tiền lương theo công việc mới ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • D.Người lao động luôn được trả lương theo công việc mới

    Câu 5

    Người lao động bị khấu trừ tiền lương trong trường hợp nào sau đây?

    • A.Khi người lao động đóng bảo hiểm xã hội theo quy định về bảo hiểm xã hội và thuế thu nhập cá nhân theo pháp luật thuế thu nhập cá nhân
    • B.Khi người lao động bồi thường thiệt hại cho người sử dụng lao động, đóng bảo hiểm xã hội và thuế thu nhập cá nhân
    • C.Khi người lao động đóng bảo hiểm xã hội theo quy định về bảo hiểm xã hội
    • D.Khi người lao động thực hiện nghĩa vụ bồi thường thiệt hại về tài sản cho người sử dụng lao động theo quy định của BLLĐ 2019

    Câu 6

    Nội quy lao động của doanh nghiệp có hiệu lực khi:

    • A.Sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động sử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thì hiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động
    • B.Sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động sử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thì hiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động và thỏa ước lao động tập thể
    • C.Sau 30 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động sử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thì hiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động
    • D.Sau 30 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động sử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thì hiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động và thỏa ước lao động tập thể

    Câu 7

    Thẩm quyền quyết định cho người lao động nghỉ ngày liền trước hoặc ngày liền sau ngày Quốc Khánh Việt Nam là:

    • A.Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
    • B.Thủ tướng Chính phủ
    • C.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • D.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

    Câu 8

    Cơ quan có thể thực hiện việc đăng ký nội quy lao động?

    • A.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
    • B.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội khi được ủy quyền
    • C.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • D.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện khi được ủy quyền

    Câu 9

    Theo Bộ luật lao động 2019, không phải là hình thức kỷ luật lao động?

    • A.Cách chức
    • B.Buộc thôi việc
    • C.Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng
    • D.Khiển trách

    Câu 10

    Số lượng người tối thiểu bên phía người sử dụng lao động khi tham gia đối thoại nơi làm việc là bao nhiêu?

    • A.03 người
    • B.04 người
    • C.09 người
    • D.14 người

    Câu 11

    Trường hợp có đình công thì tiền lương của người lao động được xác định như thế nào?

    • A.Người lao động tham gia đình công không được trả lương; người lao động không tham gia đình công nhưng phải ngừng việc vì lý do đình công thì được trả lương theo thỏa thuận nhưng ít nhất bằng mức lương tối thiểu
    • B.Người lao động tham gia đình công không được trả lương; người lao động không tham gia đình công nhưng phải ngừng việc vì lý do đình công thì được trả đủ lương
    • C.Tất cả người lao động không được trả lương
    • D.Tất cả người lao động được trả đủ lương

    Câu 12

    Khi tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm, người sử dụng lao động phải thông báo cho cơ quan nào sau đây?

    • A.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
    • B.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • C.Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội
    • D.Liên đoàn lao động tại nơi tổ chức làm thêm giờ
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 3

    Câu 13

    Chị V và Công ty H thỏa thuận chấm dứt HĐLĐ vào ngày 15/10/2021 sau 15 năm làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Công ty H phải chi trả khoản tiền nào sau đây cho chị V?

    • A.Trợ cấp thôi việc
    • B.Trợ cấp mất việc làm
    • C.Bảo hiểm xã hội
    • D.Trợ cấp thất nghiệp

    Câu 14

    Trường hợp làm việc theo ca, người lao động phải được nghỉ ít nhất bao lâu trước khi chuyển sang ca làm việc khác

    • A.12 giờ
    • B.24 giờ
    • C.15 giờ
    • D.10 giờ

    Câu 15

    Trách nhiệm của người lao động và người sử dụng lao động sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện HĐLĐ?

    • A.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động và người sử dụng lao động phải cùng nhau sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động đã giao kết
    • B.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm công việc mới nếu công việc mới này phù hợp với khả năng của người lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.
    • C.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm công việc mới, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.
    • D.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm công việc theo hợp đồng lao động đã giao kết nếu hợp đồng lao động còn thời hạn, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.

    Câu 16

    Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người lao động:

    • A.Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần lý do
    • B.Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải thực hiện nghĩa vụ báo trước
    • C.Được nghỉ mỗi ngày 60 phút đối với lao động nữ trong thời gian hành kinh
    • D.Có nghĩa vụ chứng minh lỗi vi phạm của mình trong trách nhiệm kỳ luật lao động

    Câu 17

    Chị L và doanh nghiệp P ký HĐLĐ xác định thời hạn 24 tháng. Thời gian thử việc là 02 tháng. Hãy cho biết HĐLĐ có thời hạn này sẽ đương nhiên chuyển hóa thành HĐLĐ không xác định thời hạn trong trường hợp nào dưới đây?

    • A.Sau khi hết hạn HĐLĐ 24 tháng, chị L vẫn tiếp tục làm việc thêm 03 tháng mà không có sự phản đối của doanh nghiệp P
    • B.Gần hết hạn HĐLĐ 24 tháng, chị L và doanh nghiệp P thỏa thuận gia hạn thêm 06 tháng tiếp theo
    • C.Sau khi hết hạn HĐLĐ, người lao động vẫn tiếp tục làm việc cho công ty P
    • D.Khi thực hiện HĐLĐ được 23 tháng thì chị L thuộc trường hợp được nghỉ thai sản 06 tháng

    Câu 18

    Trường hợp nào sau đây người lao động làm việc tại Việt Nam không cần có giấy phép lao động?

    • A.Chỉ những trường hợp được quy định tại BLLĐ 2019
    • B.Là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có giá trị góp vốn từ 02 tỷ đồng trở lên
    • C.Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp vốn từ 2 tỷ đồng trở lên
    • D.Vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp tỉnh ký kết theo quy định của pháp luật

    Câu 19

    Theo BLLĐ 2019, thời gian làm việc bình thường của người lao động:

    • A.Không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần
    • B.Không quá 12 giờ trong 01 ngày; không quá 40 giờ trong 01 tháng
    • C.Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần
    • D.Không quá 08 giờ trong 01 tuần và không quá 48 giờ trong 01 tháng

    Câu 20

    Thời gian làm việc của người lao động chưa đủ 15 tuổi không được vượt quá …. trong 01 ngày và …. trong 01 tuần?

    • A.04 giờ; 20 giờ
    • B.05 giờ; 20 giờ
    • C.06 giờ; 25 giờ
    • D.03 giờ; 20 giờ

    Câu 21

    Thẩm quyền quyết định và công bố mức lương tối thiểu?

    • A.Hội đồng tiền lương quốc gia
    • B.Chính phủ
    • C.Bộ Tài chính
    • D.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Câu 22

    Theo BLLĐ 2019, chủ thể nào sau đây sẽ đại diện người lao động để thương lượng tập thể ngành?

    • A.Tổ chức của người lao động
    • B.Tổ chức công đoàn ngành
    • C.Tổ chức đại diện người lao động
    • D.Tổ chức công đoàn cơ sở hoặc tổ chức công đoàn cấp trên trực tiếp

    Câu 23

    Theo quy định của pháp luật hiện hành, mức khấu trừ tiền lương hằng tháng không được quá bao nhiêu phần trăm tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động sau khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân?

    • A.20%
    • B.30%
    • C.50%
    • D.15%

    Câu 24

    Tạm đình chỉ công việc:

    • A.Là một hình thức kỷ luật lao động
    • B.Có thể được thực hiện khi xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh
    • C.Chỉ được thực hiện nếu được sự đồng ý của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
    • D.Thời hạn tối đa áp dụng là 105 ngày

    Câu 25

    Người lao động đủ 18 tuổi trở lên được ủy quyền cho chủ thể khác ký kết HĐLĐ với người sử dụng lao động đối với công việc nào sau đây?

    • A.Các loại công việc theo mùa vụ, công việc nhất định có thời hạn dưới 36 tháng
    • B.Tất cả công việc
    • C.Các loại công việc theo mùa vụ, công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
    • D.Các loại công việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

    Câu 26

    Khi người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động, chủ thể có quyền xử lý kỷ luật là:

    • A.Phải là người đã đại diện người sử dụng lao động ký kết hợp đồng đối với người sử dụng lao động
    • B.Phải là người đại diện theo pháp luật của người sử dụng lao động
    • C.Phải là Trưởng phòng nhân sự của doanh nghiệp
    • D.Người có thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động quy định tại Khoản 3 Điều 18 của Bộ luật Lao động 2019 hoặc người được quy định cụ thể trong nội quy lao động

    Câu 27

    Theo BLLĐ 2019, trường hợp nào sau đây xác định là đình công không hợp pháp?

    • A.Đình công không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
    • B.Chủ thể tổ chức và lãnh đạo đình công là tổ chức đại diện người lao động
    • C.Khi tranh chấp lao động tập thể đã được cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết theo quy định
    • D.Khi tranh chấp lao động tập thể đang được cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết theo quy định

    Câu 28

    Trường hợp hết thời hạn của hợp đồng lao động nhưng người lao động vẫn tiếp tục làm việc cho người lao động quá thời 30 ngày kể từ ngày hết hạn, nhưng các bên không ký kết hợp đồng mới thì:

    • A.Hợp đồng lao động được chuyển hóa sang hợp đồng lao động không xác định thời hạn
    • B.Hợp đồng lao động xác định thời hạn được duy trì
    • C.Hợp đồng lao động chấm dứt hiệu lực
    • D.Hợp đồng lao động được chuyển hóa sang hợp đồng dịch vụ

    Câu 29

    Theo BLLĐ 2019, trong thời gian bị tạm đình chỉ công việc, người lao động:

    • A.Được tạm ứng ít nhất 50% tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc
    • B.Không chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động
    • C.Người lao động được tạm ứng ít nhất 50% tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc và không chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động
    • D.Được tạm ứng 50% tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc

    Câu 30

    Hợp đồng lao động bị tuyên bố vô hiệu toàn bộ thì:

    • A.Quan hệ lao động đương nhiên chấm dứt
    • B.Quyền, nghĩa vụ và lợi ích của hai bên được giải quyết theo thỏa ước lao động tập thể đang áp dụng; trường hợp không có thỏa ước lao động tập thể thì thực hiện theo quy định của pháp luật
    • C.Hai bên tiến hành sửa đổi, bổ sung phần của hợp đồng lao động bị tuyên bố vô hiệu để phù hợp với thỏa ước lao động tập thể hoặc pháp luật về lao động
    • D.Các bên được tiến hành ký lại hợp đồng theo đúng thẩm quyền nếu lý do dẫn đến hợp đồng vô hiệu là sai về thẩm quyền giao kết

    Câu 31

    Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

    • A.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • B.Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội
    • C.Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội
    • D.Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

    Câu 32

    Khẳng định đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Thỏa ước lao động tập thể?

    • A.Ngày có hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể do các bên thỏa thuận và được ghi trong nội quy lao động. Trường hợp các bên không thỏa thuận ngày có hiệu lực thì thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực kể từ ngày ký kết.
    • B.Ngày có hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể do các bên thỏa thuận và được ghi trong nội quy lao động. Trường hợp các bên không thỏa thuận ngày có hiệu lực thì thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực kể từ ngày mở phiên thương lượng tập thể.
    • C.Ngày có hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể do các bên thỏa thuận và được ghi trong thỏa ước. Trường hợp các bên không thỏa thuận ngày có hiệu lực thì thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực kể từ ngày ký kết.
    • D.Ngày có hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể là ngày các bên ký kết

    Câu 33

    Tranh chấp lao động cá nhân nào do Tòa án nhân dân giải quyết mà không bắt buộc phải hòa giải tại Hòa giải viên lao động?

    • A.Tranh chấp về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
    • B.Tranh chấp về chấm dứt hợp đồng lao động
    • C.Tranh chấp giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động
    • D.Tranh chấp về xử lý kỷ luật lao động

    Câu 34

    Các hình thức trả lương theo quy định của pháp luật hiện hành

    • A.Trả lương theo thời gian, sản phẩm và lương khoán
    • B.Trả lương theo tháng, tuần, ngày, giờ theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động
    • C.Trả lương theo tháng, theo sản phẩm và theo khoán
    • D.Trả lương theo thời gian và theo sản phẩm

    Câu 35Nhận biết

    Theo BLLĐ 2019, Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

    • A.Văn bản – Hành vi cụ thể – Phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu
    • B.Văn bản – Lời nói – Hành vi cụ thể
    • C.Lời nói – Hành vi cụ thể – Phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu
    • D.Văn bản – Lời nói – Phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu

    Câu 36

    …….. là việc chia sẻ thông tin, tham khảo, thảo luận, trao đổi ý kiến giữa người sử dụng lao động với người lao động hoặc tổ chức đại diện người lao động về những vấn đề liên quan đến quyền, lợi ích và mối quan tâm của các bên tại nơi làm việc nhằm tăng cường sự hiểu biết, hợp tác, cùng nỗ lực hướng tới giải pháp các bên cùng có lợi.

    • A.Đối thoại nơi làm việc
    • B.Thỏa ước lao động tập thể
    • C.Hội nghị người lao động
    • D.Thương lượng tập thể

    Câu 37

    Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người sử dụng lao động KHÔNG ĐƯỢC quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vượt quá 200 giờ/năm trong trường hợp nào sau đây?

    • A.Cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
    • B.Phục vụ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của người lao động
    • C.Cung cấp một số dịch vụ công
    • D.Sản xuất, cung cấp điện, viễn thông, lọc dầu; cấp, thoát nước

    Câu 38

    Trường hợp quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên trong hợp đồng lao động đã giao kết trước ngày thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực thấp hơn quy định tương ứng của thỏa ước lao động tập thể thì:

    • A.Đương nhiên áp dụng thỏa ước lao động tập thể
    • B.Ưu tiên áp dụng hợp đồng lao động
    • C.Các bên phải tiến hành sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
    • D.Các bên phải tiến hành sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động

    Câu 39

    Nguyên tắc xử lý kỷ luật lao động không là:

    • A.Phải có sự tham gia của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xử lý kỷ luật là thành viên
    • B.Không được xử lý kỷ luật đối với người lao động nam đang trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi
    • C.Không được áp dụng nhiều hình thức xử lý kỷ luật lao động đối với một hành vi vi phạm kỷ luật lao động
    • D.Người lao động phải chứng minh lỗi

    Câu 40

    Ông L 02 hành vi vi phạm kỷ luật. Hành vi thứ nhất bị xử lý kỷ luật khiển trách. Hành vi thứ hai bị xử lý kỷ luật cách chức. Khi tiến hành xử lý kỷ luật cả 02 hành vi trên, ông L sẽ bị xử lý theo hình thức nào?

    • A.Cách chức
    • B.Sa thải
    • C.Khiển trách
    • D.Áp dụng cả hai hình thức kỷ luật là khiển trách và cách chức

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Phần này tập trung vào các quy định về bảo hiểm thất nghiệp, trách nhiệm bồi thường khi vi phạm hợp đồng, thanh tra lao động và xử lý vi phạm trong quan hệ lao động. Với bộ câu hỏi đa dạng, kèm đáp án và giải thích chi tiết, đây là tài liệu quan trọng giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Hãy bắt đầu ôn luyện ngay hôm nay!

    Link đăng ký khoá học bài giảng ôn tập môn học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5

    Câu 1

    Theo BLLĐ 2019, nếu người lao động làm thêm giờ vào ban ngày của ngày nghỉ có hưởng lương thì tiền lương được trả như thế nào?

    • A.Người lao động được trả 300% lương, chưa bao gồm tiền lương của ngày nghỉ có hưởng lương đối với những người hưởng lương ngày
    • B.Người lao động được trả 300% lương
    • C.Người lao động được trả 400% lương làm thêm giờ
    • D.Người lao động được lương theo thỏa thuận với người sử dụng lao động

    Câu 2

    Theo BLLĐ 2019, tổng thời gian làm thêm được quy định như thế nào?

    • A.Không quá 48 giờ trong một tháng
    • B.Không quá 10 giờ trong 01 ngày
    • C.Không quá 40 giờ trong một tháng
    • D.Không quá 08 giờ trong một ngày

    Câu 3

    Đối với tranh chấp lao động tập thể về lợi ích, tổ chức đại diện người lao động có quyền tiến hành thủ tục đình công khi nào?

    • A.Hòa giải viên lao động không tiến hành hòa giải
    • B.Hòa giải viên lao động hòa giải không thành
    • C.Hội đồng trọng tài lao động giải quyết không thành hoặc Hòa giải viên lao động không tiến hành hòa giải hoặc Hòa giải viên lao động không tiến hành hòa giải
    • D.Hội đồng trọng tài lao động giải quyết không thành

    Câu 4

    Người lao động làm việc vào ban đêm thì tiền lương được trả như thế nào?

    • A.Người lao động được trả 150% lương
    • B.Người lao động được trả 180% lương
    • C.Người lao động được trả cao hơn ít nhất 30% so với tiền lương làm việc vào ban ngày
    • D.Người lao động được trả cao hơn ít nhất 20% so với tiền lương làm việc vào ban ngày

    Câu 5

    Trong các quan hệ sau đây, quan hệ nào là quan hệ lao động tập thể thuộc đối tượng điều chỉnh của luật lao động?

    • A.Quan hệ giữa Tòa án nhân dân với người sử dụng lao động
    • B.Quan hệ lao động giữa bà Hoa với Công ty Cổ phần B theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn
    • C.Quan hệ giữa luật sư tư vấn pháp luật với ông Q là bên thuê luật sư
    • D.Quan hệ giữa tổ chức công đoàn tại công ty M với Công ty M

    Câu 6

    Đối với tranh chấp lao động tập thể về quyền, các bên được yêu cầu TAND giải quyết khi nào?

    • A.Hòa giải viên lao động hòa giải không thành công
    • B.Ban trọng tài lao động giải quyết không thành công
    • C.Quyết định giải quyết tranh chấp của Ban trọng tài lao động không được thi hành bởi một trong các bên
    • D.Ban trọng tài lao động giải quyết không thành công hoặc Hòa giải viên lao động hòa giải không thành công

    Câu 7Nhận biết

    Theo BLLĐ 2019, cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể là cơ quan nào sau đây?

    • A.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của các doanh nghiệp tham gia thương lượng hoặc nơi do các bên lựa chọn trong trường hợp các doanh nghiệp tham gia thương lượng có trụ sở chính tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    • B.Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đặt trụ sở chính của các doanh nghiệp tham gia thương lượng hoặc nơi do các bên lựa chọn trong trường hợp các doanh nghiệp tham gia thương lượng có trụ sở chính tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    • C.Sở Lao động Thương binh Xã hội nơi đặt trụ sở chính của các doanh nghiệp tham gia thương lượng hoặc nơi do các bên lựa chọn trong trường hợp các doanh nghiệp tham gia thương lượng có trụ sở chính tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    • D.Phòng Lao động Thương binh Xã hội nơi đặt trụ sở chính của các doanh nghiệp tham gia thương lượng hoặc nơi do các bên lựa chọn trong trường hợp các doanh nghiệp tham gia thương lượng có trụ sở chính

    Câu 8

    Theo BLLĐ 2019, nhóm hành vi nào sau đây người sử dụng lao động bị cấm thực hiện khi giao kết, thực hiện HĐLĐ?

    • A.Người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động; yêu cầu cung cấp thông tin về nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
    • B.Người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động; yêu cầu người lao động không được làm việc cho người sử dụng lao động khác trong khi thực hiện HĐLĐ
    • C.Người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động; Buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động
    • D.Người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động; yêu cầu người lao động không được tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 5

    Câu 9

    Quan hệ lao động cá nhân là quan hệ giữa?

    • A.Người lao động với cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh/huyện
    • B.Người lao động với người sử dụng lao động
    • C.Tổ chức công đoàn với người sử dụng lao động
    • D.Người sử dụng lao động với Tòa án nhân dân

    Câu 10

    Theo BLLĐ 2019, doanh nghiệp thành viên của Thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp được rút khỏi thỏa ước lao động tập thể khi nào?

    • A.Khi có sự đồng thuận của hai phần ba tổng người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp là thành viên của thỏa ước, trừ trường hợp có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh
    • B.Có 50% người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp thành viên của Thỏa ước lao động tập thể đồng ý, trừ trường hợp có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh
    • C.Khi có sự đồng thuận của đa số người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp là thành viên của thỏa ước, trừ trường hợp có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh
    • D.Khi có sự đồng thuận của tất cả người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp là thành viên của thỏa ước, trừ trường hợp có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh

    Câu 11

    Theo quy định của BLLĐ 2019, lao động nữ trong thời gian hành kinh được nghỉ mỗi ngày ..(1)…, trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày …(2).. trong thời gian làm việc. Thời gian nghỉ …(3)..

    • A.(1) 30 phút – (2) 45 phút – (3) Không được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động
    • B.(1) 30 phút – (2) 60 phút – (3) Không được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động
    • C.(1) 30 phút – (2) 45 phút – (3) Vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động
    • D.(1) 30 phút – (2) 60 phút – (3) Vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

    Câu 12

    Theo BLLĐ 2019, số lượng người tham gia thương lượng tập thể của mỗi bên là:

    • A.Người sử dụng lao động cử tối đa 05 người, phía người lao động cử tối đa 10 người
    • B.Do hai bên thỏa thuận
    • C.Do mỗi bên tự quyết định
    • D.Mỗi bên cử 10 người

    Câu 13

    Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, thủ tục đăng ký nội quy lao động là bắt buộc đối với:

    • A.Người sử dụng lao động sử dụng từ 10 người lao động trở xuống
    • B.Người sử dụng lao động có tổng số người làm việc là từ 10 người trở lên
    • C.Người sử dụng lao động sử dụng từ 10 người lao động trở lên
    • D.Tất cả người sử dụng lao động có ban hành nội quy lao động bằng văn bản

    Câu 14

    Quy định về xóa kỷ luật lao động được quy định như thế nào?

    • A.Người lao động bị khiển trách sau 06 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương sau 06 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức sau 03 năm kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động thì đương nhiên được xóa kỷ luật.
    • B.Người lao động bị khiển trách sau 03 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương sau 06 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức sau 05 năm kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động thì đương nhiên được xóa kỷ luật.
    • C.Người lao động bị khiển trách sau 03 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương sau 06 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức sau 02 năm kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động thì đương nhiên được xóa kỷ luật.
    • D.Người lao động bị khiển trách sau 03 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương sau 06 tháng hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức sau 03 năm kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động thì đương nhiên được xóa kỷ luật.

    Câu 15

    Số lượng trọng tài viên lao động của Hội đồng trọng tài lao động do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và phải có:

    • A.Tối đa 15 người bao gồm số lượng ngang nhau do các bên đề cử
    • B.Tối thiểu 15 người bao gồm số lượng ngang nhau do các bên đề cử
    • C.Tối thiểu 10 người bao gồm số lượng ngang nhau do các bên đề cử
    • D.Tối đa 10 người bao gồm số lượng ngang nhau do các bên đề cử

    Câu 16

    Trong trường hợp tạm hoãn hợp đồng lao động thì:

    • A.Người lao động được hưởng nguyên lương và quyền, lợi ích đã giao kết trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.
    • B.Trong 14 ngày tạm hoãn đầu tiên, tiền lương do hai bên thỏa thuận nhưng phải bảo đảm tiền lương không thấp hơn mức lương tối thiểu.
    • C.Người lao động không được hưởng lương và quyền, lợi ích đã giao kết trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.
    • D.Các bên không chịu bất kỳ sự ràng buộc nào với nhau

    Câu 17

    Người lao động làm việc theo ca từ 06 giờ liên tục trở lên vào ban đêm thì được nghỉ giữa giờ bao lâu?

    • A.Ít nhất 60 phút
    • B.Ít nhất 60 phút liên tục
    • C.Ít nhất 45 phút
    • D.Ít nhất 45 phút liên tục

    Câu 18

    Người lao động nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi là trường hợp:

    • A.Người sử dụng lao động không xử lý kỷ luật
    • B.Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật
    • C.Tạm hoãn hợp đồng lao động
    • D.Miễn trách nhiệm kỷ luật

    Câu 19

    Thời hạn tạm đình chỉ công việc theo quy định hiện hành là bao lâu?

    • A.Tối đa 105 ngày trong trường hợp đặc biệt
    • B.Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt thì được gia hạn thêm không quá 90 ngày.
    • C.Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt không được quá 90 ngày.
    • D.Do người sử dụng lao động quyết định

    Câu 20

    Trường hợp người lao động làm việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì:

    • A.Không được nghỉ hằng năm
    • B.Được nghỉ hằng năm với số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ lệ tương ứng với số tháng làm việc
    • C.Được nghỉ hằng năm chỉ khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động
    • D.Được nghỉ hằng năm với thời gian bằng một nửa thời gian bình thường

    Câu 21

    Theo BLLĐ 2019, thời gian để các bên thương lượng tập thể là bao lâu nếu không có thỏa thuận khác?

    • A.Không quá 30 ngày
    • B.Không quá 45 ngày
    • C.Không quá 60 ngày
    • D.Không quá 90 ngày

    Câu 22

    Thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ, hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể thuộc về:

    • A.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • B.Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
    • C.Chính phủ
    • D.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

    Câu 23

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định bổ sung hình thức hợp đồng lao động nào dưới đây?

    • A.Hợp đồng lao động được giao kết bằng văn bản
    • B.Hợp đồng lao động được giao kết thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử
    • C.Hợp đồng lao động được giao kết bằng lời nói

    Câu 24

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định, việc giao kết hợp đồng lao động phải đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây?

    • A.Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực
    • B.Tự do giao kết hợp đồng lao động
    • C.Không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã hội
    • D.Cả 3 nguyên tắc trên

    Câu 25

    Theo quy định của Bộ Luật Lao động sửa đổi 2019, có loại hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo 1 công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng hay không?

    • A.Có
    • B.Không
    • C.Không phương án nào đúng

    Câu 26

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định như thế nào về thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên?

    • A.Không quá 90 ngày
    • B.Không quá 60 ngày
    • C.Không quá 30 ngày

    Câu 27

    Theo Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019, khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật người lao động có được trợ cấp thôi việc không?

    • A.Không được
    • B.Có, nhưng chỉ được 50%
    • C.Có được

    Câu 28

    Theo quy định của Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019, người sử dụng lao động được sử dụng người lao động làm thêm giờ khi đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

    • A.Phải được sự đồng ý của người lao động
    • B.Phải bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày; trường hợp áp dụng quy định thời giờ làm việc bình thường theo tuần thì tổng số giờ làm việc bình thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày; không quá 40 giờ trong 01 tháng và bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường hợp Bộ luật Lao động có quy định riêng
    • C.Một trong các yêu cầu trên
    • D.Phương án a và b

    Câu 29

    Tiền lương được Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định như thế nào?

    • A.Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác
    • B.Mức lương theo công việc hoặc chức danh không được thấp hơn mức lương tối thiểu
    • C.Người sử dụng lao động phải bảo đảm trả lương bình đẳng, không phân biệt giới tính đối với người lao động làm công việc có giá trị như nhau

    Câu 30

    Theo Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019, người sử dụng lao động có được ép buộc người lao động chi tiêu lương vào việc mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ của người sử dụng lao động hoặc của đơn vị khác mà người sử dụng lao động chỉ định hay không?

    • A.Có được
    • B.Không được
    • C.Cả 2 phương án trên đều không đúng

    Câu 31

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định như thế nào về việc người sử dụng lao động phải tổ chức đối thoại định kỳ tại nơi làm việc?

    • A.Định kỳ ít nhất một năm một lần
    • B.Định kỳ ít nhất 6 tháng một lần
    • C.Định kỳ ít nhất mỗi quý 1 lần

    Câu 32

    Tiền thưởng:

    • A.Là khoản tiền mà người sử dụng lao động phải trả cho người lao động
    • B.Không phải nội dung bắt buộc trong nội dung của hợp đồng lao động
    • C.Là khoản tiền mà người sử dụng lao động phải trả cho người lao động nếu người lao động hoàn thành xuất sắc công việc theo hợp đồng lao động
    • D.Là nội dung bắt buộc trong nội dung của hợp đồng lao động

    Câu 33

    Trường hợp người lao động làm việc theo ca liên tục từ bao nhiêu giờ trở lên thì được nghỉ giữa giờ 30 phút hoặc 45 phút và được tính vào giờ làm việc?

    • A.05 giờ
    • B.06 giờ
    • C.07 giờ
    • D.08 giờ

    Câu 34

    Cơ quan có thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu là Tòa án:

    • A.Cũng là cơ quan có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
    • B.Có thể thuộc về người đứng đầu cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
    • C.Không chỉ thuộc về Tòa án nhân dân
    • D.Có thể thuộc về cả Tòa án nhân dân và Chánh Thanh tra Sở Lao động Thương binh và Xã hội

    Câu 35

    Anh L làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn tại công ty P. Ngày nghỉ hằng tuần của anh L là vào ngày thứ 2. Giả sử công ty có yêu cầu anh L đi làm vào ngày thứ 2 (không phải ngày lễ, tết) và sắp xếp cho anh L nghỉ bù vào ngày thứ 3 sau đó. Khi này: thứ 2 là ngày nghỉ hằng tuần, đi làm được hưởng 200% mức lương.

    • A.Công ty P không phải trả tiền lương cho anh L vì anh L đã được sắp xếp nghỉ bù
    • B.Công ty P phải trả tiền lương cho anh L bằng mức lương của ngày làm việc bình thường
    • C.Công ty P phải trả tiền lương cho anh L bằng 200% mức lương ngày làm việc bình thường
    • D.Công ty P chỉ phải trả phần giá trị chênh lệch giữa tiền lương vào ngày thứ 2 và ngày làm việc bình thường khác

    Câu 36

    Chị V và Công ty H thỏa thuận chấm dứt HĐLĐ vào ngày 15/10/2021 sau 15 năm làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Công ty H phải chi trả khoản tiền nào sau đây cho chị V?

    • A.Trợ cấp thôi việc
    • B.Trợ cấp mất việc làm
    • C.Bảo hiểm xã hội
    • D.Trợ cấp thất nghiệp

    Câu 37

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định thế nào là phân biệt đối xử trong lao động?

    • A.Là hành vi phân biệt dựa trên chủng tộc, màu da, nguồn gốc quốc gia
    • B.Là hành vi phân biệt dựa vào nguồn gốc xã hội, dân tộc, giới tính, độ tuổi, tình trạng thai sản, tình trạng hôn nhân, tôn giáo, tín ngưỡng
    • C.Là hành vi phân biệt, loại trừ hoặc ưu tiên dựa trên chủng tộc, màu da, nguồn gốc quốc gia hoặc nguồn gốc xã hội, dân tộc, giới tính, độ tuổi, tình trạng thai sản, tình trạng hôn nhân, tôn giáo, tín ngưỡng, chính kiến, khuyết tật, trách nhiệm gia đình hoặc trên cơ sở tình trạng nhiễm HIV hoặc vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn, tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp có tác động làm ảnh hưởng đến bình đẳng về cơ hội việc làm hoặc nghề nghiệp

    Câu 38

    Theo quy định của pháp luật lao động thế nào là cưỡng bức lao động?

    • A.Là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ
    • B.Là việc dùng vũ lực để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ
    • C.Là việc đe dọa dùng vũ lực để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ

    Câu 39

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 bổ sung đối tượng áp dụng nào dưới đây?

    • A.Người lao động Việt Nam
    • B.Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
    • C.Người làm việc không có quan hệ lao động

    Câu 40

    Bộ luật Lao động sửa đổi năm 2019 quy định như thế nào về tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở?

    • A.Gồm công đoàn cơ sở và tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
    • B.Là công đoàn cơ sở tại doanh nghiệp
    • C.Gồm công đoàn cơ sở và tổ chức của người sử dụng lao động tại doanh nghiệp

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1 để ôn tập hiệu quả? Bộ câu hỏi tổng hợp đầy đủ các kiến thức quan trọng về quyền và nghĩa vụ của người lao động, người sử dụng lao động, hợp đồng lao động, thời gian làm việc, nghỉ ngơi và các quy định liên quan. Hãy cùng kiểm tra kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi với loạt câu hỏi trắc nghiệm chi tiết, có đáp án và giải thích rõ ràng!

    Link đăng ký khoá học bài giảng ôn tập môn học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1

    Câu 1

    Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?

    • A.Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam.
    • B.Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúp việc trong gia đình, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam.
    • C.Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam, công đoàn.
    • D.Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, công nhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở Việt Nam, công đoàn.

    Câu 2

    Trình bày khái niệm Luật Lao động.

    • A.Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống.
    • B.Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống Kinh tế – xã hội.
    • C.Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước.
    • D.Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong cả nước và lao động nước ngoài ở Việt Nam.

    Câu 3

    Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

    • A.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi.
    • B.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
    • C.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh.
    • D.Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh.

    Câu 4

    Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?

    • A.Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, các pháp nhân. Nội dung là các quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản.
    • B.Chủ thể của Hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác. Nội dung hợp đồng là quan hệ kinh doanh. Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương.
    • C.Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung của hợp đồng là việc làm, tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình. Nội dung hợp đồng là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản.
    • D.Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ, thợ, công đoàn, đại diện người lao động. Quan hệ của hợp đồng lao động là việc làm, tiền lương. Chủ thể hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, nội dung là quan hệ tài sản.

    Câu 5

    Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật Lao động:

    • A.Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách.
    • B.Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp.
    • C.Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền.
    • D.Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường thiệt hại, đóng cửa doanh nghiệp.

    Câu 6

    Nhiệm vụ của thanh tra Nhà nước về lao động:

    • A.Thanh tra việc chấp hành các quy định về lao động an toàn lao động, vệ sinh lao động. Điều tra tai nạn lao động. Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động. Xử lý các vi phạm pháp luật lao động trong phạm vi thẩm quyền.
    • B.Thanh tra việc chấp hành quy định lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động. Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động. Điều tra tai nạn lao động – Xét các đề nghị về tiêu chuẩn an toàn lao động, cho phép hoặc không cho phép.
    • C.Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động. Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét các đề nghị về an toàn lao động – Xử lý vi phạm pháp luật lao động.
    • D.Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động. Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét chấp thuận các đề nghị về tiêu chuẩn, giải pháp an toàn, vệ sinh lao động – xử lý vi phạm.

    Câu 7

    Thanh tra Nhà nước về lao động gồm mấy loại?

    • A.Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động.
    • B.Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động.
    • C.Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động.
    • D.Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động.

    Câu 8

    Cơ quan nào có quyền quyết định cuối cùng tính hợp pháp của các cuộc đình công?

    • A.Toà án nhân dân – Sở Lao động thương binh xã hội.
    • B.Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Sở Lao động thương binh xã hội.
    • C.Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Bộ Lao động.
    • D.Toà án nhân dân.

    Câu 9

    Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

    • A.Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động, do Toà án nhân dân kết luận.
    • B.Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận.
    • C.Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp, ngoài phạm vi tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận.
    • D.Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý của doanh nghiệp do Toà án nhân dân kết luận.

    Câu 10

    Người lao động có quyền đình công không? Trường hợp nào không được đình công?

    • A.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp phục vụ công cộng.
    • B.Có quyền – Không được đình công ở các doanh nghiệp theo danh mục do Chính phủ quy định.
    • C.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp công ích, doanh nghiệp thiết yếu cho nền Kinh tế.
    • D.Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp Nhà nước thiết yếu cho nền Kinh tế do Chính phủ quy định.

    Câu 11

    Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

    • A.Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công.
    • B.Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải mà không thành.
    • C.Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hoà giải qua hội đồng hoà giải cơ sở mà không thành.
    • D.Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hoà giải tại hội đồng hoà giải tỉnh mà không thành.

    Câu 12

    Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Toà án nhân dân cấp huyện:

    • A.Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động đã hoà giải qua hội đồng hoà giải cơ sở không thành.
    • B.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải qua Hội đồng hoà giải cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành.
    • C.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứt hợp đồng đối với người lao động.
    • D.Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động trong địa phương.

    Câu 13

    Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh được thành lập thế nào?

    • A.Gồm đại diện một số cơ quan lao động, công đoàn, một số luật gia, hình thành theo số lẻ, không quá 9 người do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch.
    • B.Gồm đại diện các cơ quan cần thiết, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín ở địa phương hình thành theo số lẻ do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch.
    • C.Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, đại diện người sử dụng lao động, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín tham gia do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch.
    • D.Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, đại diện các người sử dụng lao động, một số người có uy tín ở địa phương tham gia do đại diện cơ quan lao động tỉnh làm chủ tịch. Số lượng ít nhất là 15 người.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 1

    Câu 14

    Hội đồng hoà giải lao động ở cơ sở được thành lập như thế nào?

    • A.Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên. Do người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận lập nên, số thành viên của hai bên ngang nhau. Hai năm bầu lại hội đồng.
    • B.Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thoả thuận của hai bên về số lượng thành viên về người làm chủ tịch Hội đồng.
    • C.Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thoả thuận của người lao động và người sử dụng lao động cử số đại diện ngang nhau, nhiệm kỳ hai năm, đại diện mỗi bên luân phiên làm chủ tịch Hội đồng.
    • D.Trong tất cả các doanh nghiệp – Hai bên thoả thuận cử người tham gia, số lượng thành viên do hai bên quyết định, hai năm bầu lại một lần.

    Câu 15

    Cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động cá nhân:

    • A.Hội đồng trọng tài lao động – Hoà giải viên lao động, Toà án.
    • B.Hội đồng hoà giải cơ sở – Hội đồng trọng tài cấp huyện, quận và tỉnh. Toà án.
    • C.Hội đồng hoà giải tại doanh nghiệp. Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận. Hội đồng trọng tài tỉnh.
    • D.Tổ hoà giải ở cơ sở. Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận. Hội đồng trọng tài tỉnh – Toà án.

    Câu 16

    Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

    • A.Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
    • B.Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.
    • C.Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp. Thi hành mọi thoả thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực.
    • D.Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền.

    Câu 17

    Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

    • A.Tham gia trực tiếp hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp. Có thể cử người đại diện thay mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp.
    • B.Trực tiếp hoặc cử đại diện tham gia giải quyết tranh chấp – Rút đơn, thay đổi nội dung tranh chấp. Thay người đại diện.
    • C.Trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc cử đại diện tham gia – Rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa.
    • D.Trực tiếp tham gia hoặc cử đại diện tham gia hoặc thay đổi người đại diện hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa.

    Câu 18

    Thế nào là bệnh nghề nghiệp?

    • A.Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định.
    • B.Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định.
    • C.Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động. Danh mục bệnh được 2 Bộ Y tế – Lao động quy định.
    • D.Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động. Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định.

    Câu 19

    Thế nào là tai nạn lao động?

    • A.Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao.
    • B.Tai nạn gây tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xảy ra trong quá trình người lao động thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao động giao trách nhiệm.
    • C.Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xảy ra trong quá trình thực hiện công việc lao động do pháp luật lao động quy định.
    • D.Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bị chết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp.

    Câu 20

    Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào?

    • A.Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp.
    • B.Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ – kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc.
    • C.Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày 1 tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm.
    • D.Người lao động tự ý bỏ việc từ 5 đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử.

    Câu 21

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao?

    • A.Bảo hộ các quyền tác giả, phát sinh, sáng chế của người lao động.
    • B.Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của người lao động.
    • C.Bảo hộ quyền tác giả, phát minh sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương để nghiên cứu khoa học.
    • D.Phải bảo hộ các quyền phát minh sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệu hàng hóa của người lao động.

    Câu 22

    Người sử dụng lao động có quyền và nghĩa vụ gì khi thu nhận người tàn tật vào làm việc, học nghề?

    • A.Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, 42 tiếng một tuần. Được xét giảm hoặc miễn thuế.
    • B.Được xét giảm hoặc miễn thuế, được vay vốn với lãi suất thấp, phải áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày.
    • C.Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, được vay vốn ngân hàng với lãi suất thấp.
    • D.Được vay vốn với lãi suất thấp, được xét giảm hoặc miễn thuế.

    Câu 23

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động cao tuổi làm việc tại cơ sở của mình?

    • A.Khi đã nghỉ hưu, nếu làm việc theo hợp đồng lao động mới, thì ngoài quyền lợi đang hưởng theo chế độ hưu trí, người lao động cao tuổi vẫn được hưởng quyền lợi đã thoả thuận theo hợp đồng lao động.
    • B.Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu. Có thể tiếp tục sử dụng những người lưu theo chế độ hợp đồng lao động mới.
    • C.Áp dụng chế độ và thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm trọn 8 tiếng, một tuần không làm quá 35 tiếng.
    • D.Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm quá 7 tiếng, 1 tuần không làm trọn 5 ngày.

    Câu 24

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động chưa thành niên làm việc ở cơ sở mình?

    • A.Giao việc phù hợp với sức khỏe, có sổ theo dõi riêng, một ngày làm việc không quá 7 tiếng.
    • B.Lao động chưa thành niên là người chưa đến 18 tuổi nên chỉ được giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động.
    • C.Giao việc phù hợp với sức khỏe, chỉ giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động, có sổ theo dõi riêng.
    • D.Chỉ được giao công việc theo đúng quy định của Bộ Lao động và có sổ theo dõi riêng.

    Câu 25

    Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động nữ làm việc tại cơ sở của mình?

    • A.Đối xử bình đẳng, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi khi có thai và sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh.
    • B.Không giao việc độc hại, nặng nhọc, nguy hiểm, bảo đảm quyền lợi khi có thai, sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh tối thiểu.
    • C.Đối xử bình đẳng giữa nam và nữ, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi và các quyền lợi khác khi có thai, sinh con và các điều kiện vệ sinh.
    • D.Không giao việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc các điều kiện lao động khắc nghiệt, bảo đảm chế độ thai sản và các quyền lợi khác.

    Câu 26

    Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

    • A.Do hai bên thoả thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.
    • B.Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thoả thuận.
    • C.Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định.
    • D.Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thoả thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định.

    Câu 27

    Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

    • A.Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải.
    • B.Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn.
    • C.Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải.
    • D.Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hoà giải.

    Câu 28

    Có mấy loại tranh chấp lao động?

    • A.Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.
    • B.Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ.
    • C.Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.
    • D.Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động.

    Câu 29

    Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

    • A.Giữa chủ và thợ về tất cả những điều khoản đã ký trong hợp đồng lao động.
    • B.Giữa chủ và thợ liên quan đến các quyền lợi, nghĩa vụ của hai bên.
    • C.Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động, thực hiện hợp đồng lao động.
    • D.Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động khác, về học nghề, thực hiện hợp đồng lao động và thoả ước tập thể.

    Câu 30

    Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

    • A.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.
    • B.Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.
    • C.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác.
    • D.Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

    Mời bạn xem thêm:

.
.
.