Tác giả: Thanh Loan

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 11

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 11

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 11 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây được biên soạn theo quy định pháp luật mới nhất, giúp bạn củng cố hiểu biết và chuẩn bị tốt nhất cho bài kiểm tra, kỳ thi sắp tới. Hãy cùng thử sức ngay để nắm vững các quy định quan trọng trong Luật Tố tụng Dân sự!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 11

    Câu 1

    Đại diện Viện kiểm sát nhân dân cũng có thể trực tiếp tham gia tố tụng dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 2

    Vụ án liên quan đến đương sự ở nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án cấp tỉnh.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 3

    Tòa án tạm đình chỉ vụ án khi giám định sự cần thiết tạm ứng án phí.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 4

    Chỉ định người giám định trong trường hợp người giám định từ chối.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 5

    Một trong các điều kiện thanh toán thường mà thủ tục thẩm quyền xét xử của Tòa án dân sự.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 6

    Theo Luật tố tụng dân sự năm 2015, thời hạn thực hiện việc ủy thác tư pháp về tống đạt, thu thập chứng cứ và việc triệu tập người tham gia tố tụng của cơ quan tổ chức khác, tổ chức là bao nhiêu ngày?

    • A.07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu ủy thác.
    • B.30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu ủy thác.
    • C.45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu ủy thác.
    • D.60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu ủy thác.

    Câu 7

    Bộ Luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán xem xét đơn khiếu nại là bao nhiêu ngày?

    • A.01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • B.03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • C.05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • D.07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.

    Câu 8

    Bộ Luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Thẩm phán xem xét đơn khiếu nại là bao nhiêu ngày?

    • A.01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • B.03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • C.05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
    • D.07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.

    Câu 9

    Theo Bộ Luật Tố tụng dân sự năm 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện đến Tòa án để có thể khởi kiện là hợp lệ?

    • A.Để người trực tiếp nộp đến Tòa án giải quyết. Đó là quyền của đương sự và người đại diện.
    • B.Có thể gửi bằng đường bưu điện đến Tòa án giải quyết. Đó là quyền của đương sự và người đại diện hoặc người được ủy quyền hợp pháp.
    • C.Gửi thông qua người đại diện, người đại diện hợp pháp và gửi trực tuyến qua thông tin điện tử của Tòa án. Người có quyền khởi kiện và người đại diện hợp pháp gửi qua mạng thông tin của Tòa án.
    • D.Có thể nộp qua đại diện hợp pháp, qua đường bưu điện và thông qua trang thông tin điện tử.

    Câu 10

    Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 quy định người từ chối giám định, thay đổi người giám định trong vụ án dân sự, việc từ chối giám định là đúng khi?

    • A.Người từ chối giám định không có chuyên môn nghiệp vụ cần thiết để thực hiện giám định.
    • B.Được thực hiện khi người giám định trước đó có lý do khách quan mà không thể thực hiện giám định được.
    • C.Người được mời giám định trước đó có hành vi vi phạm nghiêm trọng đối với vụ việc được giám định.
    • D.Việc từ chối giám định được thực hiện nếu có lý do chính đáng.

    Câu 11

    Người được Tòa án mời giám định, bắt buộc phải tham gia nếu có lý do chính đáng.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 12

    Tham gia tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A.Việc ký kết hợp đồng, thực hiện hợp đồng bảo đảm, thực hiện bảo lãnh, các nghĩa vụ tài sản khác có mục đích lợi nhuận.
    • B.Xử lý các vi phạm về nghĩa vụ, chuyển giao công nghệ và thương mại hóa hàng hóa, dịch vụ, mục đích lợi nhuận.
    • C.Các tranh chấp phát sinh từ quan hệ pháp luật về kinh tế, các nghĩa vụ tài sản có mục đích lợi nhuận.
    • D.Các tranh chấp liên quan đến tài sản, quyền sở hữu trí tuệ.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 11
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 11

    Câu 13

    Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A.Tranh chấp về hợp đồng lao động và xử lý kỷ luật lao động.
    • B.Tranh chấp liên quan đến người lao động nghỉ thai sản.
    • C.Tranh chấp về hợp đồng lao động và xử lý vi phạm hợp đồng.
    • D.Tranh chấp về quyền lợi, nghĩa vụ của các doanh nghiệp.

    Câu 14

    Theo Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A.Tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề, xử lý kỷ luật lao động.
    • B.Tranh chấp về nghĩa vụ bảo hiểm xã hội.
    • C.Tranh chấp về hợp đồng bảo hiểm xã hội.
    • D.Tranh chấp về quyền và nghĩa vụ lao động.

    Câu 15

    Theo Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A.Tranh chấp về hợp đồng lao động và quyền lợi lao động.
    • B.Tranh chấp liên quan đến bảo hiểm xã hội.
    • C.Tranh chấp về lao động trái phép.
    • D.Tranh chấp về quyền và nghĩa vụ lao động.

    Câu 16

    Theo Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, khi nào Thẩm phán bị miễn nhiệm?

    • A.Khi có vi phạm nghiêm trọng trong quá trình giải quyết vụ án.
    • B.Khi không đủ tiêu chuẩn về phẩm chất và chuyên môn nghiệp vụ.
    • C.Khi có hành vi tham nhũng, hối lộ.
    • D.Khi có sự vi phạm pháp luật rõ ràng.

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 10

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 10

    Bộ môn Luật Tố tụng Dân sự là một môn học rất quan trọng đối với sinh viên Luật. Nếu bạn là sinh viên Luật đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 10 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Dưới đây sẽ là bộ câu hỏi và đáp án được biên soạn bám sát theo quy định của pháp luật, giúp củng cố kiến thức chuẩn bị tốt nhất cho bài kiểm tra, kỳ thi sắp tới. Hãy cùng thử sức ngay để nắm vững các nguyên tắc, thủ tục và quy định quan trọng trong Luật Tố tụng Dân sự!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 10

    Câu 1

    Người chưa thành niên không thể trở thành người làm chứng trong tố tụng dân sự

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ theo quy định tại Điều 78 BLTTDS 2015, người làm chứng phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tức là từ đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi. Người chưa thành niên có thể được lấy lời khai nhưng không được coi là người làm chứng chính thức.

    Câu 2

    Thẩm phán không được tham gia xét xử nhiều lần cùng một vụ án dân sự

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 52 BLTTDS 2015, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân đã tham gia xét xử vụ án thì không được xét xử lại vụ đó ở cấp khác hoặc trong giai đoạn tố tụng khác

    Ví dụ: Thẩm phán C đã xét xử vụ tranh chấp đất đai tại TAND cấp huyện. Khi vụ việc được kháng cáo lên TAND tỉnh, Thẩm phán C sẽ không được tham gia hội đồng phúc thẩm.

    Câu 3

    Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử các phiên tòa dân sự sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 64 BLTTDS 2015, Tòa án cấp sơ thẩm xét xử vụ án dân sự có Hội đồng gồm 1 Thẩm phán và 2 Hội thẩm nhân dân.

    Câu 4

    Người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải thực hiện biện pháp bảo đảm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 136 BLTTDS 2015, người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải nộp tiền bảo đảm để bồi thường thiệt hại nếu yêu cầu của họ không đúng.

    Câu 5

    Phó Chánh án TAND có thể ủy thác người tiến hành tố tụng trong TTDS

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 41 BLTTDS 2015, Chánh án hoặc Phó Chánh án có quyền phân công, ủy thác Thẩm phán, Thư ký hoặc người tiến hành tố tụng khác để giải quyết vụ án

    Câu 6

    Tòa án không có quyền tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 114 BLTTDS 2015, Tòa án có quyền tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nếu xét thấy cần thiết để bảo vệ chứng cứ, tài sản hoặc quyền lợi của đương sự..

    Câu 7

    Khi vụ án bị đình chỉ giải quyết, người khởi kiện không có quyền khởi kiện lại

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 217 BLTTDS 2015, người khởi kiện vẫn có thể khởi kiện lại nếu lý do đình chỉ trước đó không còn (ví dụ: rút đơn, chưa nộp tạm ứng án phí…).

    Câu 8

    Khi dự họp Tòa án là người thân thích với kiểm sát viên trong cùng 1 vụ án thì chỉ cần thay đổi 1 người

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 52 và Điều 46 BLTTDS 2015, những người có quan hệ thân thích với nhau (Thẩm phán – Kiểm sát viên – Thư ký – đương sự…) đều phải thay đổi để đảm bảo tính vô tư, khách quan.

    Câu 9

    Khi vụ án yêu cầu của các đương sự, Tòa án sẽ triệu tập người có quyền và nghĩa vụ liên quan

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 68 và 73 BLTTDS 2015, người có quyền, nghĩa vụ liên quan là người tuy không phải là nguyên đơn hay bị đơn, nhưng quyền, nghĩa vụ của họ bị ảnh hưởng bởi việc giải quyết vụ án. Khi có căn cứ, Tòa án phải triệu tập họ tham gia tố tụng để đảm bảo quyền lợi hợp pháp của tất cả các bên.

    Câu 10

    Vụ án liên quan đến đương sự ở nước ngoài luôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa cấp tỉnh

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 37 BLTTDS 2015, Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền sơ thẩm đối với vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài, bao gồm trường hợp có đương sự cư trú, làm việc hoặc có tài sản ở nước ngoài.

    Câu 11

    Đương sự có quyền giao nộp chứng cứ tại phiên tòa sơ thẩm, phúc thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 96 BLTTDS 2015, đương sự có thể nộp bổ sung chứng cứ ở bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết vụ án, bao gồm cả tại phiên tòa sơ thẩm hoặc phúc thẩm, miễn là chứng cứ đó có liên quan và hợp pháp.

    Câu 12

    Thư ký Tòa án mới có quyền trưng cầu giám định

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 102 BLTTDS 2015, Tòa án hoặc Thẩm phán mới là người có quyền trưng cầu giám định, không phải Thư ký Tòa án.

    Câu 13

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền xét xử lại toàn bộ vụ án đã xét xử ở Tòa án cấp sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 293 BLTTDS 2015, Tòa án cấp phúc thẩm có quyền xem xét lại toàn bộ vụ án hoặc một phần bản án sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị.

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 10
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 10

    Câu 14

    Thư ký có nhiệm vụ lấy lời khai của đương sự

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 92 và Điều 98 BLTTDS 2015, việc lấy lời khai, hỏi đương sự phải do Thẩm phán hoặc Hội đồng xét xử thực hiện. Thư ký chỉ hỗ trợ ghi biên bản và làm các thủ tục hành chính.

    Câu 15

    Người đại diện theo ủy quyền của đương sự không có quyền kháng cáo thay đương sự

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 271 BLTTDS 2015, người đại diện hợp pháp (bao gồm đại diện theo ủy quyền) được quyền kháng cáo trong phạm vi được ủy quyền.

    Câu 16

    Thư ký Tòa án có quyền chủ trì phiên hòa giải tại Tòa án

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 207 và 208 BLTTDS 2015, người chủ trì phiên hòa giải phải là Thẩm phán. Thư ký chỉ hỗ trợ về mặt thủ tục, lập biên bản hòa giải.

    Câu 17

    Nếu người kháng cáo vắng mặt tại phiên hòa phúc thẩm thì Hội đồng xét xử định chỉ xét xử phúc thẩm

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Giải thích: Căn cứ Điều 289 BLTTDS 2015, nếu người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng, thì Hội đồng xét xử đình chỉ xét xử phúc thẩm.

    Câu 18

    Bản án, quyết định bị kháng nghị giám đốc thẩm được tạm đình chỉ thi hành án cho đến khi có quyết định giám đốc thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 339 BLTTDS 2015, khi có quyết định kháng nghị giám đốc thẩm, việc thi hành bản án có thể bị tạm đình chỉ cho đến khi có kết quả xem xét giám đốc thẩm.

    Câu 19

    Đại diện Viện kiểm sát tham gia phiên tòa xét xử vụ việc dân sự đưa ra quan điểm làm căn cứ để Hội đồng xét xử giải quyết

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 262 BLTTDS 2015, đại diện Viện kiểm sát nhân dân có quyền phát biểu quan điểm về việc tuân theo pháp luật tố tụng và nội dung vụ án.

    Câu 20

    Việc thay đổi người tiến hành tố tụng do Thẩm phán quyết định

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Giải thích: Căn cứ Điều 53 BLTTDS 2015, việc thay đổi người tiến hành tố tụng (Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký) do Chánh án Tòa án quyết định.

    Câu 21

    Theo Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, khi nào Thẩm phán có thể bị thay thế?

    • A.Khi có vi phạm nghiêm trọng trong quá trình giải quyết vụ án.
    • B.Khi không đủ tiêu chuẩn về phẩm chất và chuyên môn nghiệp vụ.
    • C.Khi có hành vi tham nhũng, hối lộ.
    • D.Khi có sự vi phạm pháp luật rõ ràng.

    Giải thích: Theo Điều 52 BLTTDS 2015, Thẩm phán bị thay thế khi có căn cứ cho rằng họ không vô tư trong khi thực hiện nhiệm vụ, bao gồm cả việc vi phạm nghiêm trọng quy định tố tụng.

    Câu 22

    Theo Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015, khi nào Thẩm phán được thay thế?

    • A.Khi có vi phạm nghiêm trọng trong quá trình giải quyết vụ án.
    • B.Khi không đủ tiêu chuẩn về phẩm chất và chuyên môn nghiệp vụ.
    • C.Khi có hành vi tham nhũng, hối lộ.
    • D.Khi có sự vi phạm pháp luật rõ ràng.

    Câu 23

    Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 quy định về quyền khiếu nại, thời hạn nộp đơn khiếu nại là bao nhiêu ngày?

    • A.15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm.
    • B.30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm.
    • C.45 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm.
    • D.7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm.

    Giải thích: Theo Điều 499 BLTTDS 2015, thời hạn khiếu nại là 15 ngày kể từ ngày người khiếu nại nhận được hoặc biết được quyết định, hành vi bị khiếu nại.

    Câu 24

    Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 quy định về quyền khiếu nại, thời hạn nộp đơn khiếu nại là bao nhiêu ngày?

    • A.15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm.
    • B.30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về kết

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 9

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 9

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 9 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bộ câu hỏi trắc nghiệm dưới đây được biên soạn bám sát quy định pháp luật, giúp bạn củng cố hiểu biết và chuẩn bị tốt nhất cho bài kiểm tra, kỳ thi sắp tới. Hãy cùng thử sức ngay để nâng cao kỹ năng và nắm vững kiến thức về Luật Tố tụng Dân sự!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 9

    Câu 1

    Quyết định tạm đình chỉ vụ việc dân sự theo thỏa thuận tự nguyện của các đương sự, Tòa án phải ra ngay quyết định dừng như vậy. Biên bản của các đương sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 2

    Thời điểm mở phiên tòa, tình tiết không đặc biệt thay đổi, Tòa án quyết định xét xử các đương sự mở tại phiên tòa.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 3

    Ông Trần Văn Sơn tham gia tố tụng với tư cách kiểm sát viên, Viện kiểm sát phúc thẩm yêu cầu Hội đồng xét xử giám đốc thẩm xem xét lại bản án phúc thẩm đã có hiệu lực pháp luật. Tòa án nhân dân có thẩm quyền có trách nhiệm.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 4

    Tòa án triệu tập lần hai không đủ, coi như bị đơn không có mặt.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 5

    Người làm chứng – người làm chứng và luật sư không được hỏi cung. Tòa án phải hoãn phiên tòa để giải quyết.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 6

    Bị đơn có thể tự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 7

    Nếu nguyên đơn chết Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 8

    Thẩm phán có quyền quyết định biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đang xét xử tại phiên tòa sơ thẩm.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 9

    Thẩm phán quyết định bắt giữ hành chính đối với bị cáo tại phiên tòa sơ thẩm.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 10

    Các đương sự có quyền thỏa thuận nhập vụ án để giải quyết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 11

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án phải thực hiện việc phân công Thẩm phán, thư ký Tòa án thụ lý vụ việc dân sự theo trình tự thời gian nhận đơn và xử lý vụ việc.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 12

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, Thẩm phán có quyền ra quyết định định giá tài sản.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 13

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, người có quyền và lợi ích liên quan có quyền yêu cầu giải quyết vụ án tại tòa án.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 9
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 9

    Câu 14

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, đương sự có quyền yêu cầu người có thẩm quyền khác rút đơn yêu cầu đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 15

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, nếu người khởi kiện vắng mặt tại phiên hòa giải mà không có lý do chính đáng thì Tòa án có quyền đình chỉ giải quyết yêu cầu của người khởi kiện.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 16

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, người có quyền và lợi ích hợp pháp có quyền kháng cáo toàn bộ bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 17

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, người có quyền và lợi ích hợp pháp có quyền kháng cáo toàn bộ bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 18

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, việc thi hành án dân sự có thể được thực hiện ngay sau khi Tòa án ra bản án hoặc quyết định về dân sự.

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 19

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ để giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 20

    Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự năm 2015, thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự là bao nhiêu ngày?

    • A.Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án
    • B.Trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án
    • C.Trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án

    Câu 101

    Việc tổ chức phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải trong vụ án dân sự là thủ tục bắt buộc.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 102

    Trong mọi trường hợp, Tòa án không được quyền xét xử khi vắng mặt các đương sự nếu không có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 103

    Tòa án có thể tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi một bên đương sự không có mặt tại phiên tòa lần thứ hai mặc dù đã được triệu tập hợp lệ.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 104

    Khi đương sự kháng cáo bản án sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm sẽ tiến hành xét xử lại vụ án từ đầu.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 105

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự không cần phải thông báo cho các đương sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 8

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 8

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 8 để ôn tập và nâng cao kiến thức? Dưới đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm có đáp án, giúp bạn hệ thống lại các quy định quan trọng trong Luật Tố tụng Dân sự. Nội dung bám sát chương trình học, hỗ trợ bạn chuẩn bị tốt nhất cho bài kiểm tra và kỳ thi sắp tới. Hãy cùng thử sức ngay!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 8

    Câu 1

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm những cơ quan nào dưới đây?

    • A.Tòa án, Viện kiểm sát
    • B.Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Công an
    • C.Tòa án, Viện kiểm sát, Thi hành án dân sự

    Câu 2

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định người tiến hành tố tụng dân sự gồm những ai dưới đây?

    • A.Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên
    • B.Chánh án, hội thẩm nhân dân, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
    • C.Chánh án tòa án, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên

    Câu 3

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về Tòa án xét xử tập thể?

    • A.Tòa án xét xử tập thể và ra quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn
    • B.Tòa án xét xử tập thể và quyết định theo đa số
    • C.Tòa án xét xử tập thể và theo yêu cầu của đương sự

    Câu 4

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố vào thời điểm nào?

    • A.Trước khi mở phiên tòa
    • B.Trước khi phiên tòa xét xử sơ thẩm kết thúc
    • C.Trước khi Tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử

    Câu 5

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp khẩn cấp tạm thời?

    • A.17 các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác nhau luật quy định
    • B.12 các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác nhau luật quy định
    • C.18 các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác nhau luật quy định

    Câu 6

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự?

    • A.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn
    • B.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán
    • C.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2 thẩm phán

    Câu 7

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn thông báo thụ lý vụ án là bao nhiêu ngày?

    • A.Trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án
    • B.Trong thời hạn 3 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án
    • C.Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án

    Câu 8

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn niêm yết công khai văn bản tố tụng là bao nhiêu ngày?

    • A.7 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết
    • B.15 ngày, kể từ ngày niêm yết
    • C.10 ngày, kể từ ngày niêm yết

    Câu 9

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng?

    • A.Thẩm phán, hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
    • B.Xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
    • C.Khi xét xử vụ án dân sự Thẩm phán độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

    Câu 10

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng?

    • A.Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, Tái thẩm
    • B.Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm
    • C.Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm, Phúc thẩm

    Câu 11

    Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 12

    Bị đơn là người gây thiệt hại cho nguyên đơn và bị nguyên đơn khởi kiện

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 8
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 8

    Câu 13

    Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên hòa giải thì Tòa án đình chỉ giải quyết yêu cầu của họ

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 14

    Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 15

    Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố tại phiên hòa sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 16

    Tư cách tố tụng của đương sự có thể bị thay đổi tại phiên tòa sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 17

    Chỉ người gây thiệt hại cho nguyên đơn mới có thể trở thành bị đơn

    • A.Sai
    • B.Đúng

    Câu 18

    Một người có thể đại diện cho nhiều đương sự trong vụ án dân sự

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 19

    Đương sự đưa ra yêu cầu có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 20

    Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có thể bị kháng nghị giám đốc thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 91

    Đương sự có quyền kháng cáo quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 92

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi phát hiện có vi phạm nghiêm trọng trong quá trình giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 93

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án không bị hạn chế về thời gian có hiệu lực.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 94

    Đương sự có thể yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 95

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự để chờ kết quả giám định hoặc ý kiến của chuyên gia.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 96

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự chỉ có thể được hủy bỏ khi có quyết định của Tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 97

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp cần thiết để bảo vệ quyền lợi của người thứ ba.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 98

    Khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, các bên đương sự phải chờ cho đến khi có quyết định mới của Tòa án để tiếp tục tham gia tố tụng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 99

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi nhận thấy cần thiết phải đình chỉ để tiến hành hòa giải giữa các bên đương sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 100

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án có thể bị hủy bỏ nếu có căn cứ cho rằng việc tạm đình chỉ không còn cần thiết nữa.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 7

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 7

    Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 7 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bộ câu hỏi dưới đây giúp bạn hệ thống lại các quy định quan trọng trong Luật Tố tụng Dân sự, bám sát nội dung học tập và đề thi. Hãy cùng thử sức với các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án để củng cố hiểu biết và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 7

    Câu 61

    Cơ quan tiến hành tố tụng dân sự có trách nhiệm hòa giải trước khi đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 62

    Thẩm phán chỉ được ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án khi các bên không thống nhất về việc hòa giải.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 63

    Trong tố tụng dân sự, người khởi kiện là người yêu cầu tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 64

    Thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự là 2 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 65

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án nếu một bên đương sự không xuất hiện tại phiên tòa mà không có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 66

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự chỉ có thể bị kháng cáo khi có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 67

    Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án khi một trong các bên đương sự mất năng lực hành vi dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 68

    Tòa án có thể quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi có sự thay đổi về thẩm quyền giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 69

    Khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, các hoạt động tố tụng sẽ được tạm dừng cho đến khi có quyết định tiếp tục giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 70

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp cần thiết để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 71

    Đương sự có thể kháng cáo quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự lên tòa án cấp trên trực tiếp.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 7
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 7

    Câu 72

    Khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, thời hạn giải quyết vụ án sẽ bị tạm ngừng cho đến khi có quyết định tiếp tục giải quyết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 73

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi một trong các bên đương sự không đồng ý với quyết định của thẩm phán.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 74

    Trong trường hợp cần thiết, tòa án có thể tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự để các bên tự thương lượng, hòa giải.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 75

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị hủy bỏ nếu có căn cứ cho rằng quyết định đó không phù hợp với pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 76

    Khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, các bên đương sự có thể yêu cầu tòa án tiếp tục giải quyết vụ án nếu có căn cứ.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 77

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự chỉ có hiệu lực khi được tòa án cấp trên phê duyệt.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 78

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự để thu thập thêm chứng cứ cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 79Nhận biết

    Khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, các hoạt động tố tụng sẽ được tạm dừng cho đến khi có quyết định tiếp tục giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 80Nhận biết

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp cần thiết để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 81Nhận biết

    Chủ thể tham gia tố tụng dân sự là những người có quyền tham gia, giải quyết vụ việc dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 82Nhận biết

    Trong mọi trường hợp, việc xét xử vụ án dân sự đều phải được tiến hành công khai.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 83Nhận biết

    Các bản án, quyết định giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 84Nhận biết

    Tòa án có thể quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi đương sự đã có đầy đủ điều kiện tham gia tố tụng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 85

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi có căn cứ rõ ràng rằng việc tiếp tục giải quyết vụ án sẽ ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 86

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án chỉ có thể bị kháng cáo khi có căn cứ cho rằng quyết định đó vi phạm pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 87

    Đương sự có thể yêu cầu Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án dân sự sau khi có quyết định tạm đình chỉ nếu có căn cứ cho rằng quyền lợi của họ bị ảnh hưởng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 88

    Trong mọi trường hợp, việc kháng cáo quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự đều phải tuân theo thủ tục phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 89

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong trường hợp cần thiết để đảm bảo việc thu thập chứng cứ đầy đủ.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 90

    Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể được xem xét lại nếu có căn cứ mới xuất hiện sau khi quyết định đã được ban hành.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 4

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 4

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 4 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án, giúp bạn nắm vững các quy định pháp luật về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự, quyền và nghĩa vụ của các bên đương sự, thẩm quyền của tòa án và các vấn đề liên quan. Phù hợp cho sinh viên, học viên ôn thi và nghiên cứu chuyên sâu. Cùng khám phá ngay!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 4

    Câu 61

    Trong quá trình xét xử, tòa án có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 62

    Đương sự có thể kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 63

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi, bổ sung bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 64

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 65

    Trong vụ án dân sự, tòa án có thể yêu cầu đương sự nộp thêm chứng cứ để làm rõ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 66

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án thay đổi thành viên hội đồng xét xử nếu có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 67

    Tòa án có quyền yêu cầu đương sự trình bày rõ ràng quan điểm của mình trước phiên tòa.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 68

    Bản án dân sự sơ thẩm có hiệu lực ngay sau khi tòa án tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 69

    Trong trường hợp khẩn cấp, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 70

    Tòa án cấp sơ thẩm và tòa án cấp phúc thẩm đều có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 4
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 4

    Câu 71

    Các bên đương sự có quyền yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp về hợp đồng dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 72

    Trong vụ án dân sự, đương sự phải cung cấp đầy đủ chứng cứ cho tòa án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 73

    Tòa án có thể triệu tập người làm chứng trong vụ án dân sự mà không cần lý do.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 74

    Trong trường hợp khẩn cấp, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 75

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án thay đổi hội đồng xét xử nếu có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 76

    Bản án của tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo trong vòng 30 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 77

    Tòa án có quyền từ chối thụ lý vụ án nếu nhận thấy vụ án không có căn cứ pháp lý.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 78

    Khi một trong các bên không tham gia phiên tòa mà không có lý do chính đáng, tòa án có quyền xét xử vắng mặt.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 79

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 80

    Tòa án có thể yêu cầu các bên hòa giải trước khi đưa vụ án ra xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 81

    Bản án dân sự có hiệu lực ngay lập tức sau khi tòa án tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 82

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 15 ngày.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 83

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi hoặc giữ nguyên bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 84

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 85

    Trong vụ án dân sự, các bên có quyền yêu cầu tòa án hoãn phiên tòa nếu có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 86

    Tòa án có quyền yêu cầu đương sự nộp thêm chứng cứ để làm rõ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 87

    Đương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 10 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 88

    Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu xét thấy cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 89

    Bản án dân sự có thể bị sửa đổi, bổ sung nếu có sai sót trong quá trình xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 90

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng để làm rõ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 5

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 5

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 5 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án, giúp bạn nắm vững các quy định về thẩm quyền xét xử, thủ tục tố tụng, quyền và nghĩa vụ của đương sự, cũng như nguyên tắc giải quyết tranh chấp dân sự. Phù hợp cho sinh viên, học viên ôn thi và nghiên cứu chuyên sâu. Cùng khám phá ngay!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 5

    Câu 1

    Đương sự trong vụ án dân sự có quyền yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 2

    Bản án dân sự sơ thẩm có hiệu lực ngay sau khi tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 3

    Tòa án có quyền yêu cầu các bên cung cấp chứng cứ để làm rõ các tình tiết của vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 4

    Tòa án không được xét xử vụ án dân sự nếu không có mặt đầy đủ các bên đương sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 5

    Trong vụ án dân sự, nếu một bên đương sự không tham gia phiên tòa mà không có lý do chính đáng, tòa án có thể xét xử vắng mặt.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 6

    Các bên đương sự có quyền thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án mà không cần sự can thiệp của tòa án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 7

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi, bổ sung bản án sơ thẩm nếu xét thấy cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 8

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 9

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp giám đốc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 10

    Trong vụ án dân sự, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu nhận thấy cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 11

    Bản án của tòa án cấp phúc thẩm có hiệu lực ngay lập tức sau khi tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 12

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp sơ thẩm xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 5
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 5

    Câu 13

    Tòa án cấp sơ thẩm có thể ra quyết định đình chỉ vụ án nếu các bên đương sự đạt được thỏa thuận hòa giải.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 14

    Trong vụ án dân sự, các bên có quyền yêu cầu tòa án hoãn phiên tòa nếu có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 15

    Tòa án có thể yêu cầu các bên hòa giải trước khi đưa vụ án ra xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 16

    Bản án dân sự sơ thẩm có thể bị sửa đổi, bổ sung nếu có sai sót trong quá trình xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 17

    Đương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 15 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 18

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 19

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định có thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 20

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng để làm rõ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 21

    Tòa án có thẩm quyền xét xử các vụ án dân sự tại địa phương mình quản lý.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 22

    Trong vụ án dân sự, các bên đương sự có quyền yêu cầu hòa giải trước khi đưa ra xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 23

    Đương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 24

    Tòa án cấp giám đốc thẩm có quyền hủy bỏ bản án của tòa án cấp sơ thẩm nếu xét thấy bản án không phù hợp với pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 25

    Bản án của tòa án cấp phúc thẩm có thể bị kháng cáo lên tòa án cấp giám đốc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 26

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án xem xét lại các quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 27

    Tòa án có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu các bên đương sự không hợp tác.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 28

    Trong trường hợp có căn cứ cho rằng bản án của tòa án cấp dưới không phù hợp với pháp luật, tòa án cấp trên có quyền sửa đổi bản án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 29

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án triệu tập nhân chứng để làm rõ các tình tiết của vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 30

    Tòa án có thể yêu cầu các bên đương sự cung cấp thêm chứng cứ nếu xét thấy cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 31

    Trong vụ án dân sự, các bên đương sự có quyền yêu cầu tòa án tạm đình chỉ vụ án để hòa giải.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 32

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 33

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên, sửa đổi hoặc hủy bỏ bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 34

    Đương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm lên tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 35

    Tòa án có thể ra quyết định đình chỉ vụ án nếu các bên đương sự không xuất hiện trong phiên tòa.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 6

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 6

    Bạn đang tìm kiếm câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 6 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án, giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình giải quyết vụ án dân sự, thẩm quyền của tòa án, quyền và nghĩa vụ của đương sự, cũng như các nguyên tắc tố tụng quan trọng. Phù hợp cho sinh viên, học viên ôn thi và nghiên cứu chuyên sâu. Cùng khám phá ngay!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 6

    Câu 36

    Trong trường hợp bản án của tòa án cấp sơ thẩm có sai sót, tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 37

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật nếu có căn cứ mới.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 38

    Tòa án cấp phúc thẩm chỉ có quyền giữ nguyên bản án của tòa án cấp sơ thẩm mà không có quyền sửa đổi.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 39

    Tòa án cấp giám đốc thẩm có quyền xem xét lại các quyết định của tòa án cấp phúc thẩm nếu có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 40

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp giám đốc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 41

    Bị đơn trong vụ án dân sự có quyền khởi kiện lại nguyên đơn nếu có căn cứ cho rằng nguyên đơn đã có hành vi vi phạm pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 42

    Thời hiệu khởi kiện trong vụ án dân sự là 3 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 43

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật nếu có tình tiết mới mà đương sự không thể biết được trong quá trình xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 44

    Tòa án có quyền ra quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu đương sự không xuất hiện trong phiên tòa mà không có lý do chính đáng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 45

    Trong vụ án dân sự, các bên đương sự có quyền tự thỏa thuận giải quyết tranh chấp mà không cần sự can thiệp của tòa án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 46

    Quyết định của tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo lên tòa án cấp phúc thẩm trong vòng 15 ngày kể từ ngày tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 6.
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 6.

    Câu 47

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên, sửa đổi hoặc hủy bỏ bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 48

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án cấp giám đốc thẩm xem xét lại quyết định của tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 49

    Trong trường hợp bản án của tòa án cấp sơ thẩm có sai sót, tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi hoặc hủy bỏ.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 50

    Tòa án cấp giám đốc thẩm có quyền xem xét lại các quyết định của tòa án cấp phúc thẩm nếu có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 51

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp giám đốc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 52

    Tòa án có thể yêu cầu các bên đương sự cung cấp thêm chứng cứ nếu xét thấy cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 53

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án triệu tập nhân chứng để làm rõ các tình tiết của vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 54

    Trong trường hợp bản án của tòa án cấp sơ thẩm có sai sót, tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 55

    Tòa án có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu các bên đương sự không hợp tác.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 56

    Đương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm lên tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 57

    Tòa án cấp phúc thẩm chỉ có quyền giữ nguyên bản án của tòa án cấp sơ thẩm mà không có quyền sửa đổi.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 58

    Quyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 59

    Đương sự có thể yêu cầu tòa án xem xét lại các quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 60

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên, sửa đổi hoặc hủy bỏ bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 3

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 3

    Bạn đang tìm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 3 để ôn tập hiệu quả? Bộ câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng, bám sát nội dung luật, giúp bạn củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Hãy khám phá ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 3

    Câu 31

    Người khởi kiện không thể rút đơn khởi kiện sau khi đã được Tòa án thụ lý.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Lát kiểm tra lại

    Câu 32

    Trong tố tụng dân sự, người khởi kiện phải nộp đơn khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 33

    Người đại diện theo pháp luật của đương sự không có quyền tham gia tố tụng dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 34

    Trong mọi trường hợp, tòa án không thể xét xử vắng mặt người làm chứng trong vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 35

    Nếu Tòa án không có thẩm quyền giải quyết vụ án thì phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 36

    Đương sự không có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 37

    Tòa án phải đình chỉ giải quyết vụ án nếu các đương sự không thể hòa giải thành.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 38

    Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự có quyền yêu cầu kháng cáo.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 39

    Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án sơ thẩm là 30 ngày kể từ ngày tòa án tuyên án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 40

    Đơn kháng cáo chỉ được gửi lên Tòa án cấp phúc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 41

    Tòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên, sửa đổi, hủy bỏ bản án sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 42

    Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 43

    Quyết định giám đốc thẩm không thể bị kháng cáo, kháng nghị.

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 3
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 3

    Câu 44

    Việc xem xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện theo thủ tục tái thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 45

    Trong thủ tục tố tụng dân sự, Tòa án phải triệu tập đương sự tham gia tố tụng ít nhất 2 lần.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 46

    Khi có người làm chứng trong vụ án, tòa án bắt buộc phải mở phiên xét hỏi công khai.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 47Nhận biết

    Nếu các bên đương sự đồng ý hòa giải thì Tòa án có thể ra quyết định công nhận hòa giải thành.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 48

    Tòa án có thể từ chối giải quyết vụ án nếu không có đủ chứng cứ cần thiết.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 49

    Thời hạn giải quyết vụ án dân sự không được quá 6 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 50

    Trong mọi trường hợp, nếu đương sự không đến tham gia phiên tòa thì tòa án sẽ đình chỉ vụ án.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 51

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng trong vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 52

    Tòa án có quyền từ chối không thụ lý vụ án nếu thấy vụ án không có chứng cứ rõ ràng.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 53

    Bất kỳ ai cũng có thể yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp về dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 54

    Tòa án phải đình chỉ giải quyết vụ án nếu các đương sự không thể hòa giải thành.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 55

    Khi một bên đương sự không đến phiên tòa thì tòa án có quyền xét xử vắng mặt.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 56

    Tòa án có thể triệu tập người làm chứng đến tham gia phiên tòa dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 57

    Việc thỏa thuận của các bên trong vụ án dân sự không thể thay đổi bản án đã có hiệu lực pháp luật.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 58

    Tòa án có thể hủy bỏ bản án nếu phát hiện có sai sót trong quá trình xét xử.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 59

    Đương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp sơ thẩm.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 60

    Tòa án phải mở phiên tòa công khai để xét xử các vụ án dân sự.

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Mời bạn xem thêm:

  • Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 1

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 1

    Bạn đang cần Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố tụng Dân sự phần 1 để ôn tập và nắm vững kiến thức quan trọng? Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát luật, giúp bạn rèn luyện tư duy pháp lý và nâng cao kỹ năng làm bài. Khám phá ngay để tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới!

    Link đăng ký khoá học Luật tố tụng dân sự: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-to-tung-dan-su?ref=lnpc

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 1

    Câu 1

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm những cơ quan nào dưới đây:

    • A.Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Công an
    • B.Tòa án, Viện kiểm sát
    • C.Tòa án, Viện kiểm sát, Thi hành án dân sự

    Câu 2

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định người tiến hành tố tụng dân sự gồm những ai dưới đây:

    • A.Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
    • B.Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên
    • C.Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Điều tra viên

    Câu 3

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về Tòa án xét xử tập thể?

    • A.Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số
    • B.Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn
    • C.Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự

    Câu 4

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố vào thời điểm nào?

    • A.Trước khi tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm
    • B.Trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
    • C.Bất kỳ thời gian nào

    Câu 5

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp khẩn cấp tạm thời?

    • A.12 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy định
    • B.15 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy định
    • C.16 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy đinh

    Câu 6

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự?

    • A.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán
    • B.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn
    • C.Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2 thẩm phán

    Câu 7

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn thông báo thụ lý vụ án là bao nhiêu ngày?

    • A.Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án
    • B.Trong thời hạn 3 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án
    • C.Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án

    Câu 8

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn niêm yết công khai văn bản tố tụng là bao nhiêu ngày?

    • A.15 ngày, kể từ ngày niêm yết
    • B.30 ngày, kể từ ngày niêm yết
    • C.7 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết

    Câu 9

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng?

    • A.Khi xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
    • B.Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
    • C.Khi xét xử vụ án dân sự Thẩm phán độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

    Câu 10

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng?

    • A.Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, Tái thẩm
    • B.Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm
    • C.Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm, Phúc thẩm

    Câu 11

    Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 12

    Bị đơn là người gây thiệt hại cho nguyên đơn và bị nguyên đơn khởi kiện

    • A.Đúng
    • B.Sai
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 1
    Câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng Dân sự phần 1

    Câu 13

    Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên tòa phúc thẩm thì Tòa án đình chỉ giải quyết yêu cầu của họ

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 14

    Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 15

    Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố tại phiên tòa sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 16

    Tư cách tố tụng của đương sự có thể bị thay đổi tại phiên tòa sơ thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 17

    Chỉ người gây thiệt hại cho nguyên đơn mới có thể trở thành bị đơn

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 18

    Một người có thể đại diện cho nhiều đương sự trong vụ án dân sự

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 19

    Đương sự đưa ra yêu cầu có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 20

    Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có thể bị kháng nghị giám đốc thẩm

    • A.Đúng
    • B.Sai

    Câu 21

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định về thẩm quyền của tòa án nào dưới đây?

    • A.Tòa án cấp cao
    • B.Tòa án cấp huyện
    • C.Tòa án cấp sơ thẩm

    Câu 22

    Thẩm phán có quyền yêu cầu các đương sự cung cấp chứng cứ khi nào?

    • A.Trong suốt quá trình giải quyết vụ án
    • B.Trước khi mở phiên tòa
    • C.Sau khi có kết quả xét xử

    Câu 23

    Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có thể tham gia tố tụng với tư cách gì?

    • A.Nguyên đơn
    • B.Bị đơn
    • C.Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

    Câu 24

    Trong trường hợp nào Tòa án có thể đình chỉ giải quyết vụ án?

    • A.Khi vụ án không còn đối tượng tranh chấp
    • B.Khi một trong các bên không tham gia phiên tòa
    • C.Khi có sự thay đổi về thẩm quyền tòa án

    Câu 25

    Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định thi hành án dân sự?

    • A.Tòa án
    • B.Viện kiểm sát
    • C.Bộ Tư pháp

    Câu 26

    Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có thể kháng cáo trong trường hợp nào?

    • A.Khi không đồng ý với quyết định của tòa án
    • B.Khi yêu cầu không được giải quyết thỏa đáng
    • C.Khi có quyết định về quyền lợi và nghĩa vụ của mình

    Câu 27

    Thẩm quyền của Hội đồng xét xử trong phiên tòa sơ thẩm được quy định như thế nào?

    • A.Hội đồng xét xử chỉ có quyền xét xử theo sự yêu cầu của đương sự
    • B.Hội đồng xét xử có quyền xét xử vụ án và ra quyết định theo đa số
    • C.Hội đồng xét xử không có quyền quyết định vụ án

    Câu 28

    Việc tòa án tạm dừng xét xử vụ án có thể xảy ra trong trường hợp nào?

    • A.Khi có căn cứ cho thấy vụ án cần phải điều tra thêm
    • B.Khi có sự thay đổi về thẩm quyền xét xử
    • C.Khi các đương sự không thể có mặt tại phiên tòa

    Câu 29

    Quyết định của tòa án có thể bị kháng cáo trong thời gian bao lâu?

    • A.15 ngày kể từ ngày nhận được bản án
    • B.30 ngày kể từ ngày nhận được bản án
    • C.7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản án

    Câu 30

    Khi xét xử vụ án dân sự, tòa án có quyền yêu cầu các bên đương sự cung cấp thông tin liên quan đến vụ án không?

    • A.Có quyền
    • B.Không có quyền

    Mời bạn xem thêm:

.
.
.