Tác giả: Thanh Loan

  • Bài tập bán Trắc nghiệm Luật hình sự 2 phần 1

    Bài tập bán Trắc nghiệm Luật hình sự 2 phần 1

    Bạn đang tìm kiếm Bài tập Bán Trắc nghiệm Luật Hình sự 2 – Phần 1 để ôn luyện và củng cố kiến thức? Bộ bài tập này được thiết kế với dạng câu hỏi kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận, giúp bạn nắm vững các nguyên tắc, quy định quan trọng của Luật Hình sự. Nội dung bám sát chương trình học, phù hợp cho sinh viên luật và những ai muốn nâng cao hiểu biết về lĩnh vực này. Hãy cùng khám phá ngay để học tập hiệu quả hơn!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật hình sự 2: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-hinh-su-2?ref=lnpc

    Bài tập bán Trắc nghiệm Luật hình sự 2 phần 1

    Câu 1: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
    A. Hành vi phạm tội chưa gây ra thiệt hại
    B. Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành
    C. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả
    D. Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách quan

    Câu 2: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?
    A. Khi có hậu quả xảy ra
    B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội
    C. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 3: Luật hình sự là gì?
    A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    C. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 4: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?
    A. Phương pháp thỏa thuận
    B. Phương pháp mệnh lệnh
    C. Phương pháp quyền uy
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 5: Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây?
    A. Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam
    B. Hành vi phạm tội diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam
    C. Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam
    D. Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp a, b, c nêu trên

    Câu 6: Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?
    A. Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    B. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

    Câu 7: Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?
    A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 8: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?
    A. Là quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm
    B. Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại
    C. Là quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân với người phạm tội
    D. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 9: Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?
    A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    B. Là một chế định pháp luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
    D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

    Câu 10: Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?
    A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    C. Nguyên tắc kết hợp hài hoà chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế vô sản
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 11: Các nguyên tắc của Luật hình sự là gì?
    A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    C. Nguyên tắc nhân đạo
    D. Cả a, b, c đúng

    Bài tập bán Trắc nghiệm Luật hình sự 2 phần 1
    Bài tập bán Trắc nghiệm Luật hình sự 2 phần 1

    Câu 12: Luật hình sự không có nguyên tắc nào dưới đây?
    A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
    B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
    C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
    D. Nguyên tắc tự định đoạt

    Câu 13: Bộ luật hình sự 2015 có hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào?
    A. Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ bị tăng mức hình phạt
    B. Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ được giảm mức hình phạt
    C. Nếu Bộ luật hình sự 1999 không quy định hành vi đó là tội phạm nhưng Bộ luật hình sự 2015 có quy định là tội phạm
    D. Cả a, b, c sai

    Câu 14: Bộ luật hình sự 2015 không có hiệu lực trong trường hợp nào?
    A. Công dân Việt Nam phạm trên lãnh thổ Việt Nam
    B. Người nước ngoài phạm trên lãnh thổ Việt Nam
    C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    D. Pháp nhân là tổ chức xã hội – nghề nghiệp phạm tội

    Câu 15: Bộ luật hình sự không có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào?
    A. Công dân Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ lãnh thổ Việt Nam
    B. Người nước ngoài được hưởng quyền miễn trừ tư pháp phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 16: Bộ luật hình sự có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào?
    A. Công dân Việt Nam phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    B. Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    C. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 17: Phân biệt tội phạm và các vi phạm pháp luật khác dựa trên những cơ sở nào?
    A. Mặt nội dung chính trị xã hội
    B. Mặt hình thức pháp lý
    C. Mặt hậu quả pháp lý
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 18: Cấu thành tội phạm có đặc điểm nào dưới đây?
    A. Các dấu hiệu trong CTTP đều do luật định
    B. Các dấu hiệu trong CTTP có tính đặc trưng
    C. Các dấu hiệu trong CTTP có tính bắt buộc
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 19: Tội phạm có những loại nào dưới đây?
    A. Tội phạm ít nghiêm trọng
    B. Tội phạm rất nghiêm trọng
    C. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 20: Trong một tội danh bắt buộc phải có 3 loại cấu thành tội phạm: cấu thành cơ bản, tăng nặng và giảm nhẹ.
    A. Đúng
    B. Sai.

    Câu 21: Tội phạm có cấu thành vật chất là một tội phạm mà trên thực tế đã gây hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
    A. Đúng
    B. Sai.

    Câu 22: Khách thể của tội phạm là các quan hệ xã hội mà luật hình sự có nhiệm vụ điều chỉnh.
    A. Đúng
    B. Sai.

    Câu 23: Mọi tội phạm suy cho cùng đều là xâm phạm đến khách thể chung.
    A. Đúng.
    B. Sai.

    Câu 24: Nếu trên thực tế tội phạm đã làm cho đối tượng tác động của tội phạm tốt hơn so với tình trạng ban đầu thì không bị coi là gây thiệt hại cho xã hội.
    A. Đúng
    B. Sai.

    Câu 25: Sự kiện bất ngờ là tình tiết loại trừ yếu tố lỗi của hành vi phạm tội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 26: Người bị cưỡng bức thân thể, trong mọi trường hợp không phải chịu trách nhiệm hình sự về xử sự gây ra thiệt hại cho xã hội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 27: Mọi trường hợp biểu lộ ý định phạm tội đều không bị xử lý theo pháp luật hình sự.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 28: Tội phạm có cấu thành hình thức là loại tội phạm không có giai đoạn phạm tội chưa đạt.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 29: Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội không bị coi là phạm tội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 30: Mức độ thực hiện hành vi phạm tội là một trong những căn cứ ảnh hưởng đến mức độ trách nhiệm hình sự.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 31: Mỗi tội phạm chỉ trực tiếp xâm hại đến một quan hệ xã hội cụ thể.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 32: Người phạm tội và người bị hại có quyền thỏa thuận với nhau về mức độ trách nhiệm hình sự của người phạm tội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 33: Tình tiết loại trừ tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi là tình tiết loại trừ tính chất phạm tội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 34: Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội thì không bị coi là phạm tội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 35: Phòng vệ khi sự tấn công chưa xảy ra luôn là phòng vệ quá sớm.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 36: Giúp sức để kết thúc tội phạm vào thời điểm sau khi tội phạm hoàn thành trong mọi trường hợp đều là đồng phạm.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 37: Hành vi khách quan của các tội phạm quy định trong Chương các tội xâm phạm sở hữu chỉ là hành vi chiếm đoạt tài sản.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 38: Không phải mọi loại tài sản bị chiếm đoạt đều là đối tượng tác động của các tội phạm xâm phạm sở hữu.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 39: Mọi hành vi đe dọa dùng vũ lực nhằm chiếm đoạt tài sản đều cấu thành tội cướp tài sản.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 40: Dùng vũ lực nhằm chiếm đoạt tài sản mà dẫn đến hậu quả chết người là hành vi cấu thành cả hai tội: Tội cướp tài sản và Tội giết người.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 41: Hành vi lén lút chiếm đoạt tài sản trong tội trộm cắp tài sản đòi hỏi người phạm tội phải lén lút với tất cả mọi người.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 42: Chiếm đoạt tài sản có giá trị từ 2 triệu đồng trở lên mà có biểu hiện gian dối là hành vi chỉ cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 43: Không phải mọi trường hợp trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên đều cấu thành tội trốn thuế được quy định tại Điều 200 BLHS.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 44: Không phải mọi hành vi in trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước đều cấu thành tội in trái phép hóa đơn.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 45: Mọi hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đang được bảo hộ tại Việt Nam đều cấu thành tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
    A. Đúng
    B. Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần chung

    Bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần chung

    Bạn đang tìm kiếm Bài tập Trắc nghiệm Luật Hình sự phần chung để ôn tập và nâng cao kiến thức? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây không chỉ giúp bạn hệ thống lại các quy định quan trọng mà còn rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả. Với nội dung bám sát chương trình học, các câu hỏi đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, đây là tài liệu hữu ích dành cho sinh viên luật và những ai quan tâm đến lĩnh vực này. Cùng khám phá ngay!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật hình sự 1: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-hinh-su-1?ref=lnpc

    Bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần chung

    Câu 1: Hành vi chống trả trong phòng vệ chính đáng là biện pháp cuối cùng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 2: Bộ luật hình sự Việt Nam năm 1999 không có hiệu lực hồi tố.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 3: Người nước ngoài phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam có thể phải chịu TNHS theo BLHS Việt Nam.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 4: Người nước ngoài phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam thì không bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Luật hình sự Việt Nam.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 5: Người nước ngoài phạm tội trên máy bay của Việt Nam khi máy bay đang hoạt động trên đường bay quốc tế thì không phải chịu TNHS theo BLHS Việt Nam.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 6: Hành vi trên bị coi là phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 7: A bị toà án kết án 5 năm tù về tội cướp tài sản theo khoản 1 Điều 133 BLHS nên tội mà A đã phạm là tội nghiêm trọng.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 8: Có thể tội rất nghiêm trọng, hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 9: A bị toà án xử phạt 3 năm tù là A phạm tội ít nghiêm trọng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 10: A bị toà kết án 7 năm tù về tội giết người theo khoản 2 Điều 93 BLHS, nên tội mà A đã phạm là tội nghiêm trọng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 11: A phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản theo quy định tại Khoản 2 Điều 139 BLHS và A bị toà án tuyên phạt 3 năm tù, nên tội của A là tội ít nghiêm trọng.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 12: Không có lỗi thì không có TNHS.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 13: Tính phải chịu hình phạt là đặc điểm cơ bản, quan trọng nhất của tội phạm.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 14: Tính trái pháp luật hình sự là dấu hiệu cơ bản, quan trọng nhất của tội phạm.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 15: Tội buôn lậu là tội phạm rất nghiêm trọng.
    A. Sai
    B. Đúng

    Bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần chung
    Bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần chung

    Câu 16: Tội cướp tài sản là tội đặc biệt nghiêm trọng.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 17: Tội giết người là tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 18: Tội ít nghiêm trọng là tội gây nguy hại không lớn cho xã hội mà mức hình phạt cao nhất do toà án áp dụng là đến 3 năm tù.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 19: Tội phạm được chia làm 3 loại là ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và rất nghiêm trọng.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 20: Tội phạm và những vi phạm pháp luật khác chỉ khác nhau về mức độ nguy hiểm cho xã hội.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 21: Cấu thành tội phạm được quy định tại Khoản 2 Điều 104 là cấu thành tội phạm tăng nặng của tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 22: Cấu thành tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 138 là cấu thành tăng nặng của tội trộm cắp tài sản.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 23: Dấu hiệu hành vi khách quan của tội phạm chỉ được phản ánh trong cấu thành tội phạm của các tội có cấu thành tội phạm hình thức.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 24: Mối quan hệ giữa tội phạm và cấu thành tội phạm là mối quan hệ giữa một khái niệm pháp lý và một hiện tượng xã hội.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 25: Đối tượng tác động của tội phạm chỉ có thể là con người.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 26: Một tội phạm cụ thể có thể không có đối tượng tác động của tội phạm.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 27: Người gây thiệt hại cho xã hội do bị cưỡng bức về tinh thần thì không phải chịu TNHS.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 28: Tội phạm chỉ được thực hiện dưới hình thức hành động phạm tội.
    A. Sai
    B. Đúng

    Câu 29: Dấu hiệu quan hệ gia đình có thể là dấu hiệu của chủ thể đặc biệt.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 30: Dấu hiệu quan hệ gia đình có thể là dấu hiệu của chủ thể đặc biệt.
    A. Đúng
    B. Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần các tội phạm

    Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần các tội phạm

    Bạn đang tìm bài thi, bài tập trắc nghiệm Luật Hình sự phần các tội phạm để ôn luyện và nâng cao kiến thức? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây được biên soạn bám sát nội dung luật, giúp bạn hiểu rõ các quy định về từng nhóm tội phạm, rèn luyện kỹ năng phân tích và áp dụng pháp luật. Hãy cùng thử sức ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng môn học Luật Hình sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-hinh-su-2?ref=lnpc

    Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần các tội phạm

    Câu 1: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
    A. Hành vi phạm tội chưa gây ra thiệt hại
    B. Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành
    C. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả
    D. Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách quan

    Câu 2: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?
    A. Khi có hậu quả xảy ra
    B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội
    C. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 3: Tội phạm hoàn thành là trường hợp nào sau đây?
    A. Hành vi phạm tội đã thoả mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm
    B. Chỉ khi nào người phạm tội đạt được mục đích
    C. Hành vi phạm tội đã kết thúc
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 4: Căn cứ vào thái độ tâm lý của người phạm tội đối với hành vi mà họ đã thực hiện thì phạm tội chưa đạt được chia thành những loại nào sau đây?
    A. Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành
    B. Chưa đạt đã kết thúc
    C. Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành
    D. Chỉ có a, b đúng

    Câu 5: Hành vi chuẩn bị phạm tội là những hành vi nào sau đây?
    A. Thăm dò địa điểm phạm tội
    B. Chuẩn bị công cụ phương tiện phạm tội
    C. Loại bỏ những trở ngại khách quan
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 6: Luật hình sự Việt Nam chia quá trình cố ý thực hiện tội phạm thành các giai đoạn nào sau đây?
    A. Chuẩn bị phạm tội
    B. Tội phạm hoàn thành
    C. Phạm tội chưa đạt
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 7: Hành vi chuẩn bị phạm tội là những hành vi nào sau đây?
    A. Thăm dò địa điểm phạm tội
    B. Tìm kiếm đồng bọn
    C. Chuẩn bị công cụ phương tiện phạm tội
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 8: Trách nhiệm hình sự đối với người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào?
    A. Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp
    B. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một số trường hợp
    C. Được miễn trách nhiệm hình sự nếu khai báo thành khẩn
    D. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp

    Câu 9: Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của giai đoạn phạm tội chưa đạt?
    A. Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyên nhân khách quan
    B. Người phạm tội không thực hiện được tội phạm đến cùng
    C. Người phạm tội đã bắt đầu thực hiện tội phạm
    D. Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyên nhân chủ quan

    Câu 10: Trong đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây?
    A. Người giúp sức
    B. Người súi giục
    C. Người tổ chức
    D. Người thực hành

    Câu 11: Những dấu hiệu về mặt khách quan của đồng phạm bao gồm những dấu hiệu nào sau đây?
    A. Cùng thực hiện tội phạm
    B. Có từ 2 người trở lên tham gia
    C. Hậu quả của tội phạm
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 12: Nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự của những người đồng phạm bao gồm những nguyên tắc nào sau đây?
    A. Nguyên tắc chịu TNHS chung về toàn bộ tội phạm
    B. Nguyên tắc cá thể hoá TNHS của những người đồng phạm
    C. Nguyên tắc chịu trách nhiệm độc lập về việc cùng thực hiện vụ đồng phạm
    D. Cả a, b, c đúng

    Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần các tội phạm
    Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật hình sự phần các tội phạm

    Câu 13: Đồng phạm có những hình thức nào sau đây?
    A. Đồng phạm phức tạp
    B. Đồng phạm có tổ chức
    C. Đồng phạm giản đơn
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 14: Những dấu hiệu về mặt chủ quan nào sau đây bắt buộc phải có trong tất cả các vụ đồng phạm?
    A. Cùng động cơ
    B. Cùng mục đích
    C. Lỗi cố ý hoặc vô ý
    D. Lỗi cố ý

    Câu 15: Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây sẽ loại trừ trách nhiệm hình sự?
    A. Tình thế cấp thiết
    B. Sự kiện bất ngờ
    C. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 16: Trong đồng phạm có thể có những người nào sau đây?
    A. Người giúp sức
    B. Người tổ chức
    C. Người thực hành
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 17: Đồng phạm là trường hợp nào sau đây?
    A. Là trường hợp có hai người trở lên tham gia vào thực hiện một tội phạm
    B. Là trường hợp có hai người trở lên cố ý hoặc vô ý cùng thực hiện một tội phạm
    C. Là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 18: Trong tất cả các vụ đồng phạm thì những người nào sau đây bắt buộc phải có?
    A. Người giúp sức
    B. Người thực hành
    C. Người tổ chức
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 19: Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây không loại trừ trách nhiệm hình sự?
    A. Người bị hại có lỗi
    B. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
    C. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ
    D. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên

    Câu 20: Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây sẽ loại trừ trách nhiệm hình sự?
    A. Phòng vệ chính đáng
    B. Sự kiện bất ngờ
    C. Tình thế cấp thiết
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 21: Đồng phạm có hình thức nào sau đây?
    A. Đồng phạm giản đơn
    B. Đồng phạm phức tạp
    C. Đồng phạm có thông mưu trước
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 22: Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây sẽ loại trừ trách nhiệm hình sự?
    A. Phòng vệ chính đáng
    B. Sự kiện bất ngờ
    C. Tình thế cấp thiết
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 23: Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây sẽ loại trừ trách nhiệm hình sự?
    A. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
    B. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ
    C. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 24: Sự nguy hiểm của đồng phạm so với trường hợp phạm tội đơn lẻ thể hiện ở những điểm sau đây:
    A. Hai hậu quả của tội phạm do nhiều người phạm tội gây ra thường lớn hơn so với một người phạm tội
    B. Do có nhiều người tham gia phạm tội nên tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội tăng lên
    C. Do có nhiều người tham gia phạm tội nên chúng thường quyết tâm thực hiện tội phạm cao hơn
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 25: Người nước ngoài phạm tội trên máy bay của Việt Nam khi máy bay đó đang hoạt động trên không phận quốc tế thì không bị coi là phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam.
    A. Đúng
    B. Sai

    Câu 26: Những người nào sau đây không bắt buộc phải có trong một vụ đồng phạm?
    A. Người giúp sức
    B. Người thực hành
    C. Người tổ chức
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 27: Khi nào hành vi của người tổ chức trong đồng phạm bị coi là nguy hiểm hơn hành vi của người thực hành?
    A. Khi người tổ chức chủ mưu
    B. Khi người tổ chức tham gia trực tiếp vào hành vi phạm tội
    C. Khi người tổ chức giữ vai trò quyết định trong việc thực hiện hành vi phạm tội
    D. Khi người tổ chức không bị phát hiện

    Câu 28: Hành vi nào sau đây của người tổ chức có thể bị coi là đồng phạm?
    A. Xúi giục người khác thực hiện hành vi phạm tội
    B. Giúp sức cho người khác thực hiện hành vi phạm tội
    C. Không tham gia trực tiếp vào hành vi phạm tội nhưng chỉ đạo từ xa
    D. Cả a, b, c đúng

    Câu 29: Một người có hành vi giúp sức trong đồng phạm sẽ chịu trách nhiệm hình sự như thế nào?
    A. Chịu trách nhiệm như người thực hành nếu có đủ căn cứ chứng minh
    B. Không chịu trách nhiệm nếu không tham gia trực tiếp
    C. Chịu trách nhiệm độc lập với người thực hành
    D. Chỉ chịu trách nhiệm nếu hành vi của người thực hành bị phát hiện

    Câu 30: Đồng phạm là trường hợp nào sau đây?
    A. Là trường hợp có từ hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một hành vi phạm tội
    B. Là trường hợp có hai người trở lên cố ý hoặc vô ý cùng thực hiện một hành vi phạm tội
    C. Là trường hợp có từ hai người trở lên thực hiện hành vi phạm tội dù không cố ý
    D. Là trường hợp có từ hai người trở lên thực hiện hành vi phạm tội

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2

    Bạn đang tìm bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2 để ôn tập hiệu quả? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp bạn củng cố kiến thức, nắm vững các nguyên lý tâm lý học và rèn luyện kỹ năng làm bài. Với nội dung đa dạng, bám sát chương trình học, đây sẽ là tài liệu hữu ích để bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Tâm lý học tội phạm: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-tam-ly-hoc-toi-pham?ref=lnpc

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2

    Câu 1: Tâm lý học là gì?
    A. Nghiên cứu về hành vi và các yếu tố xã hội
    B. Nghiên cứu về não bộ và hệ thần kinh
    C. Nghiên cứu về tâm trí, hành vi và cảm xúc của con người
    D. Nghiên cứu về môi trường sống của con người

    Câu 2: Ai được coi là “cha đẻ” của tâm lý học hiện đại?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Jung
    C. Wilhelm Wundt
    D. B.F. Skinner

    Câu 3: Học thuyết nào dưới đây tập trung vào các quá trình tâm lý không ý thức?
    A. Tâm lý học hành vi
    B. Tâm lý học nhân văn
    C. Tâm lý học phân tâm
    D. Tâm lý học nhận thức

    Câu 4: Điều gì là đặc trưng của tâm lý học hành vi?
    A. Tập trung vào các quá trình nội tâm
    B. Nghiên cứu về giấc mơ và tiềm thức
    C. Tập trung vào hành vi quan sát được
    D. Nghiên cứu các giá trị và cảm xúc

    Câu 5: Đâu là một trong những phương pháp nghiên cứu phổ biến trong tâm lý học?
    A. Phương pháp khảo sát
    B. Phương pháp quan sát
    C. Tất cả các phương pháp trên đều đúng
    D. Phương pháp thực nghiệm

    Câu 6: Khái niệm “tâm trạng” được định nghĩa là gì?
    A. Cảm giác thoáng qua
    B. Tình trạng tâm lý ổn định
    C. Trạng thái cảm xúc kéo dài
    D. Phản ứng tạm thời trước một sự kiện

    Câu 7: Ai là người sáng lập ra thuyết tâm lý học nhân văn?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Rogers
    C. B.F. Skinner
    D. Abraham Maslow

    Câu 8: Các giai đoạn phát triển của tâm lý theo Erik Erikson bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
    A. Tám giai đoạn
    B. Sáu giai đoạn
    C. Bảy giai đoạn
    D. Chín giai đoạn

    Câu 9: Đâu là một trong những mục tiêu chính của tâm lý học?
    A. Đo lường trí thông minh
    B. Dự đoán hành vi con người
    C. Hiểu và cải thiện sức khỏe tâm lý
    D. Đánh giá các triệu chứng tâm thần

    Câu 10: Các yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến sự phát triển tâm lý của trẻ em?
    A. Di truyền
    B. Môi trường sống
    C. Tất cả các yếu tố trên đều đúng
    D. Giáo dục

    Câu 11: Thuyết Maslow về nhu cầu con người có mấy cấp độ?
    A. Năm cấp độ
    B. Bốn cấp độ
    C. Ba cấp độ
    D. Sáu cấp độ

    Câu 12: Cảm xúc nào dưới đây không được coi là cảm xúc cơ bản?
    A. Vui vẻ
    B. Giận dữ
    C. Sợ hãi
    D. Thỏa mãn

    Câu 13: Đâu là một trong những phương pháp điều trị tâm lý hiệu quả?
    A. Dùng thuốc an thần
    B. Tư vấn tâm lý
    C. Liệu pháp hành vi
    D. Tất cả đều đúng

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2
    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 2

    Câu 14: Trong tâm lý học, khái niệm “tâm lý học xã hội” nghiên cứu điều gì?
    A. Tâm lý cá nhân
    B. Ảnh hưởng của xã hội lên hành vi con người
    C. Các quá trình nhận thức
    D. Hành vi động vật

    Câu 15: Tâm lý học phát triển nghiên cứu về gì?
    A. Sự thay đổi hành vi ở người lớn
    B. Hành vi của động vật
    C. Cách thức xử lý thông tin
    D. Sự phát triển tâm lý từ lúc sinh ra đến khi trưởng thành

    Câu 16: Ai là người nổi tiếng với thuyết phân tâm?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Jung
    C. Erik Erikson
    D. B.F. Skinner

    Câu 17: Tâm lý học nhận thức nghiên cứu về điều gì?
    A. Hành vi quan sát được
    B. Các quá trình nhận thức và tư duy
    C. Cảm xúc và tâm trạng
    D. Sự phát triển tâm lý của trẻ em

    Câu 18: Một người bị rối loạn lo âu có thể có triệu chứng gì?
    A. Khó ngủ
    B. Đau đầu
    C. Lo lắng thường xuyên và không thể kiểm soát
    D. Tất cả đều đúng

    Câu 19: Đâu là một trong những lý do khiến con người có động lực hành động?
    A. Trạng thái tâm lý
    B. Mục tiêu cá nhân
    C. Nhu cầu cơ bản
    D. Các yếu tố xã hội

    Câu 20: Hành vi nào dưới đây có thể được coi là hành vi không thích nghi?
    A. Thích nghi với môi trường mới
    B. Xử lý xung đột
    C. Giao tiếp với người khác
    D. Trốn tránh trách nhiệm

    Câu 21: Đâu là một phương pháp nghiên cứu phổ biến trong tâm lý học?
    A. Nghiên cứu trường hợp
    B. Phỏng vấn
    C. Khảo sát
    D. Tất cả đều đúng

    Câu 22: Điều gì là yếu tố chính trong việc hình thành nhân cách?
    A. Di truyền
    B. Môi trường
    C. Giáo dục
    D. Tất cả các yếu tố trên đều ảnh hưởng

    Câu 23: Tâm lý học học tập nghiên cứu điều gì?
    A. Hành vi và động cơ
    B. Các quá trình cảm xúc
    C. Cách thức con người học hỏi và tiếp thu kiến thức
    D. Hành vi xã hội

    Câu 24: Khái niệm “tự tin” được định nghĩa là gì?
    A. Niềm tin vào khả năng của bản thân
    B. Cảm giác an toàn
    C. Khao khát thành công
    D. Sự chú ý từ người khác

    Câu 25: Một người bị rối loạn cảm xúc có thể biểu hiện ra sao?
    A. Cảm xúc ổn định
    B. Thay đổi cảm xúc thất thường
    C. Tinh thần vui vẻ
    D. Khả năng tự kiểm soát tốt

    Câu 26: Hành vi nào là biểu hiện của một người có trí tuệ cảm xúc cao?
    A. Không quan tâm đến cảm xúc của người khác
    B. Hiểu và quản lý cảm xúc của bản thân và người khác
    C. Luôn thể hiện cảm xúc tiêu cực
    D. Tránh né các tình huống xã hội

    Câu 27: Phương pháp nào dưới đây không phải là một kỹ thuật trong liệu pháp hành vi?
    A. Tư vấn
    B. Huấn luyện hành vi
    C. Phân tích hành vi
    D. Điều trị bằng thuốc

    Câu 28: Đâu là một yếu tố quyết định đến sự hình thành của một thói quen?
    A. Mục tiêu
    B. Thời gian
    C. Nhu cầu
    D. Sự lặp lại

    Câu 29: Những người có chỉ số IQ cao thường có khả năng gì?
    A. Giao tiếp kém
    B. Cảm xúc tiêu cực
    C. Giải quyết vấn đề tốt hơn
    D. Không thể làm việc nhóm

    Câu 30: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến hành vi con người?
    A. Không liên quan đến tâm lý
    B. Di truyền
    C. Môi trường sống
    D. Giáo dục

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1

    Bạn đang tìm bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Bộ câu hỏi dưới đây được biên soạn bám sát nội dung môn học, giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm, nguyên tắc và hiện tượng tâm lý. Hãy cùng thử sức với những câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Tâm lý học tội phạm: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-tam-ly-hoc-toi-pham?ref=lnpc

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1

    Câu 1: Ai được coi là cha đẻ của tâm lý học hiện đại?
    A. Sigmund Freud
    B. Wilhelm Wundt
    C. John B. Watson
    D. B.F. Skinner

    Câu 2: Tâm lý học là gì?
    A. Nghiên cứu về não bộ
    B. Nghiên cứu về hành vi của động vật
    C. Nghiên cứu về các quá trình sinh lý
    D. Nghiên cứu về tâm trí và hành vi của con người

    Câu 3: Lý thuyết nào dưới đây cho rằng hành vi là kết quả của các phản ứng với môi trường?
    A. Tâm lý học nhân văn
    B. Tâm lý học cấu trúc
    C. Tâm lý học hành vi
    D. Tâm lý học nhận thức

    Câu 4: Ai là người sáng lập lý thuyết phân tâm học?
    A. Carl Jung
    B. Sigmund Freud
    C. Erik Erikson
    D. Abraham Maslow

    Câu 5: Theo Maslow, nhu cầu nào đứng đầu trong thang nhu cầu của con người?
    A. Nhu cầu xã hội
    B. Nhu cầu an toàn
    C. Nhu cầu tôn trọng
    D. Nhu cầu tự thể hiện

    Câu 6: Tâm lý học nhận thức tập trung vào điều gì?
    A. Các quá trình nhận thức như suy nghĩ, trí nhớ và học tập
    B. Hành vi của con người trong môi trường
    C. Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến hành vi
    D. Các nhu cầu và động lực của con người

    Câu 7: Ai là người tiên phong trong nghiên cứu về hành vi học?
    A. John B. Watson
    B. Carl Rogers
    C. Abraham Maslow
    D. Sigmund Freud

    Câu 8: Lý thuyết nào cho rằng con người hành động để thoả mãn nhu cầu của mình theo thứ tự từ thấp đến cao?
    A. Thuyết nhu cầu của Maslow
    B. Thuyết điều kiện hóa
    C. Thuyết nhân cách
    D. Thuyết học tập

    Câu 9: Sự kiện nào sau đây được coi là sự khởi đầu của tâm lý học như một lĩnh vực nghiên cứu độc lập?
    A. Sự ra đời của lý thuyết hành vi
    B. Xuất bản “Nguyên lý Tâm lý học” của William James
    C. Thành lập phòng thí nghiệm tâm lý học đầu tiên của Wilhelm Wundt
    D. Xuất bản “Tâm lý học và sinh lý học” của Sigmund Freud

    Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của một người có nhân cách ổn định?
    A. Có khả năng tự điều chỉnh
    B. Thường xuyên thay đổi tâm trạng
    C. Có sự đồng cảm với người khác
    D. Dễ dàng đối mặt với căng thẳng

    Câu 11: Trong tâm lý học, hành vi nào được coi là hành vi có điều kiện?
    A. Hành vi phản xạ
    B. Hành vi học được từ kinh nghiệm
    C. Hành vi tự nhiên
    D. Hành vi bẩm sinh

    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1
    Bài tập, câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học phần 1

    Câu 12: Theo Erik Erikson, giai đoạn nào là giai đoạn phát triển quan trọng nhất trong đời người?
    A. Giai đoạn trẻ em
    B. Giai đoạn thanh niên
    C. Giai đoạn trưởng thành
    D. Giai đoạn trung niên

    Câu 13: Học thuyết nào dưới đây khẳng định rằng tất cả hành vi của con người đều là kết quả của việc học?
    A. Tâm lý học nhân văn
    B. Tâm lý học nhận thức
    C. Tâm lý học hành vi
    D. Tâm lý học sinh học

    Câu 14: Theo Carl Rogers, để một người phát triển một nhân cách tích cực, họ cần điều gì?
    A. Sự chấp nhận vô điều kiện từ người khác
    B. Sự công nhận của xã hội
    C. Thành công trong sự nghiệp
    D. Đạt được mục tiêu cá nhân

    Câu 15: Ai là người phát triển lý thuyết “Tâm lý học nhân văn”?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Rogers
    C. Abraham Maslow
    D. John B. Watson

    Câu 16: Hành vi nào dưới đây là hành vi tự nhiên?
    A. Hành vi học được từ môi trường
    B. Hành vi phản xạ
    C. Hành vi có điều kiện
    D. Hành vi được khuyến khích

    Câu 17: Phương pháp nghiên cứu nào thường được sử dụng trong tâm lý học để khám phá mối quan hệ giữa các biến số?
    A. Phân tích thống kê
    B. Nghiên cứu thực nghiệm
    C. Nghiên cứu quan sát
    D. Nghiên cứu trường hợp

    Câu 18: Tâm lý học phát triển tập trung vào điều gì?
    A. Sự phát triển của con người qua các giai đoạn khác nhau của cuộc đời
    B. Cách con người tương tác trong xã hội
    C. Hành vi của động vật
    D. Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến hành vi

    Câu 19: Theo lý thuyết hành vi, một hành vi được tăng cường sẽ có khả năng nào sau đây?
    A. Có khả năng xảy ra nhiều hơn trong tương lai
    B. Có khả năng giảm bớt trong tương lai
    C. Không thay đổi
    D. Chỉ xảy ra một lần

    Câu 20: Hệ thống nào trong não bộ chịu trách nhiệm cho cảm xúc và hành vi?
    A. Hệ thống thần kinh tự động
    B. Hệ thống limbic
    C. Hệ thống thần kinh trung ương
    D. Hệ thống thần kinh ngoại biên

    Câu 21: Ai là người phát triển thuyết phân tâm học?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Jung
    C. Abraham Maslow
    D. John B. Watson

    Câu 22: Nhu cầu nào nằm ở vị trí thứ hai trong thang nhu cầu của Maslow?
    A. Nhu cầu tự thể hiện
    B. Nhu cầu an toàn
    C. Nhu cầu xã hội
    D. Nhu cầu tôn trọng

    Câu 23: Một trong những nguyên lý cơ bản của tâm lý học hành vi là gì?
    A. Tâm trí con người là bí ẩn
    B. Tâm lý học cần nghiên cứu các yếu tố bên trong
    C. Hành vi của con người có thể được quan sát và đo lường
    D. Hành vi không liên quan đến môi trường

    Câu 24: Ai là người đề xuất thuyết “Nhân cách ba phần”?
    A. Sigmund Freud
    B. Carl Rogers
    C. Sigmund Freud
    D. John B. Watson

    Câu 25: Phương pháp nào thường được sử dụng để nghiên cứu các hành vi không thể quan sát trực tiếp?
    A. Nghiên cứu thực nghiệm
    B. Nghiên cứu quan sát
    C. Nghiên cứu nhóm
    D. Nghiên cứu trường hợp

    Câu 26: Hành vi nào không phải là hành vi có điều kiện?
    A. Hành vi học được từ môi trường
    B. Hành vi được củng cố
    C. Hành vi phản xạ tự nhiên
    D. Hành vi được khuyến khích

    Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về người có nhân cách tự thực hiện?
    A. Có sự tự tin
    B. Thường xuyên cảm thấy thiếu tự tin
    C. Khả năng sáng tạo cao
    D. Có sự tự chấp nhận

    Câu 28: Nhu cầu xã hội trong thang nhu cầu của Maslow đề cập đến điều gì?
    A. Nhu cầu về vật chất
    B. Nhu cầu về an toàn
    C. Nhu cầu về tình bạn và sự chấp nhận
    D. Nhu cầu về thành tựu cá nhân

    Câu 29: Theo Carl Jung, khái niệm “bóng tối” đại diện cho điều gì?
    A. Các yếu tố tích cực trong nhân cách
    B. Những khía cạnh bị bỏ quên hoặc bị chối bỏ trong con người
    C. Những ước mơ và nguyện vọng
    D. Các giá trị xã hội

    Câu 30: Tâm lý học xã hội nghiên cứu điều gì?
    A. Cách thức mà con người tương tác và ảnh hưởng lẫn nhau trong xã hội
    B. Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến hành vi
    C. Các quá trình nhận thức cá nhân
    D. Sự phát triển của con người

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 10

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 10

    Bạn đang tìm bài tập trắc nghiệm môn Luật An sinh xã hội phần 10 để ôn luyện và nâng cao kiến thức? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây được thiết kế bám sát nội dung môn học, giúp bạn hệ thống lại kiến thức quan trọng, làm quen với dạng đề thi và cải thiện kỹ năng làm bài. Cùng thử sức ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật an ninh xã hội: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-an-sinh-xa-hoi?ref=lnpc

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 10

    Luật An sinh xã hội bao gồm những chế độ nào sau đây?
    A. Bảo hiểm xã hội
    B. Bảo hiểm y tế
    C. Bảo hiểm thất nghiệp
    D. Tất cả các chế độ trên

    Đối tượng nào không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
    A. Cán bộ, công chức
    B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
    C. Doanh nhân tự do
    D. Người lao động làm việc trong doanh nghiệp nhà nước

    Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động hiện nay là bao nhiêu phần trăm?
    A. 22%
    B. 18%
    C. 15%
    D. 10%

    Thời gian tối thiểu để người lao động được hưởng chế độ hưu trí là bao nhiêu năm tham gia bảo hiểm xã hội?
    A. 20 năm
    B. 10 năm
    C. 25 năm
    D. 15 năm

    Chế độ nào không thuộc phạm vi bảo hiểm xã hội bắt buộc?
    A. Trợ cấp thai sản
    B. Trợ cấp thất nghiệp
    C. Trợ cấp tai nạn lao động
    D. Trợ cấp dưỡng sức sau điều trị

    Mức hưởng chế độ thai sản được tính dựa trên:
    A. Mức lương hiện tại
    B. Mức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh con
    C. Mức lương cơ bản
    D. Mức đóng bảo hiểm xã hội

    Thời gian tối đa mà người lao động được hưởng trợ cấp thai sản là bao lâu?
    A. 3 tháng
    B. 4 tháng
    C. 6 tháng
    D. 5 tháng

    Người lao động nữ phải đóng bảo hiểm xã hội bao lâu để được hưởng chế độ thai sản?
    A. 6 tháng
    B. 12 tháng
    C. 9 tháng
    D. 15 tháng

    Thời gian tối đa mà người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau trong năm là bao lâu?
    A. 90 ngày
    B. 180 ngày
    C. 120 ngày
    D. 60 ngày

    Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bao lâu thì được hưởng chế độ tai nạn lao động?
    A. 1 năm
    B. 2 năm
    C. Ngay khi bắt đầu tham gia
    D. 3 tháng

    Chế độ bảo hiểm xã hội không bao gồm:
    A. Hưu trí
    B. Ốm đau
    C. Bảo hiểm y tế
    D. Tai nạn lao động

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 10
    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 10

    Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hiện nay là bao nhiêu phần trăm thu nhập?
    A. 8%
    B. 10%
    C. 22%
    D. 18%

    Đối tượng nào được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người nghèo
    B. Người lao động có thu nhập cao
    C. Sinh viên đại học
    D. Doanh nhân tự do

    Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên:
    A. Mức lương hiện tại
    B. Mức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi mất việc
    C. Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp
    D. Quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

    Người lao động tự do có thể tham gia loại hình bảo hiểm nào?
    A. Bảo hiểm thất nghiệp
    B. Bảo hiểm tai nạn lao động
    C. Bảo hiểm xã hội tự nguyện
    D. Bảo hiểm xã hội bắt buộc

    Mức trợ cấp dưỡng sức sau điều trị bệnh nghề nghiệp là bao nhiêu ngày?
    A. Từ 5 đến 10 ngày
    B. Từ 10 đến 15 ngày
    C. Từ 15 đến 20 ngày
    D. Từ 20 đến 30 ngày

    Bảo hiểm y tế do cơ quan nào quản lý?
    A. Bộ Tài chính
    B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
    C. Bảo hiểm xã hội Việt Nam
    D. Bộ Y tế

    Đối tượng nào không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
    A. Người lao động làm việc trong doanh nghiệp nhà nước
    B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
    C. Cán bộ, công chức
    D. Người lao động tự do

    Mức trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao nhiêu tháng?
    A. 6 tháng
    B. 12 tháng
    C. 9 tháng
    D. 24 tháng

    Thời gian tối thiểu để người lao động được hưởng chế độ hưu trí là bao nhiêu năm tham gia bảo hiểm xã hội?
    A. 10 năm
    B. 20 năm
    C. 25 năm
    D. 15 năm

    Trường hợp nào người lao động không được hưởng trợ cấp thất nghiệp?
    A. Người lao động bị mất việc
    B. Người lao động nghỉ việc do chấm dứt hợp đồng lao động
    C. Người lao động tự ý nghỉ việc
    D. Người lao động làm việc theo hợp đồng có thời hạn

    Thời gian tối đa mà người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau là bao lâu trong năm?
    A. 90 ngày
    B. 120 ngày
    C. 180 ngày
    D. 60 ngày

    Mức trợ cấp thất nghiệp tối thiểu là bao nhiêu tháng?
    A. 3 tháng
    B. 6 tháng
    C. 9 tháng
    D. 12 tháng

    Chế độ nào không thuộc phạm vi bảo hiểm xã hội bắt buộc?
    A. Trợ cấp thai sản
    B. Trợ cấp thất nghiệp
    C. Trợ cấp tai nạn lao động
    D. Trợ cấp dưỡng sức sau điều trị

    Mức hưởng chế độ hưu trí của người lao động được tính dựa trên:
    A. Số năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
    B. Mức lương hiện tại
    C. Mức lương cơ bản
    D. Quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

    Thời gian tối thiểu để người lao động được hưởng chế độ thai sản là bao nhiêu tháng tham gia bảo hiểm xã hội?
    A. 6 tháng
    B. 12 tháng
    C. 9 tháng
    D. 15 tháng

    Đối tượng nào dưới đây không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi bị bệnh nghề nghiệp?
    A. Người lao động có tham gia bảo hiểm xã hội đầy đủ
    B. Người lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
    C. Người lao động bị bệnh nghề nghiệp
    D. Người lao động làm việc tại các ngành nghề có nguy cơ cao

    Thời gian tối thiểu mà người lao động được hưởng chế độ hưu trí là bao lâu?
    A. 10 năm
    B. 15 năm
    C. 20 năm
    D. 25 năm

    Người lao động bị tai nạn lao động sẽ được hưởng chế độ nào sau đây?
    A. Trợ cấp thất nghiệp
    B. Trợ cấp dưỡng sức sau điều trị ốm đau
    C. Trợ cấp tai nạn lao động
    D. Trợ cấp ốm đau

    Thời gian tối đa để người lao động được hưởng trợ cấp thai sản là bao lâu?
    A. 3 tháng
    B. 4 tháng
    C. 6 tháng
    D. 5 tháng

    Đối tượng nào được cấp sổ bảo hiểm xã hội?
    A. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
    B. Doanh nhân tự do
    C. Sinh viên
    D. Người lao động tự do

    Chế độ bảo hiểm xã hội không bao gồm:
    A. Hưu trí
    B. Ốm đau
    C. Bảo hiểm y tế
    D. Tai nạn lao động

    Đối tượng nào dưới đây được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc vì bệnh nghề nghiệp?
    A. Người lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đầy đủ
    B. Người lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
    C. Người lao động bị thương tật do tai nạn lao động
    D. Người lao động làm việc tự do

    Bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với lao động nữ sinh con áp dụng cho thời gian nào?
    A. 3 tháng sau sinh
    B. 4 tháng sau sinh
    C. 5 tháng sau sinh
    D. 6 tháng sau sinh

    Mức hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện khi đến tuổi nghỉ hưu được tính dựa trên:
    A. Số tiền người lao động đã đóng
    B. Mức lương hiện tại của người lao động
    C. Số năm người lao động tham gia bảo hiểm
    D. Số năm và mức đóng bảo hiểm của người lao động

    Chế độ bảo hiểm y tế không áp dụng cho:
    A. Người lao động
    B. Học sinh, sinh viên
    C. Người không có quốc tịch Việt Nam
    D. Người về hưu

    Điều kiện nào không phải là điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp?
    A. Đã đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ 12 tháng
    B. Bị mất việc làm
    C. Đăng ký thất nghiệp tại trung tâm dịch vụ việc làm
    D. Đã tìm được công việc mới

    Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động là bao nhiêu phần trăm tiền lương tháng?
    A. 1%
    B. 2%
    C. 3%
    D. 4%

    Chế độ dưỡng sức sau khi điều trị tai nạn lao động kéo dài tối đa bao nhiêu ngày?
    A. 10 ngày
    B. 15 ngày
    C. 20 ngày
    D. 30 ngày

    Người lao động phải đóng bao nhiêu năm bảo hiểm xã hội để được hưởng chế độ hưu trí ở mức cao nhất?
    A. 10 năm
    B. 15 năm
    C. 20 năm
    D. 30 năm

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 9

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 9

    Bạn đang tìm bài tập trắc nghiệm môn Luật An sinh xã hội phần 9 để ôn luyện hiệu quả? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp bạn củng cố kiến thức, làm quen với dạng đề thi và nâng cao tư duy pháp lý. Hãy cùng kiểm tra khả năng của mình với những câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết, giúp bạn tự tin hơn trong học tập và thi cử!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật an ninh xã hội: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-an-sinh-xa-hoi?ref=lnpc

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 9

    Câu 1: Cán bộ, công chức, viên chức khi đi khám bệnh, chữa bệnh thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng bao nhiêu?
    A. 80% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    B. 90% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    C. 95% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    D. 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh

    Câu 2: Chế độ nào sau đây không phải chế độ bảo hiểm xã hội?
    A. Chế độ bảo hiểm ốm đau
    B. Chế độ bồi thường tai nạn lao động
    C. Chế độ điều dưỡng, phục hồi chức năng sau điều trị tai nạn lao động
    D. Chế độ trợ cấp thương tật hàng tháng**

    Câu 3: Chế độ nào sau đây không phải là chế độ bảo hiểm ốm đau?
    A. Chế độ đối với người lao động chăm sóc con dưới 7 tuổi ốm đau
    B. Chế độ đối với người lao động khi bị ốm đau
    C. Chế độ đối với người lao động khi bị tai nạn rủi ro
    D. Chế độ đối với người lao động khi thực hiện biện pháp tránh thai**

    Câu 4: Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa doanh nghiệp với người lao động về đóng phí bảo hiểm xã hội?
    A. Tòa án nhân dân cấp huyện
    B. Chánh thanh tra Sở lao động, thương binh và xã hội
    C. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
    D. Thanh tra lao động

    Câu 5: Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể của tranh chấp về bảo hiểm xã hội?
    A. Tranh chấp giữa cơ quan lao động cấp huyện với người sử dụng lao động
    B. Tranh chấp giữa người lao động tham gia bảo hiểm xã hội với cơ quan bảo hiểm xã hội
    C. Tranh chấp giữa tổ chức công đoàn với cơ quan bảo hiểm xã hội
    D. Tranh chấp giữa tổ chức đại diện người sử dụng lao động với người lao động**

    Câu 6: Chủ thể nào sau đây là chủ thể chủ yếu thực hiện chế độ trợ giúp xã hội?
    A. Các cá nhân trong và ngoài nước
    B. Các cơ quan, tổ chức của nhà nước
    C. Các đơn vị sử dụng lao động
    D. Nhà nước

    Câu 7: Chủ thể nào sau đây là chủ thể hưởng chế độ tuất hàng tháng của bảo hiểm xã hội?
    A. Anh, chị, em ruột của người lao động
    B. Bố/mẹ đẻ của người lao động
    C. Con của người lao động đã thành niên
    D. Ông, bà nội ngoại của người lao động**

    Câu 8: Chủ thể nào sau đây là người được nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau khi con dưới 7 tuổi bị ốm đau?
    A. Cha và mẹ cùng được nghỉ việc
    B. Cha và mẹ được nghỉ nối tiếp
    C. Cha
    D. Mẹ**

    Câu 9: Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế?
    A. Bảo hiểm xã hội Việt Nam
    B. Bộ y tế
    C. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
    D. Tổ chức bảo hiểm y tế**

    Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm riêng và quan trọng nhất của quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội?
    A. Mọi người lao động đều có quyền hưởng bảo hiểm xã hội
    B. Mọi người lao động đều có thể tham gia quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội
    C. Người hưởng bảo hiểm xã hội phải có nghĩa vụ đóng phí vào quỹ bảo hiểm xã hội
    D. Quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội chủ yếu mang tính bắt buộc và thường phát sinh trên cơ sở của quan hệ lao động

    Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản nhất về chế độ bảo hiểm hưu trí của bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện?
    A. Cách tính lương hưu
    B. Điều kiện hưởng
    C. Mức trợ cấp
    D. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội

    Câu 12: Đối tượng của bảo hiểm xã hội?
    A. Là mức lương cơ sở
    B. Là thu nhập của người lao động
    C. Là tiền lương cơ bản của người lao động
    D. Là tiền lương tối thiểu vùng**

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 9
    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 9

    Câu 13: Đối tượng nào sau đây chết do vết thương tái phát được công nhận là liệt sĩ?
    A. Thương binh chết vì vết thương tái phát
    B. Bệnh binh chết vì bệnh tật tái phát
    C. Người thuộc lực lượng vũ trang chết trong thời gian điều trị bệnh lần đầu do vết thương chiến tranh tái phát
    D. Thanh niên xung phong chết vì vết thương tái phát**

    Câu 14: Đối tượng nào sau đây khi chết thì người lo mai táng không được nhận trợ cấp mai táng?
    A. Cán bộ, công chức, viên chức đang đóng bảo hiểm xã hội
    B. Người lao động đã nghỉ hưu
    C. Người lao động đã thanh toán bảo hiểm xã hội một lần
    D. Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội**

    Câu 15: Đối tượng nào sau đây KHÔNG được hưởng chế độ ưu đãi xã hội?
    A. Cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng
    B. Cha đẻ, mẹ đẻ
    C. Con
    D. Vợ hoặc chồng**

    Câu 16: Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng hưởng ưu đãi xã hội?
    A. Bà mẹ Việt Nam anh hùng
    B. Con nuôi của người bị nhiễm chất độc hóa học của Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam
    C. Thanh niên xung phong
    D. Vợ liệt sĩ đã tái giá

    Câu 17: Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm ốm đau?
    A. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 1 tháng trở lên
    B. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
    C. Người quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã có hưởng tiền lương, tiền công
    D. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp trong lực lượng vũ trang

    Câu 18: Đối tượng nào sau đây là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở Việt Nam hiện nay?
    A. Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
    B. Lao động giúp việc gia đình
    C. Người lao động làm việc theo hợp đồng dịch vụ
    D. Trẻ em dưới 6 tuổi**

    Câu 19: Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế?
    A. Học sinh, sinh viên
    B. Người có công với cách mạng
    C. Người lao động đang hưởng lương hưu hàng tháng
    D. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp**

    Câu 20: Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế?
    A. Học sinh, sinh viên
    B. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
    C. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
    D. Người lao động đã nghỉ hưu**

    Câu 21: Đối tượng trẻ em nào sau đây là đối tượng hưởng chế độ trợ giúp xã hội hàng tháng?
    A. Trẻ em bị nhiễm HIV
    B. Trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cả cha và mẹ
    C. Trẻ em khuyết tật, Trẻ em bị bỏ rơi
    D. Tất cả các phương án đều đúng

    Câu 22: Khi người lao động nữ sinh con thì được hưởng những khoản trợ cấp nào?
    A. Không được hưởng khoản trợ cấp nào
    B. Trợ cấp một lần
    C. Trợ cấp thay lương bằng 100% mức tiền lương trung bình 6 tháng liền kề
    D. Trợ cấp thay lương và trợ cấp một lần

    Câu 23: Lĩnh vực pháp luật nào sau đây thuộc yếu tố cấu thành của pháp luật an sinh xã hội Việt Nam hiện nay?
    A. Pháp luật bảo vệ môi trường
    B. Pháp luật ưu đãi xã hội
    C. Pháp luật về bảo hiểm nhân thọ
    D. Pháp luật về việc làm**

    Câu 24: Một người thuộc nhiều đối tượng ưu đãi xã hội thì quyền lợi khác (ngoài trợ cấp bằng tiền) được giải quyết như thế nào?
    A. Được hưởng mức ưu đãi của một đối tượng
    B. Được hưởng của tất cả các đối tượng
    C. Được hưởng mức ưu đãi của hai đối tượng có quyền lợi cao nhất
    D. Được lựa chọn

    Câu 25: Một người thuộc nhiều đối tượng ưu đãi xã hội thì quyền lợi về trợ cấp được giải quyết như thế nào?
    A. Được hưởng mức trợ cấp của từng đối tượng
    B. Được hưởng mức trợ cấp của một đối tượng có quyền lợi cao nhất
    C. Được hưởng mức trung bình của các khoản trợ cấp
    D. Được lựa chọn**

    Câu 26: Mức chuẩn trợ giúp xã hội hiện nay là bao nhiêu?
    A. 120.000 đồng
    B. 180.000 đồng
    C. 250.000 đồng
    D. 270.000 đồng**

    Câu 27: Mức hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe đối với người lao động sau thai sản là bao nhiêu?
    A. Bằng 25% mức lương cơ sở/ngày
    B. Bằng 30% mức lương cơ sở/ngày
    C. Bằng 35% mức lương cơ sở/ngày
    D. Bằng 40% mức lương cơ sở/ngày**

    Câu 28: Mức phí đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động là bao nhiêu?
    A. 17,5% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    B. 20% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    C. 22% mức thu nhập người lao động lựa chọn
    D. Mức thu nhập người lao động lựa chọn**

    Câu 29: Người bị thương nặng không được hưởng chế độ trợ giúp xã hội đột xuất?
    A. Người bị thương nặng điều trị tại nhà
    B. Người bị thương nặng có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền
    C. Người bị thương nặng dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên
    D. Người bị thương nặng phải điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh trở lên

    Câu 30: Người nào sau đây là anh hùng lao động thuộc đối tượng ưu đãi người có công với cách mạng?
    A. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động, sản xuất phục vụ kháng chiến
    B. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động
    C. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động vì có thành tích đặc biệt
    D. Người được Nhà nước tuyên dương anh hùng lao động

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 6

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 6

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật An sinh xã hội phần 6 tiếp tục cung cấp những câu hỏi quan trọng, giúp bạn củng cố và hệ thống hóa kiến thức về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp xã hội và các chính sách an sinh. Bộ câu hỏi bám sát nội dung học, hỗ trợ bạn rèn luyện kỹ năng làm bài thi trắc nghiệm một cách hiệu quả. Hãy thử sức ngay để tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật an ninh xã hội: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-an-sinh-xa-hoi?ref=lnpc

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 6

    Ai là đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?
    A. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    B. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    C. Người lao động tự do
    D. Cán bộ, công chức nhà nước

    Điều kiện để hưởng chế độ thai sản từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng
    B. Đã tham gia bảo hiểm xã hội từ đủ 9 tháng và có ít nhất 6 tháng đóng bảo hiểm trong 12 tháng trước khi sinh con
    C. Đã làm việc tại cơ quan nhà nước từ 1 năm
    D. Đã tham gia bảo hiểm y tế từ 12 tháng

    Mức hưởng chế độ tai nạn lao động được xác định dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức lương bình quân của 6 tháng trước khi xảy ra tai nạn
    C. Mức lương tối thiểu vùng
    D. Mức lương năm trước khi tai nạn xảy ra

    Chế độ ốm đau của bảo hiểm xã hội được hưởng bao nhiêu ngày cho mỗi lần ốm?
    A. Tối đa 30 ngày
    B. Tối đa 45 ngày
    C. Tối đa 60 ngày
    D. Tối đa 90 ngày

    Trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên yếu tố nào?
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức lương tối thiểu
    C. Bình quân tiền lương, tiền công của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    D. Mức lương bình quân của cả năm

    Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương?
    A. 8%
    B. 9%
    C. 10%
    D. 11%

    Đối tượng nào dưới đây không được hưởng chế độ bảo hiểm y tế?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Người đã nghỉ hưu
    C. Trẻ em dưới 6 tuổi
    D. Người lao động chưa tham gia bảo hiểm y tế

    Mức hưởng chế độ tử tuất cho thân nhân của người lao động tử vong do tai nạn lao động được tính dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức lương tối thiểu
    B. Mức lương bình quân của 6 tháng trước khi xảy ra tai nạn
    C. Mức lương cơ bản của năm trước
    D. Mức lương tối thiểu vùng

    ài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 6
    ài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 6

    Ai là người có quyền yêu cầu cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí cho người thân?
    A. Người thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo
    B. Cán bộ, công chức nhà nước
    C. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    D. Người lao động tự do

    Mức hưởng bảo hiểm xã hội khi người lao động nghỉ việc không đủ điều kiện hưu trí là bao nhiêu phần trăm mức lương cơ bản?
    A. 40%
    B. 50%
    C. 60%
    D. 70%

    Đối tượng nào không thuộc diện được hưởng chế độ thai sản?
    A. Phụ nữ mang thai
    B. Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi
    C. Người lao động có thai ngoài tử cung
    D. Người lao động nghỉ việc để học tập

    Ai là đối tượng được hưởng trợ cấp ốm đau?
    A. Người lao động bị ốm và có giấy chứng nhận từ cơ sở y tế
    B. Người lao động bị tai nạn không liên quan đến công việc
    C. Người lao động nghỉ việc để chăm sóc người thân
    D. Người lao động đi du lịch

    Mức trợ cấp thất nghiệp tối đa được quy định dựa trên yếu tố nào?
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức lương tối thiểu
    C. Mức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Điều kiện để hưởng chế độ tai nạn lao động là gì?
    A. Tai nạn xảy ra ngoài nơi làm việc
    B. Tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ phép
    C. Tai nạn xảy ra trong khi làm việc hoặc trên đường từ nơi ở đến nơi làm việc
    D. Tai nạn xảy ra khi đi du lịch

    Đối tượng nào dưới đây được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện?
    A. Cán bộ, công chức nhà nước
    B. Người lao động theo hợp đồng lao động ngắn hạn
    C. Người lao động tự do không có hợp đồng lao động
    D. Người lao động theo hợp đồng dài hạn

    Mức đóng bảo hiểm y tế hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương của người lao động?
    A. 2%
    B. 4%
    C. 5%
    D. 6%

    Trường hợp nào dưới đây không thuộc diện được hỗ trợ từ quỹ bảo hiểm y tế?
    A. Chi phí điều trị bệnh không được cơ sở y tế chấp nhận
    B. Chi phí điều trị bệnh trong danh mục chi trả của bảo hiểm y tế
    C. Chi phí khám chữa bệnh tại cơ sở y tế công lập
    D. Chi phí điều trị bệnh ở bệnh viện tuyến huyện

    Người lao động bị ốm đau có thể hưởng chế độ ốm đau từ quỹ bảo hiểm xã hội trong thời gian bao lâu?
    A. Tối đa 30 ngày
    B. Tối đa 45 ngày
    C. Tối đa 60 ngày
    D. Tối đa 90 ngày

    Đối tượng nào dưới đây được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    B. Người lao động tự do
    C. Người thuộc hộ cận nghèo
    D. Sinh viên đại học

    Mức hưởng trợ cấp thai sản cho người lao động khi nghỉ sinh là bao nhiêu phần trăm mức lương cơ bản?
    A. 50%
    B. 100%
    C. 75%
    D. 60%

    Điều kiện để hưởng chế độ tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội và có thời gian đóng bảo hiểm tối thiểu
    B. Đã nghỉ việc và không đóng bảo hiểm
    C. Đã làm việc trong cơ quan nhà nước
    D. Đã nghỉ hưu

    Mức hỗ trợ tối đa khi người lao động gặp tai nạn giao thông ngoài nơi cư trú là bao nhiêu lần mức chuẩn?
    A. 15 lần mức chuẩn
    B. 10 lần mức chuẩn
    C. 20 lần mức chuẩn
    D. 25 lần mức chuẩn

    Mức hưởng chế độ ốm đau được tính dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức lương bình quân của 6 tháng trước khi ốm đau
    B. Mức lương cơ bản
    C. Mức lương tối thiểu
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Người lao động có thể hưởng chế độ thai sản từ quỹ bảo hiểm xã hội trong thời gian bao lâu?
    A. 4 tháng
    B. 5 tháng
    C. 6 tháng
    D. 7 tháng

    Ai là đối tượng được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Người lao động có hợp đồng lao động dài hạn
    C. Người lao động tự do
    D. Người lao động theo hợp đồng ngắn hạn

    Mức hưởng chế độ tai nạn lao động cho người lao động bị thương tích được tính dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức lương tối thiểu vùng
    C. Mức lương bình quân của 6 tháng trước khi xảy ra tai nạn
    D. Mức lương của năm trước

    Đối tượng nào dưới đây không được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Trẻ em dưới 6 tuổi
    C. Người cao tuổi
    D. Người lao động không tham gia bảo hiểm y tế

    Mức hỗ trợ thất nghiệp tối đa là bao nhiêu phần trăm mức lương cơ bản?
    A. 50%
    B. 60%
    C. 70%
    D. 80%

    Điều kiện để được hưởng chế độ tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã nghỉ việc và không đóng bảo hiểm
    B. Đã làm việc trong cơ quan nhà nước
    C. Đã tham gia bảo hiểm xã hội và có thời gian đóng bảo hiểm tối thiểu
    D. Đã nghỉ hưu

    Mức đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động tự nguyện hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương?
    A. 22%
    B. 24%
    C. 25%
    D. 26%

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 5

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 5

    Tiếp nối các phần trước, bài tập trắc nghiệm môn Luật An sinh xã hội phần 5 mang đến những câu hỏi nâng cao, giúp bạn kiểm tra và hệ thống lại kiến thức về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp xã hội và các chính sách an sinh quan trọng. Bộ câu hỏi được thiết kế sát với nội dung học, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho bài kiểm tra. Cùng thử sức ngay để đạt kết quả cao!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật an ninh xã hội: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-an-sinh-xa-hoi?ref=lnpc

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 5

    1. Mục tiêu chính của hệ thống an sinh xã hội là gì?
    A. Tăng trưởng kinh tế
    B. Đảm bảo cuộc sống tối thiểu cho người dân
    C. Cải thiện chất lượng giáo dục
    D. Tạo việc làm cho tất cả người lao động

    2. Quỹ bảo hiểm xã hội bao gồm những nguồn tài chính nào?
    A. Phí bảo hiểm của người lao động và người sử dụng lao động
    B. Ngân sách nhà nước
    C. Đóng góp của các tổ chức xã hội
    D. Tất cả các nguồn trên

    3. Ai là đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật?
    A. Người lao động tự do
    B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên
    C. Sinh viên đại học
    D. Người đã nghỉ hưu

    4. Trường hợp nào dưới đây không thuộc diện được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp?
    A. Người lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên
    B. Người lao động nghỉ việc để đi học
    C. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật
    D. Người lao động hết hợp đồng lao động

    5. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp tính trên cơ sở:
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức lương tối thiểu
    C. Bình quân tiền lương, tiền công của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    D. Mức lương bình quân hàng năm

    6. Người lao động tham gia bảo hiểm y tế sẽ được hưởng quyền lợi gì khi đi khám bệnh?
    A. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo tỷ lệ quy định
    B. Miễn phí hoàn toàn chi phí khám bệnh
    C. Hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh theo yêu cầu của cơ sở y tế
    D. Trợ cấp tiền mặt khi khám bệnh

    7. Mức hỗ trợ tối đa cho người bị thương nặng do tai nạn giao thông ngoài nơi cư trú là bao nhiêu lần mức chuẩn?
    A. 10 lần mức chuẩn
    B. 12 lần mức chuẩn
    C. 15 lần mức chuẩn
    D. 20 lần mức chuẩn

    8. Đối tượng nào sau đây không thuộc diện được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    C. Trẻ em dưới 6 tuổi
    D. Người hưởng lương hưu

    9. Người lao động nghỉ việc vì ốm đau có được hưởng chế độ gì từ quỹ bảo hiểm xã hội?
    A. Chế độ ốm đau
    B. Chế độ thai sản
    C. Chế độ tử tuất
    D. Chế độ tai nạn lao động

    10. Điều kiện để được cấp thẻ bảo hiểm y tế là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội từ 6 tháng trở lên
    B. Đã tham gia bảo hiểm y tế và đóng đủ phí
    C. Đã làm việc tại cơ quan nhà nước
    D. Đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

    11. Người lao động được hưởng chế độ thai sản trong thời gian bao lâu?
    A. 4 tháng
    B. 5 tháng
    C. 6 tháng
    D. 7 tháng

    12. Ai là đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội?
    A. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên
    B. Sinh viên đại học
    C. Người nghỉ hưu
    D. Cán bộ, công chức

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 5
    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 5

    13. Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động làm việc theo hợp đồng lao động từ 3 tháng đến dưới 12 tháng hiện nay là bao nhiêu phần trăm?
    A. 7%
    B. 8%
    C. 9%
    D. 10%

    14. Trường hợp nào người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động?
    A. Tai nạn xảy ra trong khi làm việc hoặc trên đường từ nơi ở đến nơi làm việc
    B. Tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ phép
    C. Tai nạn xảy ra ngoài giờ làm việc không liên quan đến công việc
    D. Tai nạn xảy ra khi đi du lịch

    15. Đối tượng nào được hưởng chế độ tử tuất?
    A. Người lao động đã nghỉ hưu
    B. Người lao động không còn làm việc
    C. Người lao động chết do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp
    D. Người lao động không đủ điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội

    16. Mức hỗ trợ cho người có công với cách mạng khi đi khám bệnh, chữa bệnh là bao nhiêu phần trăm?
    A. 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    B. 80% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    C. 70% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
    D. 60% chi phí khám bệnh, chữa bệnh

    17. Người lao động không đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí thì sẽ nhận chế độ gì?
    A. Chế độ trợ cấp một lần
    B. Chế độ bảo hiểm y tế
    C. Chế độ trợ cấp thất nghiệp
    D. Chế độ hưu trí tạm thời

    18. Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng được miễn đóng bảo hiểm xã hội?
    A. Cán bộ, công chức nhà nước
    B. Người lao động không có hợp đồng lao động
    C. Người lao động theo hợp đồng lao động ngắn hạn
    D. Người lao động hợp đồng dài hạn

    19. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được hình thành từ nguồn tài chính nào?
    A. Ngân sách nhà nước
    B. Đóng góp của tổ chức xã hội
    C. Phí đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động và người sử dụng lao động
    D. Đóng góp của các cá nhân

    20. Đối tượng nào sau đây được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Người hưởng lương hưu
    C. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    D. Người lao động tự do

    21. Người lao động bị tai nạn giao thông trong khi đang đi công tác được hưởng chế độ nào?
    A. Chế độ tai nạn lao động
    B. Chế độ ốm đau
    C. Chế độ trợ cấp thất nghiệp
    D. Chế độ hưu trí

    22. Điều kiện để được hưởng chế độ ốm đau là gì?
    A. Có giấy chứng nhận ốm đau từ cơ sở y tế
    B. Đã tham gia bảo hiểm xã hội ít nhất 3 tháng
    C. Đã nghỉ việc vì ốm đau
    D. Đã đóng bảo hiểm y tế đầy đủ

    23. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần cho người lao động khi nghỉ việc là bao nhiêu phần trăm?
    A. 40% mức lương cơ bản
    B. 50% mức lương cơ bản
    C. 60% mức lương cơ bản
    D. 70% mức lương cơ bản

    24. Đối tượng nào không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội?
    A. Người lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
    B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
    C. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
    D. Người lao động theo hợp đồng dài hạn

    25. Mức hỗ trợ người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh tại cơ sở y tế tư nhân là bao nhiêu phần trăm?
    A. 50%
    B. 60%
    C. 70%
    D. 80%

    26. Đối tượng nào sau đây được hưởng trợ cấp ốm đau từ quỹ bảo hiểm xã hội?
    A. Người lao động đã nghỉ hưu
    B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn
    C. Người lao động đang bị ốm đau và có giấy chứng nhận từ cơ sở y tế
    D. Người lao động tự do

    27. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội sẽ được hưởng các quyền lợi gì?
    A. Chế độ nghỉ hưu
    B. Chế độ thai sản
    C. Chế độ ốm đau
    D. Tất cả các quyền lợi trên

    28. Để được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí, người lao động phải thuộc đối tượng nào?
    A. Người thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo
    B. Người lao động có hợp đồng lao động
    C. Người lao động theo hợp đồng ngắn hạn
    D. Sinh viên đại học

    29. Mức hỗ trợ khi người lao động gặp tai nạn giao thông nghiêm trọng ngoài nơi cư trú là bao nhiêu lần mức chuẩn?
    A. 10 lần mức chuẩn
    B. 15 lần mức chuẩn
    C. 20 lần mức chuẩn
    D. 25 lần mức chuẩn

    30. Đối tượng nào dưới đây được miễn đóng bảo hiểm xã hội?
    A. Cán bộ, công chức nhà nước
    B. Người lao động hợp đồng dài hạn
    C. Người lao động tự do
    D. Người lao động theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

    Mời bạn xem thêm:

  • Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 7

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 7

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật An sinh xã hội phần 7 tiếp tục cung cấp những câu hỏi chọn lọc, giúp bạn kiểm tra và củng cố kiến thức về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp xã hội và các chính sách an sinh quan trọng. Bộ câu hỏi được thiết kế bám sát chương trình học, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và nâng cao kỹ năng làm bài thi. Hãy thử sức ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Tham khảo trọn bộ bài giảng ôn tập môn học Luật an ninh xã hội: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-an-sinh-xa-hoi?ref=lnpc

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 7

    Ai là người không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc?
    A. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    B. Người lao động không đóng bảo hiểm xã hội
    C. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    D. Cán bộ, công chức nhà nước
    Đáp án: B. Người lao động không đóng bảo hiểm xã hội

    Mức trợ cấp ốm đau tối đa mà người lao động được hưởng trong năm là bao nhiêu ngày?
    A. 45 ngày
    B. 60 ngày
    C. 90 ngày
    D. 120 ngày

    Điều kiện để hưởng chế độ dưỡng sức sau sinh là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm y tế đủ 6 tháng
    B. Đã tham gia bảo hiểm xã hội ít nhất 12 tháng và có đủ thời gian đóng bảo hiểm trong năm
    C. Đã nghỉ việc để dưỡng sức
    D. Đã tham gia bảo hiểm xã hội ít nhất 9 tháng

    Mức đóng bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương của người lao động?
    A. 15%
    B. 17.5%
    C. 18%
    D. 20%

    Trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    B. Mức lương cơ bản
    C. Mức lương tối thiểu vùng
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Ai là đối tượng được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí theo quy định hiện hành?
    A. Người thuộc hộ nghèo
    B. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    C. Sinh viên đại học
    D. Người lao động theo hợp đồng ngắn hạn

    Chế độ thai sản cho lao động nữ có thai ngoài tử cung được hưởng bao nhiêu ngày nghỉ?
    A. 30 ngày
    B. 45 ngày
    C. 60 ngày
    D. 75 ngày

    Điều kiện để hưởng chế độ tai nạn lao động là gì?
    A. Tai nạn xảy ra trong thời gian làm việc hoặc trên đường từ nơi ở đến nơi làm việc
    B. Tai nạn xảy ra ngoài nơi làm việc
    C. Tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ phép
    D. Tai nạn xảy ra khi đi du lịch

    Mức hỗ trợ điều trị bệnh hiểm nghèo từ quỹ bảo hiểm y tế là bao nhiêu phần trăm chi phí điều trị?
    A. 50%
    B. 80%
    C. 90%
    D. 100%

    Đối tượng nào dưới đây được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện?
    A. Cán bộ, công chức nhà nước
    B. Người lao động tự do
    C. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    D. Người lao động theo hợp đồng ngắn hạn

    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 7
    Bài tập trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội phần 7

    Mức hưởng trợ cấp thai sản cho lao động nam khi vợ sinh con là bao nhiêu ngày?
    A. 10 ngày
    B. 14 ngày
    C. 20 ngày
    D. 30 ngày

    Đối tượng nào dưới đây không được hưởng trợ cấp ốm đau?
    A. Người lao động đang trong thời gian nghỉ phép
    B. Người lao động bị bệnh nặng và có giấy chứng nhận từ cơ sở y tế
    C. Người lao động nghỉ việc để chăm sóc người thân
    D. Người lao động bị ốm và có giấy chứng nhận từ cơ sở y tế

    Mức hưởng chế độ tử tuất cho người thân của người lao động tử vong do tai nạn lao động là bao nhiêu phần trăm mức lương cơ bản?
    A. 40%
    B. 50%
    C. 70%
    D. 80%

    Ai là đối tượng được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc không đủ điều kiện hưu trí?
    A. Người lao động đã làm việc tại cơ quan nhà nước
    B. Người lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ 20 năm
    C. Người lao động đã làm việc theo hợp đồng ngắn hạn
    D. Người lao động đã làm việc theo hợp đồng dài hạn

    Mức hưởng chế độ ốm đau được tính dựa trên cơ sở nào?
    A. Mức lương cơ bản
    B. Mức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi ốm đau
    C. Mức lương tối thiểu vùng
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Mức đóng bảo hiểm y tế hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương của người lao động?
    A. 4%
    B. 5%
    C. 6%
    D. 7%

    Đối tượng nào dưới đây không thuộc diện được hưởng chế độ thai sản?
    A. Phụ nữ mang thai
    B. Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi
    C. Người lao động nghỉ việc để học tập
    D. Người lao động có thai ngoài tử cung

    Điều kiện để được hưởng chế độ dưỡng sức sau sinh từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội ít nhất 12 tháng và có thời gian đóng bảo hiểm trong năm
    B. Đã tham gia bảo hiểm y tế đủ 6 tháng
    C. Đã nghỉ việc để dưỡng sức
    D. Đã tham gia bảo hiểm xã hội ít nhất 9 tháng

    Mức trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên yếu tố nào?
    A. Mức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    B. Mức lương cơ bản
    C. Mức lương tối thiểu
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động tự nguyện hiện nay là bao nhiêu phần trăm tổng tiền lương?
    A. 22%
    B. 24%
    C. 25%
    D. 26%

    Mức hưởng chế độ tai nạn lao động cho người lao động bị thương tích là bao nhiêu phần trăm mức lương cơ bản?
    A. 50%
    B. 60%
    C. 70%
    D. 80%

    Điều kiện để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc không đủ điều kiện hưu trí là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ 20 năm
    B. Đã nghỉ việc không hưởng chế độ hưu trí
    C. Đã làm việc trong cơ quan nhà nước
    D. Đã làm việc theo hợp đồng dài hạn

    Ai là đối tượng được hưởng chế độ thai sản từ quỹ bảo hiểm xã hội?
    A. Người lao động tự do
    B. Người lao động theo hợp đồng dài hạn
    C. Người lao động hợp đồng ngắn hạn
    D. Cán bộ, công chức nhà nước

    Mức hỗ trợ tối đa cho người lao động bị tai nạn giao thông ngoài nơi cư trú là bao nhiêu lần mức chuẩn?
    A. 15 lần mức chuẩn
    B. 10 lần mức chuẩn
    C. 20 lần mức chuẩn
    D. 25 lần mức chuẩn

    Đối tượng nào dưới đây được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
    A. Người thuộc hộ cận nghèo
    B. Sinh viên đại học
    C. Người lao động theo hợp đồng ngắn hạn
    D. Người lao động theo hợp đồng dài hạn

    Mức trợ cấp thất nghiệp tối đa được quy định dựa trên yếu tố nào?
    A. Mức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi thất nghiệp
    B. Mức lương cơ bản
    C. Mức lương tối thiểu
    D. Mức lương bình quân cả năm

    Điều kiện để được hưởng chế độ tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã nghỉ việc và không đóng bảo hiểm
    B. Đã tham gia bảo hiểm xã hội và có thời gian đóng bảo hiểm tối thiểu
    C. Đã làm việc trong cơ quan nhà nước
    D. Đã nghỉ hưu

    Đối tượng nào dưới đây không được hưởng chế độ ốm đau?
    A. Người lao động đang trong thời gian nghỉ phép
    B. Người lao động bị bệnh nặng
    C. Người lao động nghỉ việc để chăm sóc người thân
    D. Người lao động bị ốm và có giấy chứng nhận từ cơ sở y tế

    Mức hưởng trợ cấp thai sản cho lao động nữ sinh con là bao nhiêu ngày?
    A. 90 ngày
    B. 120 ngày
    C. 150 ngày
    D. 180 ngày

    Điều kiện để hưởng chế độ hưu trí từ quỹ bảo hiểm xã hội là gì?
    A. Đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ 20 năm
    B. Đã nghỉ việc không đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí
    C. Đã làm việc trong cơ quan nhà nước
    D. Đã làm việc theo hợp đồng dài hạn

    Mời bạn xem thêm:

.
.
.