Tác giả: Thanh Loan

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Link đăng ký khóa học ôn tập môn Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7

    Câu 1: Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?
    A. Anh A chia tay người yêu
    B. A ngược đãi cha mẹ
    C. A ép buộc con gái kết hôn
    D. A hành hung vợ

    Câu 2: Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?
    A. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật
    B. Dấu hiệu của vi phạm pháp luật
    C. Hành vi vi phạm pháp luật
    D. Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

    Câu 3: Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?
    A. Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan
    B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan
    C. Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan
    D. Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

    Câu 4: Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?
    A. Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra
    B. Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội
    C. Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 5: Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?
    A. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật
    B. Nhận thức, thái độ của chủ thể
    C. Chủ thể vi phạm pháp luật
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 6: Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?
    A. Lỗi, động cơ, mục đích
    B. Lỗi, động cơ, kết quả
    C. Lỗi, động cơ, mục tiêu
    D. Các đáp án đều sai

    Câu 7: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
    A. Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật
    B. Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
    C. Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra
    D. Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

    Câu 8: Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
    A. Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật
    B. Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật
    C. Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
    D. Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

    Câu 9: Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có…… đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?
    A. Khả năng
    B. Năng lực pháp lý
    C. Năng lực trách nhiệm pháp lý
    D. Năng lực hành vi

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 7

    Câu 10: Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những…… được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?
    A. Quan hệ pháp luật
    B. Quan hệ tài sản
    C. Quan hệ xã hội
    D. Đối tượng

    Câu 11: Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?
    A. Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật
    B. Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật
    C. Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật
    D. Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

    Câu 12: Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?
    A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
    B. Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại
    C. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư
    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác
    B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện
    C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép
    D. Tất cả các phương án đều sai

    Câu 14: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
    B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý
    C. Cả a và b đều đúng
    D. Cả a và b đều sai

    Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội
    B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội
    C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội
    D. Tất cả các phương án đều sai

    Câu 16: Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?
    A. Pháp luật của Nhà nước
    B. Văn bản quy phạm pháp luật
    C. Bộ luật Hình sự
    D. Quy phạm pháp luật

    Câu 17: Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?
    A. Tội trạng
    B. Tội danh
    C. Tội phạm
    D. Các đáp án đều đúng

    Câu 18: Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?
    A. Quy tắc xử sự
    B. Quy phạm pháp luật
    C. Quy tắc quản lý Nhà nước
    D. Quy định pháp luật

    Câu 19: Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các….. được pháp luật….. điều chỉnh?
    A. Quan hệ xã hội – pháp luật
    B. Quan hệ pháp luật – tác động
    C. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân – dân sự
    D. Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân – dân sự

    Câu 20: Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
    A. Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật
    B. Lỗi
    C. Động cơ
    D. Mục đích

    Câu 21: Chọn đáp án đúng: ….. là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do ….. áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?
    A. Trách nhiệm pháp lý hình sự – Tòa án
    B. Trách nhiệm pháp lý hình sự – Viện Kiểm sát
    C. Trách nhiệm pháp lý hình sự – Công an
    D. Trách nhiệm pháp lý hình sự – Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

    Câu 22: Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ….. do ….. áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?
    A. Trách nhiệm pháp lý dân sự – Tòa án
    B. Trách nhiệm pháp lý hình sự – Viện Kiểm sát
    C. Trách nhiệm pháp lý dân sự – Công an
    D. Trách nhiệm pháp lý dân sự – Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

    Câu 23: Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ….. do ….. áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?
    A. Trách nhiệm pháp lý hành chính – Tòa án
    B. Trách nhiệm pháp lý hành chính – Viện Kiểm sát
    C. Trách nhiệm pháp lý hành chính – Công an
    D. Trách nhiệm pháp lý hành chính – Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

    Câu 24: Pháp luật hình sự có tính chất gì?
    A. Công nhận quyền tự do của cá nhân
    B. Phân định hành vi hợp pháp và hành vi trái pháp luật
    C. Bảo vệ trật tự xã hội, bảo vệ lợi ích cộng đồng
    D. Phân định quyền lợi cho người dân

    Câu 25: Pháp luật hành chính được áp dụng khi nào?
    A. Khi có hành vi vi phạm hợp đồng dân sự
    B. Khi có hành vi xâm hại tài sản cá nhân
    C. Khi có hành vi vi phạm các quy định về quản lý nhà nước
    D. Khi có hành vi xâm phạm quyền lợi cá nhân

    Câu 26: Chọn câu trả lời đúng: Pháp luật là hệ thống quy tắc, được Nhà nước bảo vệ và có tính bắt buộc thi hành đối với mọi tổ chức và cá nhân trong xã hội, mà ai cũng phải tuân thủ để bảo vệ?
    A. Trật tự xã hội và lợi ích cộng đồng
    B. Quyền lợi cá nhân và lợi ích kinh tế
    C. Các quyền tự do của công dân
    D. Quyền lợi quốc gia

    Câu 27: Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?
    A. Mối quan hệ xã hội không hợp pháp
    B. Các mối quan hệ xã hội bị tổn hại
    C. Các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
    D. Quan hệ hợp đồng

    Câu 28: Trách nhiệm hình sự là gì?
    A. Trách nhiệm phải chịu hình thức phạt tiền
    B. Trách nhiệm phải chịu hình thức tù hoặc án treo
    C. Trách nhiệm phải chịu hình thức phạt tù hoặc những hình phạt khác do Tòa án áp dụng
    D. Trách nhiệm phải đền bù thiệt hại cho xã hội

    Câu 29: Lỗi trong hành vi vi phạm pháp luật là gì?
    A. Cố ý hoặc vô ý thực hiện hành vi trái pháp luật
    B. Tính chất nhẹ của hành vi vi phạm
    C. Là thái độ của chủ thể đối với hành vi vi phạm pháp luật của mình
    D. Hậu quả gây ra cho xã hội

    Câu 30: Khi xác định lỗi của một người trong hành vi vi phạm pháp luật, cần căn cứ vào?
    A. Tính chất hành vi
    B. Thái độ và nhận thức của người đó
    C. Mức độ thiệt hại
    D. Quy mô hành vi

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4

    Bạn đang cần ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay!

    Link đăng ký khóa học ôn tập môn Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4

    Câu 1: Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?
    A. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung
    B. Quy phạm pháp luật có tính hệ thống
    C. Quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện
    D. Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

    Câu 2: Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận?
    A. Giả định
    B. Quy định
    C. Chế tài
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 3: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …..của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của Nhà nước?
    A. Bộ phận giả định
    B. Bộ phận quy định
    C. Bộ phận chế tài
    D. Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

    Câu 4: Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế cuộc sống mà Nhà nước dự liệu và dùng pháp luật tác động, được ghi nhận tại bộ phận….. của quy phạm pháp luật?
    A. Giả định
    B. Giả thuyết
    C. Quy định
    D. Giả định và quy định

    Câu 5: Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?
    A. Bộ phận giả định và bộ phận chế tài
    B. Bộ phận giả định
    C. Bộ phận quy định
    D. Bộ phận chế tài

    Câu 6: Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?
    A. Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
    B. Bộ phận giả định
    C. Bộ phận quy định
    D. Bộ phận chế tài

    Câu 7: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh?
    A. Giả định
    B. Quy định
    C. Chế tài
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 8: Giới hạn Nhà nước đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể thực hiện hành vi hoặc tiến hành một công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận….. của quy phạm pháp luật?
    A. Giả định
    B. Chế định
    C. Quy định
    D. Chế tài

    Câu 9: Giả định nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh và giữa chúng có mối liên hệ với nhau, gọi là?
    A. Giả định đơn giản
    B. Giả định phức hợp
    C. Giả định phức tạp
    D. Giả thuyết phức tạp

    Câu 10: Những biện pháp cưỡng chế Nhà nước dự liệu áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng pháp luật được ghi nhận tại bộ phận….. của quy phạm pháp luật?
    A. Giả định
    B. Quy định
    C. Chế định
    D. Chế tài

    Câu 11: Một quy phạm pháp luật thông thường cấu trúc gồm có các bộ phận?
    A. Giả định, chế định, chế tài
    B. Giả thuyết, quy định, chế tài
    C. Giả định, chế tài
    D. Giả định, quy định, chế tài

    Câu 12: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …..là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành?
    A. Quan hệ pháp luật
    B. Quy phạm pháp luật
    C. Hệ thống pháp luật
    D. Ngành luật

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 4

    Câu 13: Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện?
    A. Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
    B. Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài
    C. Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 14: Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?
    A. Quy phạm pháp luật
    B. Chế định pháp luật
    C. Ngành luật
    D. Bao gồm cả a, b, c

    Câu 15: Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là?
    A. Các quy phạm pháp luật
    B. Các loại văn bản luật
    C. Các văn bản quy phạm pháp luật
    D. Các ngành luật

    Câu 16: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …..là đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật?
    A. Ngành luật
    B. Văn bản pháp luật
    C. Chế định pháp luật
    D. Quy phạm pháp luật

    Câu 17: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …..là một nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất?
    A. Ngành luật
    B. Chế định pháp luật
    C. Quan hệ pháp luật
    D. Quy phạm pháp luật

    Câu 18: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …..là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội?
    A. Hệ thống pháp luật
    B. Quan hệ pháp luật
    C. Pháp luật
    D. Ngành luật

    Câu 19: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do?
    A. Quốc hội ban hành
    B. Chủ tịch nước ban hành
    C. Chính phủ ban hành
    D. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

    Câu 20: Tính thứ bậc của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự?
    A. Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật
    B. Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật
    C. Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật
    D. Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

    Câu 21: Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là?
    A. Tính toàn diện, tính đồng bộ
    B. Tính phù hợp
    C. Trình độ kỹ thuật pháp lý cao
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 22: Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là?
    A. Giả định – Quy định – Chế tài
    B. Quy định – Chế tài – Giả định
    C. Giả định – Chế tài – Quy định
    D. Không nhất thiết phải như a, b, c

    Câu 23: Các cơ quan được phép ban hành Nghị quyết?
    A. Quốc hội; Ủy ban Thường vụ Quốc hội
    B. Chính phủ, Quốc hội
    C. Quốc hội; Hội đồng nhân dân
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 24: Chủ tịch nước được quyền ban hành?
    A. Lệnh, Quyết định
    B. Lệnh; Nghị quyết
    C. Nghị quyết; Nghị định
    D. Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

    Câu 25: Bộ trưởng có quyền ban hành?
    A. Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị
    B. Quyết định; Chỉ thị; Lệnh
    C. Quyết định; Chỉ thị; Thông tư
    D. Thông tư

    Câu 26: Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành?
    A. Quyết định; Nghị quyết
    B. Quyết định; Chỉ thị
    C. Nghị quyết
    D. Quyết định; Thông tư

    Câu 27: Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền ban hành?
    A. Nghị quyết
    B. Quyết định; chỉ thị; thông tư
    C. Thông tư
    D. Nghị quyết; thông tư

    Câu 28: Thủ tướng Chính phủ không có quyền ban hành?
    A. Nghị quyết; Quyết định; Chỉ thị
    B. Quyết định
    C. Quyết định; chỉ thị
    D. Cả a, b, c đều sai

    Câu 29: Theo quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật chỉ có hiệu lực thi hành khi nào?
    A. Sau khi được công bố
    B. Sau khi được công bố và có hiệu lực theo thời gian quy định
    C. Khi được thông qua và có hiệu lực ngay lập tức
    D. Sau khi có quyết định của cơ quan cấp trên

    Câu 30: Tính pháp lý của các văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật nước ta được thể hiện ở đâu?
    A. Trong nội dung các quy định của văn bản đó
    B. Trong nội dung các quy định của hệ thống pháp luật tổng thể
    C. Chỉ trong hệ thống pháp luật hiện hành
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Link đăng ký khóa học ôn tập môn Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5

    Câu 1: Trường hợp Chính phủ ban hành một Nghị định mới thay thế cho một Nghị định đã được ban hành trước đó thì Nghị định đã ban hành trước đây sẽ:
    A. Phát sinh hiệu lực
    B. Tiếp tục có hiệu lực
    C. Chấm dứt hiệu lực
    D. Ngưng hiệu lực

    Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật được Nhà nước thừa nhận và áp dụng phổ biến
    B. Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật cho phép quy định trách nhiệm pháp lý mới đối với hành vi mà vào thời điểm thực hiện hành vi đó pháp luật không quy định trách nhiệm pháp lý
    C. Trong mọi trường hợp đều không áp dụng hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật
    D. Trong những trường hợp thật cần thiết, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo XHCN, Nhà nước cho phép sử dụng hiệu lực hồi tố trong một số quy phạm cụ thể

    Câu 3: Một hệ thống pháp luật hoàn thiện được xác định dựa trên các tiêu chí nào?
    A. Tính thống nhất, tính toàn diện, tính phù hợp
    B. Tính toàn diện, tính đồng bộ, tính phù hợp, trình độ kỹ thuật pháp lý cao
    C. Tính đầy đủ, tính hợp lý, tính thống nhất, trình độ kỹ thuật pháp lý cao
    D. Cả a, c đều đúng

    Câu 4: Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?
    A. Quan hệ pháp luật
    B. Quan hệ xã hội
    C. Quan hệ kinh tế, quan hệ chính trị, quan hệ gia đình
    D. Quan hệ chính trị

    Câu 5: Quan hệ pháp luật là?
    A. Quan hệ nảy sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh
    B. Quan hệ xã hội
    C. Những quan hệ phát sinh khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra
    D. Quan hệ kinh tế, quan hệ chính trị, quan hệ gia đình

    Câu 6: Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của?
    A. Quan hệ lao động
    B. Quan hệ xã hội
    C. Quy phạm pháp luật
    D. Quan hệ chính trị

    Câu 7: Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là?
    A. Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh
    B. Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
    C. Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 8: Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?
    A. Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý
    B. Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật
    C. Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật
    D. Sự điều chỉnh của pháp luật

    Câu 9: Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?
    A. Quan hệ tình yêu nam nữ
    B. Quan hệ vợ chồng
    C. Quan hệ bạn bè
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 10: Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?
    A. Các quan hệ trong cuộc sống
    B. Quan hệ mang tính ý chí
    C. Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh
    D. Quan hệ do Nhà nước quy định

    Câu 11: Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội có ý chí, ý chí đó là của?
    A. Nhà nước
    B. Nhà nước và các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
    C. Cá nhân và tổ chức
    D. Các đáp án đều sai

    Câu 12: Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?
    A. Nhà nước
    B. Pháp luật
    C. Quy tắc tôn giáo
    D. Nghị quyết của Đảng

    Câu 13: Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?
    A. Nhà nước
    B. Sự kiện pháp lý
    C. Nghĩa vụ pháp lý
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 5

    Câu 14: Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?
    A. Quy phạm pháp luật
    B. Năng lực chủ thể
    C. Sự kiện pháp lý
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 15: Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?
    A. Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật
    B. Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý
    C. Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định
    D. Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

    Câu 16: Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?
    A. Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định
    B. Không mắc bệnh tâm thần
    C. Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 17: Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?
    A. Quyền và nghĩa vụ của các bên
    B. Chủ thể, khách thể và nội dung
    C. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
    D. Bao gồm cả a, b, c

    Câu 18: Chủ thể của quan hệ pháp luật là?
    A. Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội
    B. Những tổ chức có tiềm lực kinh tế
    C. Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
    D. Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

    Câu 19: Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?
    A. Cá nhân đủ 18 tuổi
    B. Cá nhân sinh ra
    C. Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật
    D. Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

    Câu 20: Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi
    B. Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định
    C. Năng lực pháp luật của người thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên
    D. Y là đúng

    Câu 21: Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi?
    A. Cá nhân có năng lực hành vi thì cũng có năng lực pháp luật
    B. Cá nhân không có năng lực hành vi thì cũng không có năng lực pháp luật
    C. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 22: Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?
    A. Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần
    B. Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường
    C. Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định
    D. Được Nhà nước quy định

    Câu 23: Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?
    A. Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
    B. Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác
    C. Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 24: Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Tất cả mọi cá nhân đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
    B. Tất cả mọi tổ chức đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
    C. Tất cả mọi cá nhân và tổ chức có đủ những điều kiện do pháp luật quy định đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
    D. Tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong xã hội đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

    Câu 25: Khi nghiên cứu về quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn chủ quan của mình
    B. Khả năng yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm việc thực hiện quyền của mình
    C. Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền của mình khi bị phía chủ thể bên kia vi phạm
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 26: Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể quan hệ pháp luật là?
    A. Khả năng yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ đối với mình
    B. Quyền thực hiện những hành vi mà pháp luật không cấm
    C. Trách nhiệm thực hiện những hành vi mà pháp luật quy định đối với mình
    D. Quyền thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

    Câu 27: Chức năng của quan hệ pháp luật là?
    A. Đảm bảo công bằng và công lý trong xã hội
    B. Thúc đẩy quyền lợi cá nhân và tập thể
    C. Điều chỉnh hành vi của các chủ thể trong xã hội
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 28: Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?
    A. Từ hành vi xử sự của con người
    B. Từ thực tiễn đời sống xã hội
    C. Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 29: Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp lý từ khi sinh ra
    B. Mọi tổ chức đều có thể trở thành chủ thể quan hệ pháp luật
    C. Mọi cá nhân và tổ chức có đủ năng lực pháp lý đều có thể trở thành chủ thể quan hệ pháp luật
    D. Mọi tổ chức phải có giấy chứng nhận pháp lý mới có thể tham gia quan hệ pháp luật

    Câu 30: Khi nghiên cứu về chủ thể trong quan hệ pháp luật thì điều nào sau đây là đúng?
    A. Chủ thể quan hệ pháp luật chỉ có thể là cá nhân, không thể là tổ chức
    B. Chủ thể quan hệ pháp luật chỉ có thể là tổ chức, không thể là cá nhân
    C. Tổ chức không thể có quyền, nghĩa vụ pháp lý riêng biệt
    D. Cả cá nhân và tổ chức đều có thể là chủ thể trong quan hệ pháp luật nếu có năng lực pháp lý và hành vi

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6

    Bạn đang cần ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay!

    Link đăng ký khóa học ôn tập môn Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6

    Câu 1: Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?
    A. Khả năng pháp lý
    B. Năng lực pháp luật
    C. Năng lực hành vi
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 2: Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?
    A. Khả năng hành vi
    B. Năng lực pháp luật
    C. Năng lực hành vi
    D. Năng lực pháp lý

    Câu 3: Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính không tách rời của mỗi cá nhân, đều do Nhà nước thừa nhận cho họ nên gọi là?
    A. Thuộc tính tự nhiên
    B. Năng lực pháp lý
    C. Thuộc tính pháp lý
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
    B. Năng lực hành vi đầy đủ chỉ có ở những chủ thể đáp ứng đầy đủ các điều kiện do pháp luật quy định
    C. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính tự nhiên của mỗi cá nhân, có sẵn khi cá nhân sinh ra
    D. Năng lực chủ thể pháp luật luôn mang tính giai cấp

    Câu 5: Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?
    A. Cá nhân
    B. Pháp nhân
    C. Tổ chức
    D. Hộ gia đình

    Câu 6: Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?
    A. Áp dụng pháp luật
    B. Thực thi pháp luật
    C. Thực hiện pháp luật
    D. Thi hành pháp luật

    Câu 7: Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng
    B. Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động
    C. Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp
    D. Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

    Câu 8: Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?
    A. Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.
    B. Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật.
    C. Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được.
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 9: Có…… hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?
    A. 4 – Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật
    B. 4 – Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
    C. 4 – Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
    D. 4 – Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

    Câu 10: Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?
    A. Tuân theo pháp luật
    B. Chấp hành pháp luật
    C. Tuân thủ pháp luật
    D. Tuân thủ và chấp hành pháp luật

    Câu 11: Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?
    A. Cho phép
    B. Ngăn ngừa
    C. Cấm đoán
    D. Bắt buộc

    Câu 12: Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?
    A. Chủ động
    B. Bất động
    C. Thụ động
    D. Năng động

    Câu 13: So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?
    A. Biến động
    B. Bất động
    C. Chủ động
    D. Bị động

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 6

    Câu 14: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?
    A. Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện
    B. Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc
    C. Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động
    D. Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

    Câu 15: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?
    A. Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định
    B. Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc
    C. Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể
    D. Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

    Câu 16: Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?
    A. Tất cả các chủ thể
    B. Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
    C. Công dân, người nước ngoài
    D. Các tổ chức tôn giáo

    Câu 17: Quyết định áp dụng pháp luật?
    A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký
    B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên
    C. Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân
    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Câu 18: Hoạt động áp dụng pháp luật?
    A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước
    B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước
    C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước
    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Câu 19: Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?
    A. Hành vi trái pháp luật của xã hội cũ
    B. Hiện tượng xã hội
    C. Hiện tượng chủ quan
    D. Hiện tượng nhất thời

    Câu 20: Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?
    A. Giúp người khác tự sát
    B. Tàng trữ vũ khí
    C. Không tố giác người phạm tội
    D. Môi giới mại dâm

    Câu 21: Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?
    A. Dân sự
    B. Hình sự
    C. Hành chính
    D. Kỷ luật

    Câu 22: Hãy xác định câu sai?
    A. Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan
    B. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật
    C. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ
    D. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

    Câu 23: Hãy xác định câu sai?
    A. Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan
    B. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
    C. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ
    D. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

    Câu 24: Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?
    A. Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
    B. Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật
    C. Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi
    D. Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

    Câu 25: Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?
    A. Tổ chức đánh bạc
    B. Đổ rác thải xuống kênh rạch
    C. Không thực hiện nghĩa vụ quân sự
    D. Không cho bạn mượn xe đạp

    Câu 26: Hãy xác định câu sai?
    A. Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan
    B. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
    C. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ
    D. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

    Câu 27: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?
    A. Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện
    B. Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc
    C. Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động
    D. Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

    Câu 28: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?
    A. Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định
    B. Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc
    C. Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể
    D. Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

    Câu 29: Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?
    A. Tất cả các chủ thể
    B. Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
    C. Công dân, người nước ngoài
    D. Các tổ chức tôn giáo

    Câu 30: Quyết định áp dụng pháp luật?
    A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký
    B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên
    C. Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân
    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Link tham khảo khóa học Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1

    Câu 1: Điều nào sau đây không phải là chức năng của Ngân hàng Trung ương:
    A. Thực thi chính sách tiền tệ
    B. Cho doanh nghiệp vay khi họ không vay được từ ngân hàng thương mại
    C. Độc quyền phát hành tiền
    D. Cho ngân hàng thương mại vay khi cần thiết

    Câu 2: Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế – xã hội nào:
    A. Hình thái kinh tế – xã hội Công xã nguyên thủy
    B. Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản nguyên thủy
    C. Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa
    D. Hình thái kinh tế – xã hội Chiếm hữu nô lệ

    Câu 3: Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:
    A. Một tổ chức kinh tế
    B. Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống
    C. Một xã hội độc lập
    D. Một đơn vị độc lập

    Câu 4: Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng:
    A. Thị tộc là gia đình trong xã hội Cộng sản nguyên thủy
    B. Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa ngành nghề
    C. Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội Cộng sản nguyên thủy
    D. Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

    Câu 5: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì:
    A. Nhà nước là hiện tượng tự nhiên
    B. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
    C. Nhà nước là hiện tượng xã hội
    D. Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

    Câu 6: Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo:
    A. Tôn giáo
    B. Quan hệ huyết thống
    C. Đơn vị hành chính lãnh thổ
    D. Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

    Câu 7: Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của:
    A. Thuyết thần học
    B. Thuyết gia trưởng
    C. Thuyết bạo lực
    D. Thuyết xã hội

    Câu 8: Lần phân công lao động thứ nhất diễn ra vào thời điểm nào:
    A. Khi ngành chăn nuôi xuất hiện
    B. Khi ngành trồng trọt phát triển
    C. Khi ngành tiểu thủ công nghiệp phát triển
    D. Khi thương mại ra đời

    Câu 9: Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:
    A. Quyền lực Nhà nước
    B. Quyền lực xã hội mang tính giai cấp
    C. Quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp
    D. Quyền lực cá nhân

    Câu 10: Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện qua:
    A. Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động
    B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
    C. Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 11: Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của:
    A. Aristotle
    B. J.J. Rousseau
    C. E. Duyring
    D. Mác-Lênin

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1

    Câu 12: Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai:
    A. Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời
    B. Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời
    C. Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời
    D. Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

    Câu 13: Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai:
    A. Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời
    B. Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời
    C. Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời
    D. Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

    Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai:
    A. Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc
    B. Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động
    C. Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước
    D. Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

    Câu 15: Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực xã hội vì:
    A. Chưa mang tính giai cấp
    B. Quyền lực gắn liền với xã hội, hòa nhập với xã hội
    C. Do toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng
    D. Bao gồm các đáp án trên

    Câu 16: Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của:
    A. Aristotle
    B. J.J. Rousseau
    C. E. Duyring
    D. Mác-Lênin

    Câu 17: Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai:
    A. Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp
    B. Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy
    C. Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người
    D. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

    Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước:
    A. Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội
    B. Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
    C. Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
    D. Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

    Câu 19: Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện:
    A. Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động
    B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
    C. Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 20: Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện:
    A. Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp
    B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
    C. Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội
    D. Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

    Câu 21: Với bản chất là chuyên chính vô sản, “nó” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” – “nó” đó là Nhà nước:
    A. Nhà nước chủ nô
    B. Nhà nước phong kiến
    C. Nhà nước tư sản
    D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

    Câu 22: Nhà nước có mấy thuộc tính:
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5

    Câu 23: Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện:
    A. Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội
    B. Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ
    C. Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ
    D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

    Câu 24: Nhà nước nào cũng có chức năng:
    A. Bảo đảm an ninh chính trị
    B. Phát triển kinh tế
    C. Đối nội và đối ngoại
    D. Ký kết điều ước quốc tế

    Câu 25: Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:
    A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau
    B. Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại
    C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội
    D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

    Câu 26: Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là:
    A. Bản chất Nhà nước
    B. Đặc trưng cơ bản của Nhà nước
    C. Cách thức tồn tại của Nhà nước
    D. Chức năng của Nhà nước

    Câu 27: Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện:
    A. Chức năng của Nhà nước
    B. Chức năng đối ngoại của Nhà nước
    C. Nhiệm vụ của Nhà nước
    D. Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

    Câu 28: Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về:
    A. Chức năng đối nội của Nhà nước
    B. Quyền hạn của Nhà nước
    C. Chức năng Nhà nước
    D. Nhiệm vụ của Nhà nước

    Câu 29: Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là:
    A. Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội
    B. Do sự phát triển tự nhiên của xã hội
    C. Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội
    D. Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế – xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

    Câu 30: Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai:
    A. Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế – xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước
    B. Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế – xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
    C. Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế – xã hội
    D. Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Link tham khảo khóa học Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3

    Câu 1: Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?
    A. Tổ chức tôn giáo
    B. Giai cấp thống trị
    C. Nhà nước và xã hội
    D. Nhân dân

    Câu 2: Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc
    B. Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực
    C. Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật
    D. Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

    Câu 3: Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?
    A. Pháp luật chủ nô
    B. Pháp luật phong kiến
    C. Pháp luật tư sản
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 4: Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?
    A. Pháp luật chủ nô
    B. Pháp luật phong kiến
    C. Pháp luật tư sản
    D. Các đáp án đều sai

    Câu 5: Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ, phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?
    A. Pháp luật chủ nô
    B. Pháp luật phong kiến
    C. Pháp luật tư sản
    D. Pháp luật XHCN

    Câu 6: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: …..là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?
    A. Kiểu pháp luật
    B. Hình thức pháp luật
    C. Hình thức Nhà nước
    D. Hình thức văn bản

    Câu 7: Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?
    A. Giống nhau
    B. Khác nhau
    C. Đối lập nhau
    D. Tương tự nhau

    Câu 8: Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?
    A. Tập quán pháp
    B. Văn bản luật
    C. Văn bản quy phạm pháp luật
    D. Án lệ pháp

    Câu 9: Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?
    A. Hình thái kinh tế – xã hội và bản chất Nhà nước
    B. Hình thái kinh tế – xã hội
    C. Kiểu Nhà nước
    D. Hình thức Nhà nước

    Câu 10: Kiểu pháp luật….. thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của…..?
    A. Phong kiến – giai cấp địa chủ
    B. Tư sản – giai cấp thống trị
    C. Chủ nô – giai cấp phong kiến
    D. Chủ nô – giai cấp chủ nô

    Câu 11: Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?
    A. Tập quán pháp
    B. Án lệ pháp
    C. Tiền lệ pháp
    D. Các đáp án đều sai

    Câu 12: Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?
    A. Tập quán pháp
    B. Văn bản quy phạm pháp luật
    C. Tiền lệ pháp
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3

    Câu 13: Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?
    A. Tập quán pháp
    B. Văn bản quy phạm pháp luật
    C. Tiền lệ pháp
    D. Tiền lệ pháp và tập quán pháp

    Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?
    A. Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện
    B. Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp
    C. Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật
    D. Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

    Câu 15: Nhận định nào sau đây là sai?
    A. Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện
    B. Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa
    C. Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất
    D. Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

    Câu 16: Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau gọi là hình thức pháp luật nào?
    A. Luật lệ pháp
    B. Tiền lệ pháp
    C. Văn bản quy phạm pháp luật
    D. Tương tự pháp

    Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp?
    A. Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau
    B. Hiện nay hình thức tiền lệ pháp được áp dụng phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam
    C. Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là dễ tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm
    D. Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo trình tự, thủ tục chặt chẽ

    Câu 18: Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là?
    A. Tiền lệ pháp
    B. Văn bản quy phạm pháp luật
    C. Văn bản luật
    D. Tập quán pháp

    Câu 19: Đáp án nào sau đây không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?
    A. Bộ luật Hammurabi
    B. Quốc triều hình luật
    C. Bộ luật Manu
    D. Luật Đôra công

    Câu 20: Trong các bộ luật nổi tiếng sau thuộc kiểu pháp luật chủ nô, bộ luật nào hoàn thiện nhất?
    A. Bộ luật Hammurabi của Nhà nước CHNL Babilon
    B. Bộ luật Manu của Nhà nước CHNL Ấn Độ
    C. Luật mười hai bảng của Nhà nước CHNL La Mã
    D. Luật Đôra công của Nhà nước CHNL Hy Lạp

    Câu 21: Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?
    A. Biện pháp về mặt kinh tế
    B. Biện pháp về mặt tổ chức
    C. Biện pháp cưỡng chế Nhà nước
    D. Bao gồm các đáp án

    Câu 22: Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
    A. Nghị quyết của Quốc hội
    B. Quyết định của Chủ tịch nước
    C. Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
    D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

    Câu 23: Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
    A. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
    B. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
    C. Điều lệ Hội Cựu chiến binh
    D. Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

    Câu 24: Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?
    A. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao
    B. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh
    C. Nghị quyết của Đảng Cộng sản
    D. Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

    Câu 25: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ….. do ….. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các …..?
    A. Bắt buộc chung – Nhà nước – quan hệ pháp luật
    B. Bắt buộc – Nhà nước – quan hệ xã hội
    C. Bắt buộc chung – Quốc hội – quan hệ xã hội
    D. Bắt buộc chung – Nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 26: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là?
    A. Quy phạm luật pháp
    B. Vi phạm pháp luật
    C. Quy phạm pháp luật
    D. Văn bản pháp luật

    Câu 27: Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?
    A. Xã hội có giai cấp
    B. Xã hội có Nhà nước
    C. Các đáp án đều đúng
    D. Xã hội có tư hữu

    Câu 28: Quy phạm pháp luật là?
    A. Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội
    B. Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội
    C. Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc
    D. Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định

    Câu 29: Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội?
    A. Là hai khái niệm đồng nhất
    B. Hoàn toàn giống nhau
    C. Hoàn toàn khác nhau
    D. Vừa có điểm giống nhau, vừa có điểm khác nhau

    Câu 30: Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?
    A. Quy phạm tập quán
    B. Quy phạm tôn giáo
    C. Quy phạm pháp luật
    D. Quy phạm đạo đức

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2

    Bạn đang cần ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung môn Pháp luật đại cương, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay!

    Link tham khảo khóa học Pháp luật đại cương: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-phap-luat-dai-cuong?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2

    Câu 1: Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?
    A. Nhà nước cộng sản nguyên thủy
    B. Nhà nước chủ nô
    C. Nhà nước phong kiến
    D. Nhà nước tư sản

    Câu 2: Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?
    A. Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ
    B. Chính thể quân chủ và cộng hòa
    C. Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị
    D. Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

    Câu 3: Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?
    A. Cộng sản nguyên thủy
    B. Phong kiến
    C. Chiếm hữu nô lệ
    D. Tư bản chủ nghĩa

    Câu 4: Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?
    A. Cộng hòa tổng thống
    B. Quân chủ lập hiến
    C. Cộng hòa đại nghị
    D. Cộng hòa dân chủ

    Câu 5: Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?
    A. Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế – chính trị; cấu trúc lãnh thổ
    B. Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa
    C. Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị

    Câu 6: Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?
    A. Quốc hội
    B. Chính phủ
    C. Nhà nước
    D. Các tổ chức chính trị – xã hội

    Câu 7: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ….. kiểu Nhà nước, bao gồm các kiểu Nhà nước là?
    A. 4: Chủ nô – Phong kiến – Tư hữu – XHCN
    B. 4: Chủ nô – Phong kiến – Tư sản – XHCN
    C. 4: Chủ nô – Chiếm hữu nô lệ – Tư bản – XHCN
    D. 4: Địa chủ – Nông nô, phong kiến – Tư bản – XHCN

    Câu 8: Hình thức Nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực Nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực Nhà nước. Hình thức Nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ….. khíacạnh; đó là ……?
    A. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT – XH
    B. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị
    C. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT – XH
    D. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

    Câu 9: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?
    A. Chức năng lập pháp
    B. Chức năng giám sát tối cao
    C. Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
    D. Chức năng công tố

    Câu 10: Quyền lập pháp được hiểu là?
    A. Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật
    B. Thiết lập Hiến pháp
    C. Soạn thảo và ban hành pháp luật
    D. Thực hiện pháp luật

    Câu 11: Quyền hành pháp được hiểu là?
    A. Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật
    B. Quyền ban hành pháp luật
    C. Quyền bảo vệ pháp luật
    D. Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2
    Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 2

    Câu 12: Quyền tư pháp được hiểu là?
    A. Quyền xét xử
    B. Quyền ban hành pháp luật
    C. Quyền tổ chức thực hiện pháp luật
    D. Quyền bảo vệ pháp luật

    Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân pháp luật ra đời là?
    A. Do có sự chia rẽ trong xã hội
    B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
    C. Do thượng đế tạo ra
    D. Do các thành viên trong xã hội ban hành

    Câu 14: Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?
    A. Xã hội Phong kiến
    B. Xã hội Cộng sản nguyên thủy
    C. Xã hội Tư bản chủ nghĩa
    D. Xã hội Chiếm hữu nô lệ

    Câu 15: Mối quan hệ giữa cộng đồng trong xã hội nguyên thủy được điều chỉnh bởi?
    A. Tập quán
    B. Tín điều tôn giáo
    C. Pháp luật
    D. Quy phạm xã hội

    Câu 16: Nhận định nào sau đây đúng khi nghiên cứu về sự ra đời của pháp luật?
    A. Pháp luật là những quy tắc xã hội được lưu truyền qua nhiều thế hệ
    B. Nhà nước đã nâng tập quán từng tồn tại trở thành pháp luật
    C. Giai cấp thống trị đã chọn lọc những quy phạm xã hội còn phù hợp và ban hành các quy định mới để trở thành pháp luật
    D. Pháp luật ra đời là kết quả của cuộc tranh giành giữa các giai cấp

    Câu 17: Pháp luật là sản phẩm của?
    A. Tôn giáo
    B. Đảng phái chính trị
    C. Đạo đức
    D. Nhà nước

    Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về sự ra đời của pháp luật?
    A. Pháp luật ra đời do nhu cầu khách quan của xã hội mà không cần đến vai trò của Nhà nước
    B. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp
    C. Ý chí chủ quan của Nhà nước được nâng thành pháp luật
    D. Pháp luật là sự thỏa hiệp về ý chí của mọi người trong xã hội

    Câu 19: Pháp luật là phương tiện để khẳng định vai trò của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, đây là nội dung thể hiện?
    A. Thuộc tính của pháp luật
    B. Bản chất giai cấp của pháp luật
    C. Bản chất của pháp luật
    D. Bản chất xã hội của pháp luật

    Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?
    A. Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
    B. Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị
    C. Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân
    D. Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội

    Câu 21: Nhận định nào sau đây sai khi bàn về bản chất của pháp luật?
    A. Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
    B. Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích của Nhà nước
    C. Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân
    D. Tùy vào mỗi kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giai cấp hay bản chất xã hội sẽ thể hiện rõ nét hơn

    Câu 22: Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội?
    A. Chủ yếu, quan trọng
    B. Điển hình, quan trọng rộng rãi
    C. Tính xã hội
    D. Tồn tại trong thời gian dài

    Câu 23: Pháp luật ghi nhận các quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền, nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể trong quan hệ đó, thể hiện?
    A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội của pháp luật
    B. Chức năng của pháp luật
    C. Chức năng giáo dục của pháp luật
    D. Nhiệm vụ của pháp luật

    Câu 24: Nhận định nào sau đây sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật?
    A. Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội
    B. Pháp luật tác động đến các quan hệ xã hội chủ yếu, tạo hành lang pháp lý an toàn cho quan hệ xã hội đó tồn tại, phát triển
    C. Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện tính răn đe đối với hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung cho toàn xã hội
    D. Không đáp án nào sai

    Câu 25: Người lao động đình công theo quy định pháp luật đòi tăng lương, giảm giờ làm, thể hiện vai trò nào sau đây của pháp luật?
    A. Pháp luật làm ổn định những quan hệ mới
    B. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội
    C. Pháp luật là phương tiện để bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân
    D. Pháp luật là cơ sở để tạo lập mối quan hệ đối ngoại

    Câu 26: Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Pháp luật và Nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng
    B. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau
    C. Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành ra pháp luật
    D. Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

    Câu 27: Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời, tồn tại, thay đổi và tiêu vong
    B. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau theo hướng tích cực hoặc tiêu cực
    C. Pháp luật đứng trên Nhà nước vì nó là cơ sở pháp lý thừa nhận sự tồn tại của Nhà nước
    D. Tương ứng với mỗi kiểu Nhà nước thì có một kiểu pháp luật

    Câu 28: Nhà nước không thể tồn tại mà không có pháp luật, vì?
    A. Pháp luật bảo vệ quyền lợi của công dân
    B. Pháp luật là công cụ để Nhà nước thực thi quyền lực
    C. Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội
    D. Pháp luật giữ trật tự xã hội

    Câu 29: Một trong những đặc điểm quan trọng của pháp luật là?
    A. Pháp luật chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội trong phạm vi quốc gia
    B. Pháp luật chỉ được tạo ra bởi các tổ chức chính trị
    C. Pháp luật có tính cưỡng chế
    D. Pháp luật không thay đổi theo thời gian

    Câu 30: Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại như thế nào?
    A. Pháp luật tác động mạnh mẽ đến Nhà nước
    B. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau
    C. Nhà nước không có ảnh hưởng đến pháp luật
    D. Pháp luật đứng trên Nhà nước

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2

    Bạn đang cần tài liệu ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung Luật Tố tụng hành chính, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay!

    Tham khảo khoá học ôn tập môn Luật tố tụng hành chính: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-hanh-chinh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2

    Câu 1. Theo quy định của pháp luật hiện hành, vi phạm hành chính là?

    a.Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

    b. Hành vi docá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

    c. Hành vi vi phạm quy định của pháp luậtvề quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

    d. Cả 3 đáp án đều sai

    Câu 2. Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

    a. Chủ thể vi phạm hành chính có thể là tổ chức hoặc cá nhân

    b. Lỗi là dấu hiệu bắt buộc cấu thành vi phạm hành chính

    c. Vi phạm hành chính là một loại tội phạm ở mức độ ít nghiêm trọng

    d. Cả 3 phương án

    Câu 3. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm hành chính?

    a. Công chức A uống rượu say điều khiển xe ô tô

    b. Công chức B nhận hối lộ 100 triệu đồng

    c. Công chức C nợ ngân hàng quá thời hạn trả nợ

    d. Công chức D không tham gia ủng hộ quỹ hỗ trợ Covid – 19 của cơ quan

    Câu 4. Vi phạm pháp luật hành chínhlà hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới?

    a. Trật tự quản lý xã hội

    b. Trật tự quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm

    c. Trật tự quản lý nhà nước

    d. Tất cả các phương án

    Câu 5. Khẳngđịnh:“Mọi hành vi trái pháp luật hành chính đều là hành vi vi phạm hành chính” là:

    a. Khẳng định sai

    b. Khẳng định đúng

    c. Có thể đúng

    d. Có thể sai

    Câu 6. Dấu hiệu của vi phạm hành chính là?

    a. Gây ra thiệt hại về tài sản

    b. Có lỗi

    c. Bị lập biên bản

    d. Bị công an mời lên làm việc

    Câu 7. Lỗi trong vi phạm hành chính gồm?

    a. Lỗi của tổ chức và lỗi của cá nhân

    b. Lỗi nặng và lỗi nhẹ

    c. Lỗi cố ý và lỗi vô ý

    d. Tất cả các đáp án

    Câu 8. Tính trái pháp luật của hành vi trong vi phạm hành chính được hiểu là?

    a. Không thực hiện quy định của pháp luật hành chính

    b. Thực hiện không đúng quy định của pháp luật hành chính

    c. Thực hiện không đầy đủ quy định của pháp luật hành chính

    d. Cả 3 phương án

    Câu 9. Hành vi vi phạm hành chính thể hiện ra bên ngoài dưới dạng?

    a. Hành vi của cán bộ và hành vi của công dân

    b. Hành vi hành động và hành vi không hành động

    c. Hành vi nhìn thấy và hành vi không nhìn thấy

    d. Các phương án đều sai

    Câu 10. Vi phạm hành chính nhiều lần là?

    a. Trường hợp cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính mà trước đó đã thực hiện hành vivi phạm hành chính này nhưng chưa bị xử lý vàchưa hết thời hiệu xử lý

    b. Trường hợp cá nhân, tổ chức đã bị xử phạt vi vi phạm hành chính mà còn tái phạm

    c. Trường hợp cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính mà trước đó đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính này nhưng chưa bị xử lý và chưa nộp tiền xử phạt

    d. Các phương án đều sai

    Câu 11. Chọn đáp án đúng nhất: Chủ thể của vi phạm hành chính là?

    a. Công dân Việt Nam, doanh nghiệp

    b. Người nước ngoài, người không có quốc tịch

    c. Cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội

    d. Cá nhân, tổ chức

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 2

    Câu 12. Cấu thành của vi phạm hành chính gồm?

    a. Chủ thể, khách thể, hành vi vi phạm, lỗi

    b. Chủ thể, khách thể, khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

    c. Mặt chủ quan, mặt khách quan và độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính

    d. Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

    Câu 13. Độ tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là?

    a. 12 tuổi trở lên

    b. 14 tuổi trở lên

    c. Đủ 14 tuổi trở lên

    d. Đủ 16 tuổi trở lên

    Câu 14. Động cơ, mục đích trong vi phạm hành chính là?

    a. Yếu tố bắt buộc phải có

    b. Yếu tố không bắt buộc phải có

    c. Yếu tố bắt buộc phải có khi người vi phạm là cá nhân

    d. Yếu tố bắt buộc phải có khi người vi phạm là tổ chức

    Câu 15. Thời gian, địa điểm thực hiện hành vi vi phạm hành chính thuộc về?

    a. Chủ thể của vi phạm hành chính

    b. Khách thể của vi phạm hành chính

    c. Mặt chủ quan của vi phạm hành chính

    d. Mặt khách quan của vi phạm hành chính

    Câu 16. Tình thế cấp thiết là?

    a. Tình thế của cá nhân, doanh nghiệp vì muốn tránh một nguy cơ đang thực tế đe dọa lợi ích của Nhà nước mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

    b. Tình thế của cá nhân, tổ chức vì muốn tránh một nguy cơ đang thực tế đe dọa lợi ích của Nhànước, của tổ chức, quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

    c. Tình thế của cá nhân, tổ chức vì muốn tránh một nguy cơ đang thực tế đe dọa lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, quyền, lợi ích chính đángcủa mìnhhoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại hợp lý

    d. Các phương án đều sai

    Câu 17. Phòng vệ chính đáng là?

    a. Hành vi củacá nhân vì bảovệ lợi íchcủa của mình màchống trả lạimột cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích nói trên

    b. Hành vi củac á nhân, tổ chức vì bảo vệ lợi ích của Nhà nước,của tổ chức,bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác mà chống trả lại một cách tương xứng người đang có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích nói trên

    c. Hành động của cá nhân, tổ chức vì bảo vệ lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác mà chống trả lại một cách cần thiết

    d. Hành vi của cá nhân vì bảo vệ lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, bảo vệ quyền, lợi íchchínhđángcủa mình hoặc của người khác mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích nói trên

    Câu 18. Sự kiện bất ngờ là?

    a. Sự kiện mà cá nhân, tổ chức không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi nguy hại cho xã hội do mình gây ra

    b. Sự kiện mà chúng ta không thể biết trước

    c. Sự kiện mà cá nhân, tổ chức không thể thấy trước do không có thông tin

    d. Sự kiện do thiên nhiên gây nên

    Câu 19. Sự kiện bất khả kháng là?

    a.Sự kiện xảy ra một cách đột ngột không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp tốt nhất

    b. Sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép

    c. Sự kiện xảy ra quá nhanh không thể lường trước được và không thể khắc phục được

    d. Tất cả các phương án

    Câu 20. Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính là?

    a. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý nghiêm minh, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật

    b.Việc xử phạt vi phạm hành chính được tiến hành nhanh chóng, công khai, khách quan, đúng thẩm quyền, bảo đảm công bằng, đúng quy định của pháp luật

    c.Việc xử phạt vi phạm hành chính phải căn cứ vào tính chất, mức độ, hậu quả vi phạm, đối tượng vi phạm và tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

    d. Cả 3 đáp án

    Câu 21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng … lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

    a. 02 lần

    b. 03 lần

    c. 04 lần

    d. 05 lần

    Câu 22. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … hành vi vi phạm hành chính … bị xử phạt một lần.

    a. Một/có thể

    b. Một/chỉ

    c. Hai/có thể

    d. Hai/chỉ

    Câu 23. Khẳng định nào đúng?

    a. Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì mỗi người vi phạm chia đều mức xử phạt về hành vi đó

    b. Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì một người đại diện bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó

    c. Nhiều người cùng thựchiện một hành vi vi phạmhành chính thì người cólỗi nặng nhất sẽ bị xử phạt

    d. Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì mỗi người vi phạm đều bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó

    Câu 24. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Người từ … tuổi đến … tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý.

    a. 14/16

    b. Đủ 14/dưới 16

    c. Đủ 14/đủ16

    d. Đủ 16/đủ 18

    Câu 25. Người bao nhiêu tuổi thì bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm

    hành chính?

    a. Đủ 16 tuổi trở lên

    b. 16 tuổi trở lên

    c. 18 tuổi trở lên

    d. Đủ 18 tuổi trở lên

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung Luật Tố tụng hành chính, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Tham khảo khoá học ôn tập môn Luật tố tụng hành chính: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-hanh-chinh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1

    Câu 1: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án cấp sơ thẩm xử lý như thế nào đối với đơn kháng cáo quá hạn?
    A. Tòa án cấp sơ thẩm ra thông báo trả lại đơn
    B. Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo trình bày rõ lý do và xuất trình tài liệu, chứng cứ (nếu có) để chứng minh lý do nộp đơn kháng cáo quá hạn là chính đáng
    C. Cả hai đáp án đều sai

    Câu 2: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm?
    A. Ngay sau khi đơn kháng cáo được chấp nhận, người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
    B. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
    C. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

    Câu 3: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về quyền kháng nghị của Viện kiểm sát?
    A. Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm
    B. Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm
    C. Cả 2 phương án trên đều đúng

    Câu 4: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn kháng nghị bản án theo thủ tục phúc thẩm của Viện kiểm sát?
    A. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án. Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được bản án
    B. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản án
    C. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận được bản án

    Câu 5: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn thông báo thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm?
    A. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức
    B. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có)
    C. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức

    Câu 6: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn mở phiên tòa phúc thẩm?
    A. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa phúc thẩm; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 01 tháng
    B. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa phúc thẩm; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng
    C. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa phúc thẩm; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 60 ngày

    Câu 7: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hạn gửi Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm?
    A. Phải được gửi ngay cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp
    B. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định
    C. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày ra quyết định

    Câu 8: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định về thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp như thế nào?
    A. 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án
    B. 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án
    C. 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án

    Câu 9: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Kiểm sát viên phát biểu những nội dung gì tại phiên tòa phúc thẩm?
    A. Sau khi kết thúc việc tranh luận và đối đáp, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án dân sự ở giai đoạn phúc thẩm
    B. Phát biểu ý kiến về việc tuân theo pháp luật và việc giải quyết vụ án
    C. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 10: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, đương sự có quyền gì trong thủ tục giám đốc thẩm?
    A. Có quyền cung cấp thêm tài liệu, chứng cứ, cấp giám đốc thẩm chỉ xem xét lại những tài liệu chứng cứ đã được giao nộp theo thủ tục sơ thẩm và thủ tục phúc thẩm
    B. Có quyền cung cấp tài liệu, chứng cứ cho người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu tài liệu, chứng cứ đó chưa được Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm yêu cầu đương sự giao nộp hoặc đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng hoặc tài liệu, chứng cứ đó bị thất lạc, bị hư hỏng trong quá trình bảo quản

    Câu 11: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định Tòa án có thẩm quyền xử lý như thế nào khi có yêu cầu giám đốc thẩm trong vụ án dân sự?
    A. Tòa án cấp giám đốc thẩm xem xét, sửa, hủy hoặc giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới
    B. Tòa án cấp giám đốc thẩm có thể hủy hoặc sửa bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới hoặc ra quyết định tạm đình chỉ vụ án
    C. Tòa án cấp giám đốc thẩm có quyền xử lý toàn bộ vụ án

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 1

    Câu 12: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, thủ tục giám đốc thẩm chỉ áp dụng đối với những bản án, quyết định nào?
    A. Những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật mà các đương sự có yêu cầu xem xét lại
    B. Những bản án, quyết định mà Tòa án sơ thẩm đã xét xử không đúng pháp luật
    C. Những bản án, quyết định mà có sự thay đổi về căn cứ pháp lý

    Câu 13: Khi nào Tòa án có thể yêu cầu hoãn phiên tòa phúc thẩm?
    A. Khi có lý do chính đáng khiến không thể tiến hành phiên tòa theo lịch trình đã thông báo
    B. Khi không đủ thành phần tham gia phiên tòa
    C. Khi các bên đương sự không có mặt tại phiên tòa

    Câu 14: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời gian thụ lý vụ án?
    A. Thời gian thụ lý là 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn khởi kiện
    B. Thời gian thụ lý là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn khởi kiện
    C. Thời gian thụ lý là 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn khởi kiện

    Câu 15: Đối với vụ án có tính chất phức tạp, Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời gian thụ lý?
    A. Thời gian thụ lý có thể kéo dài tới 60 ngày
    B. Thời gian thụ lý có thể kéo dài tới 90 ngày
    C. Thời gian thụ lý không được kéo dài quá 30 ngày

    Câu 16: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án có quyền yêu cầu các bên đương sự cung cấp thông tin, tài liệu trong những trường hợp nào?
    A. Khi cần làm rõ tình tiết, chứng cứ trong vụ án
    B. Khi có yêu cầu từ một trong các bên đương sự
    C. Khi có thông tin từ cơ quan chức năng

    Câu 17: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về việc hoãn phiên tòa sơ thẩm?
    A. Hoãn phiên tòa khi một trong các đương sự vắng mặt mà không có lý do chính đáng
    B. Hoãn phiên tòa khi có yêu cầu của các đương sự và Tòa án xét thấy cần thiết
    C. Hoãn phiên tòa khi có lý do chính đáng, bao gồm việc một trong các đương sự vắng mặt mà có lý do chính đáng hoặc có tình huống bất khả kháng

    Câu 18: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án có quyền áp dụng biện pháp nào trong trường hợp cần bảo vệ quyền lợi của đương sự?
    A. Tạm đình chỉ vụ án
    B. Phê chuẩn các thỏa thuận giữa các đương sự
    C. Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các đương sự

    Câu 19: Trong trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm, thời hạn thực hiện bản án là bao lâu?
    A. 15 ngày kể từ ngày có bản án phúc thẩm
    B. 30 ngày kể từ ngày có bản án phúc thẩm
    C. 01 tháng kể từ ngày có bản án phúc thẩm

    Câu 20: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật, ai có quyền yêu cầu xem xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm?
    A. Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp và các đương sự trong vụ án
    B. Các đương sự trong vụ án
    C. Viện kiểm sát cấp trên

    Câu 21: Trong trường hợp không có yêu cầu xét xử lại, Tòa án cấp giám đốc thẩm sẽ xử lý như thế nào đối với bản án, quyết định có sai sót?
    A. Tòa án cấp giám đốc thẩm sẽ ra quyết định hủy bỏ hoặc sửa bản án, quyết định đó
    B. Tòa án cấp giám đốc thẩm sẽ yêu cầu Tòa án sơ thẩm xét xử lại
    C. Tòa án cấp giám đốc thẩm không có quyền xử lý bản án sai sót

    Câu 22: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án có thể hoãn phiên tòa sơ thẩm trong trường hợp nào?
    A. Các đương sự không có mặt tại phiên tòa
    B. Có sự vắng mặt của người tham gia tố tụng mà có lý do chính đáng
    C. Các bên đương sự yêu cầu hoãn phiên tòa

    Câu 23: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định về thủ tục xét xử giám đốc thẩm như thế nào?
    A. Giám đốc thẩm chỉ áp dụng đối với các bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật
    B. Giám đốc thẩm áp dụng cho tất cả các bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
    C. Giám đốc thẩm áp dụng đối với những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật, nếu có căn cứ yêu cầu xem xét lại

    Câu 24: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, khi có yêu cầu giám đốc thẩm, Tòa án phải xử lý trong thời gian bao lâu?
    A. 03 tháng
    B. 06 tháng
    C. 01 tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu giám đốc thẩm

    Câu 25: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định về hình thức tố tụng dân sự nào?
    A. Tố tụng qua thư điện tử
    B. Tố tụng trực tuyến
    C. Tố tụng bằng hình thức xét xử công khai

    Câu 26: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, đương sự có quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong những trường hợp nào?
    A. Khi có nguy cơ làm tổn hại quyền và lợi ích hợp pháp của mình mà không có khả năng khắc phục kịp thời
    B. Khi các bên đương sự yêu cầu
    C. Khi Tòa án thấy cần thiết để bảo vệ quyền lợi các đương sự

    Câu 27: Tòa án có quyền áp dụng biện pháp nào để bảo vệ quyền lợi của đương sự trong vụ án dân sự?
    A. Chuyển vụ án sang cấp phúc thẩm
    B. Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời như phong tỏa tài sản của các bên đương sự
    C. Đình chỉ vụ án để xem xét lại

    Câu 28: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, thời gian xét xử vụ án dân sự tại phiên tòa phúc thẩm là bao lâu?
    A. 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
    B. 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
    C. 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

    Câu 29: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, khi có yêu cầu giám đốc thẩm, Tòa án phải xử lý trong thời gian bao lâu?
    A. 30 ngày
    B. 01 tháng
    C. 03 tháng

    Câu 30: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về việc tiếp nhận đơn kháng cáo?
    A. Đơn kháng cáo phải được tiếp nhận và xem xét trong vòng 07 ngày làm việc
    B. Đơn kháng cáo phải được tiếp nhận và xem xét trong vòng 05 ngày làm việc
    C. Đơn kháng cáo không giới hạn thời gian tiếp nhận

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát quy định mới nhất của Luật Tố tụng hành chính, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Cùng tham khảo ngay!

    Tham khảo khoá học ôn tập môn Luật tố tụng hành chính: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-hanh-chinh?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3

    Câu 1. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính về đất đai là?

    a. Không quy định

    b. 01 năm

    c. 02 năm

    d. 03 năm

    Câu 2. Đối với vi phạm hành chính đã kết thúc thì thời hiệu được tính từ thời điểm nào?

    a. Không truy cứu nên không tính thời hiệu

    b. Tính từ ngày phát hiện sai phạm

    c. Tính từ ngày lập biên bản vi phạm

    d. Tính từ thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm

    Câu 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đối với vi phạm hành chính đang được

    thực hiện thì thời hiệu được tính từ thời điểm … hành vi vi phạm.

    a. Phát hiện

    b. Xử phạt

    c. Lập biên bản

    d. Chấm dứt

    Câu 4. Thời gian ban đêm quy định trong Luật Xử lý vi phạm hành chính là?

    a. Thời gian ban đêm được tính từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau

    b. Thời gian ban đêm được tính từ 21 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau

    c. Thời gian ban đêm được tính từ 20 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau

    d. Thời gian ban đêm được tính từ 24 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau

    Câu 5. Tình tiết giảm nhẹ là?

    a. Vi phạm hành chính do bị ép buộc hoặc bị lệ thuộc về vật chất hoặc tinh thần

    b. Vi phạm hành chính vì hoàn cảnh đặc biệt khó khăn mà không do mình gây ra

    c. Vi phạm hành chính do trình độ lạc hậu

    d. Tất cả các phương án

    Câu 6. Đáp án nào KHÔNG PHẢI là tình tiết tăng nặng?

    a. Vi phạm hành chính có tổ chức

    b. Tổ chức vi phạm hành chính

    c. Vi phạm hành chính nhiều lần; tái phạm

    d. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vi phạm hành chính

    Câu 7. Hình thức nào chỉ được áp dụng là hình thức xử phạt chính?

    a. Cảnh cáo

    b. Phạt tiền

    c. Trục xuất

    d. Cảnh cáo và phạt tiền

    Câu 8. Hình thức xử phạt bổ sung hoặc hình thức xử phạt chính là?

    a. Quản chế hành chính

    b. Tịch tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

    c. Trục xuất

    d. Tịch tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và trục xuất

    Câu 9. Hình thức cảnh cáo được quyết định bằng?

    a. Văn bản

    b. Lời nói

    c. Biên bản

    d. Cả 3 hình thức

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng hành chính phần 3

    Câu 10. Trừ trường hợp đặc biệt, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là?

    a. Từ 10.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

    b. Từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

    c. Từ 100.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

    d. Từ 100.000 đồng đến 500.000.000 đồng

    Câu 11. Trừ trường hợp đặc biệt, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức là?

    a. Từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

    b. Từ 500.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

    c. Từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

    d. Từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng

    Câu 12. Trục xuất là biện pháp xử phạt áp dụng đối với ai?

    a. Người nước ngoài

    b. Người không có quốc tịch

    c. Công dân Việt Nam đang học tập tại nước ngoài

    d. Công dân Việt Nam có người thân ở nước ngoài

    Câu 13. Trục xuất là biện pháp có bản chất buộc người vi phạm?

    a. Phải rời khỏi nơi cư trú

    b. Phải rời khỏi đại sứ quán

    c. Phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    d. Tất cả các phương án đều sai

    Câu 14. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là việc sung vào… vật, tiền, hàng hóa, phương tiện có liên quan trực tiếp đến vi phạm hành chính, được áp dụng đối với vi phạm hành chính nghiêm trọng do lỗi cố ý của cá nhân, tổ chức.

    a. Ngân sách trung ương

    b. Ngân sách địa phương

    c. Ngân sách nhà nước

    d. Ngân sách Chính phủ

    Câu 15. Lựachọnphương án đúngnhất: Buộckhôi phụclại tìnhtrạngban đầu là?

    a. Biện pháp khắc phục hậu quả

    b. Biện pháp xử phạt hành chính

    c. Biện pháp chỉ áp dụng cho cá nhân

    d. Biện pháp chỉ áp dụng cho tổ chức

    Câu 16. Cá nhân,tổ chức viphạm hành chínhphải khôiphục lại tìnhtrạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính của mình gây ra, nếu không tự nguyện thực hiện thì sẽ bị?

    a. Xử phạt hành chính

    b. Cưỡng chế thi hành

    c. Khởi tố hình sự

    d. Trục xuất

    Câu 17. Trưởngthôn/Tổ trưởngTổ dânphốcó thẩmquyền xửphạt hànhchính là?

    a. Đúng

    b. Đúng trong trường hợp cấp thiết

    c. Đúng trong trường hợp người vi phạm bị bắt quả tang

    d. Sai

    Câu18. Thẩm quyển xử phạt cảnh cáo thuộc về?

    a. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

    b. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

    c. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    d. Cả 3 phương án

    Câu 19. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền?

    a.Phạt tiền đến50% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 100.000.000 đồng

    b. Phạt tiền đến 50% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 200.000.000 đồng

    c. Phạt tiền đến 100% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 100.000.000 đồng

    d. Phạt tiền đến 100% mức tiền phạt tối đa đối với lĩnh vực tương ứng theo quy định nhưng không quá 200.000.000 đồng

    Câu 20. Hình thức xử phạt cảnh cáo được quyết định bằng hình thức nào?

    a. Lời nói

    b. Văn bản

    c. Lời nói, văn bản

    d. Lời nói, văn bản và các hình thức khác

    Mời bạn xem thêm:

.
.
.