Mẫu 04/SS-HĐĐT thông báo hóa đơn sai địa chỉ là mẫu nào? Đây là biểu mẫu được sử dụng khi doanh nghiệp phát hiện hóa đơn điện tử đã lập có sai sót về thông tin địa chỉ người mua. Vậy mẫu này được quy định ở đâu, cách sử dụng ra sao và nộp cho cơ quan thuế như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về mẫu 04/SS-HĐĐT theo quy định mới nhất để bạn dễ dàng tra cứu và thực hiện đúng quy trình.
Mẫu 04/ss-hđđt thông báo hóa đơn sai địa chỉ là mẫu nào?
Mẫu 04/SS-HĐĐT là mẫu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót theo quy định tại Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP, và hiện nay tiếp tục được áp dụng theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP.
Cụ thể, mẫu này được sử dụng khi người bán phát hiện hóa đơn điện tử đã lập bị sai thông tin, bao gồm sai địa chỉ người mua, nhưng không sai mã số thuế. Trường hợp này không bắt buộc phải lập hóa đơn thay thế hoặc điều chỉnh, mà chỉ cần lập Mẫu số 04/SS-HĐĐT để thông báo cho cơ quan thuế biết về sai sót đó.
Download mẫu 04/ss-hđđt thông báo hóa đơn sai địa chỉ
Sai tên, sai địa chỉ người mua có cần gửi mẫu 04/ss-hđđt không?
Căn cứ tại Điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2020/NĐ-CP, được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP, trường hợp hóa đơn điện tử đã lập bị sai tên hoặc địa chỉ người mua nhưng không sai mã số thuế và các nội dung khác không sai, thì:
Không phải lập lại hóa đơn mới;
Người bán phải thông báo cho người mua về sai sót đó;
Và bắt buộc phải thông báo với cơ quan thuế bằng cách lập Mẫu số 04/SS-HĐĐT (theo Phụ lục IA ban hành kèm Nghị định 123/2020/NĐ-CP).
Mẫu 04/ss-hđđt thông báo hóa đơn sai địa chỉ là mẫu nào?
Khi phát hiện sai tên hoặc sai địa chỉ người mua trên hóa đơn điện tử, nếu mã số thuế không sai và các nội dung khác vẫn đúng, người bán không cần lập hóa đơn thay thế hoặc điều chỉnh, nhưng vẫn phải nộp mẫu 04/SS-HĐĐT để thông báo sai sót với cơ quan thuế theo quy định hiện hành.
Mẫu 04/ss-hđđt sai địa chỉ theo Nghị định 70 khi nào được áp dụng?
Căn cứ Điều 3 Nghị định 70/2025/NĐ-CP, quy định rõ rằng Nghị định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2025. Do đó, mẫu số 04/SS-HĐĐT được sử dụng để thông báo hóa đơn sai địa chỉ (nhưng không sai mã số thuế) bắt đầu áp dụng chính thức từ ngày 01 tháng 6 năm 2025. Việc sử dụng mẫu này đúng thời điểm và đúng đối tượng giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định về hóa đơn điện tử và tránh bị xử phạt hành chính do kê khai sai sót không đúng quy trình.
Đơn giá trên hóa đơn có được ghi số lẻ không? Đây là câu hỏi nhiều kế toán và doanh nghiệp quan tâm khi lập hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn bán hàng. Việc ghi đơn giá lẻ (như 12.345,67 đồng) có vi phạm quy định hay không? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ quy định pháp luật hiện hành về cách ghi đơn giá trên hóa đơn, từ đó đảm bảo lập hóa đơn đúng chuẩn, tránh sai sót và xử phạt hành chính.
Đơn giá trên hóa đơn có được ghi số lẻ không?
Theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP, người bán khi lập hóa đơn cần ghi rõ tên, đơn vị tính, số lượng, đơn giá hàng hóa, dịch vụ, thành tiền chưa thuế, thuế suất GTGT, tiền thuế GTGT và tổng tiền thanh toán đã bao gồm thuế. Trong đó, đơn giá hàng hóa, dịch vụ phải được ghi theo đơn vị tính cụ thể của từng loại hàng hóa.
Cụ thể:
Đơn vị tính được xác định dựa vào đặc điểm, tính chất của hàng hóa như: kg, g, cái, chiếc, hộp, m2, m3…
Số lượng hàng hóa được ghi bằng chữ số Ả-rập và căn cứ theo đơn vị tính đã ghi.
Đơn giá được thể hiện theo đơn vị tính nêu trên. Riêng trường hợp sử dụng bảng kê kèm theo hóa đơn (như với điện, nước, viễn thông…), hóa đơn không bắt buộc phải ghi đơn giá cụ thể.
Bên cạnh đó, theo hướng dẫn tại Công văn số 10117/CTQNA-TTHT năm 2022, Cục Thuế Quảng Nam cũng khẳng định:
Pháp luật không có quy định nào cấm ghi số lẻ trên hóa đơn. Tuy nhiên, việc thể hiện đơn giá trên hóa đơn phải đúng theo đơn vị tính, hiển thị đầy đủ, chính xác và tuân thủ các quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Nghị định 174/2016/NĐ-CP về lập hóa đơn và kế toán.
Việc làm tròn số trên hóa đơn phải được thực hiện đúng theo quy định tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP, đồng thời phải đảm bảo hóa đơn hiển thị đầy đủ, chính xác các nội dung bắt buộc theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP. Việc ghi đơn giá, thành tiền và số liệu kế toán phải thể hiện đúng bản chất giao dịch và tuân thủ nguyên tắc trung thực, chính xác khi lập hóa đơn điện tử.
Như vậy, người bán hoàn toàn có thể ghi đơn giá lẻ (có số thập phân) trên hóa đơn, miễn là nội dung đó phù hợp với đơn vị tính hàng hóa, dịch vụ và đảm bảo chính xác, đầy đủ theo đúng quy định pháp luật.
Đơn giá trên hóa đơn có được ghi số lẻ không?
Định dạng hóa đơn điện tử được quy định như thế nào?
Định dạng hóa đơn điện tử được quy định như thế nào? Đây là vấn đề quan trọng mà các doanh nghiệp cần nắm rõ để đảm bảo lập hóa đơn đúng quy định khi sử dụng hóa đơn điện tử. Theo quy định tại Điều 12 Nghị định 123/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP), định dạng hóa đơn điện tử được thiết lập theo tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể nhằm đảm bảo khả năng truyền nhận, lưu trữ và hiển thị chính xác thông tin.
Cụ thể, định dạng hóa đơn điện tử sử dụng ngôn ngữ XML – là ngôn ngữ đánh dấu mở rộng, cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống công nghệ thông tin. Một hóa đơn điện tử hợp lệ sẽ bao gồm 2 thành phần chính:
Thành phần dữ liệu nghiệp vụ: chứa các thông tin chi tiết về hàng hóa, dịch vụ, người bán – người mua.
Thành phần dữ liệu chữ ký số: đảm bảo tính xác thực và toàn vẹn của hóa đơn.
Trường hợp hóa đơn có mã của cơ quan thuế sẽ có thêm thành phần dữ liệu liên quan đến mã xác thực của cơ quan thuế.
Đối với việc kết nối truyền nhận dữ liệu hóa đơn điện tử với cơ quan thuế, tổ chức/doanh nghiệp cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như: kết nối qua kênh MPLS VPN Layer 3, sử dụng phương thức Web Service hoặc Message Queue có mã hóa, và truyền nhận dữ liệu qua giao thức SOAP.
Cuối cùng, hóa đơn điện tử phải được hiển thị đầy đủ, rõ ràng, chính xác, tránh gây hiểu sai và có thể đọc được trên thiết bị điện tử của người mua.
Việc tuân thủ đúng định dạng và tiêu chuẩn kỹ thuật này là bắt buộc để hóa đơn được coi là hợp lệ theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.
Quy định về cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử ra sao? Đây là vấn đề được nhiều doanh nghiệp và hộ kinh doanh quan tâm khi chuyển đổi sang sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định mới. Căn cứ Điều 14 Nghị định 123/2020/NĐ-CP (được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP), việc cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được chia thành hai nhóm đối tượng với chính sách cụ thể như sau:
Nhóm được sử dụng hóa đơn điện tử miễn phí trong 12 tháng:
Gồm các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ và cá nhân kinh doanh hoạt động tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo danh mục ban hành kèm Nghị định 118/2015/NĐ-CP. Ngoài ra, các doanh nghiệp nhỏ và vừa khác cũng có thể được hưởng chính sách miễn phí nếu có đề nghị từ UBND cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính (trừ các doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao). Việc cung cấp hóa đơn không thu phí được thực hiện trực tiếp bởi Tổng cục Thuế hoặc thông qua tổ chức được ủy thác.
Nhóm phải trả phí sử dụng dịch vụ hóa đơn điện tử: Bao gồm tất cả các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, hộ và cá nhân kinh doanh không thuộc đối tượng miễn phí nêu trên. Trong trường hợp này, việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã hoặc không có mã của cơ quan thuế sẽ thực hiện thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử và phải trả phí theo hợp đồng thỏa thuận giữa hai bên.
Việc phân loại này giúp doanh nghiệp dễ dàng xác định quyền lợi của mình và lựa chọn phương thức sử dụng hóa đơn điện tử phù hợp, đúng quy định pháp luật hiện hành.
Đáp án đề Sinh học thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề là tài liệu quan trọng giúp thí sinh kiểm tra lại kết quả làm bài và củng cố kiến thức sau kỳ thi. Mã đề 0448 thuộc bài thi môn Sinh học trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Trong bài viết dưới đây, bạn sẽ tìm thấy đề thi đầy đủ và đáp án chi tiết từng câu hỏi của mã đề 0448, hỗ trợ đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực và làm tài liệu tham khảo hữu ích cho học sinh lớp 12 đang ôn thi các năm tiếp theo.
Đáp án đề Sinh học thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Đề 0425
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.D
3.C
4.C
5.C
6.B
7.A
8.D
9.D
10.A
11.D
12.B
13.D
14.B
15.D
16.C
17.D
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐSĐ
ĐĐSĐ
ĐĐĐĐ
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
1536
1440
0,19
0,47
0803
2605
Đề 0430
1-A
2-C
3-D
4-B
5-C
6-C
7-A
8-D
9-D
10-B
11-A
12-C
13-C
14-D
15-C
16-A
17-C
18-C
PHẦN II
1-ĐSĐĐ
2-SSSĐ
3-SĐSS
4-ĐĐSS
PHẦN III
1-18,8
2-0803
3-1080
4-1068
5-1783
6-0,83
Đáp án đề Sinh học thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Đáp án đề Vật Lí thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề là tài liệu không thể thiếu dành cho học sinh muốn đối chiếu kết quả bài làm và ôn luyện kiến thức một cách hiệu quả. Đây là các mã đề chính thức thuộc môn Vật Lí trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ nội dung của từng mã đề kèm theo đáp án chi tiết từng câu hỏi, giúp học sinh tự chấm điểm, rút kinh nghiệm và định hướng ôn tập cho các kỳ thi quan trọng tiếp theo.
Đáp án đề Vật Lí thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Mã đề 0201
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.D
3.B
4.D
5.A
6.B
7.B
8.C
9.D
10.B
11.A
12.B
13.D
14.B
15.B
16.B
17.D
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSĐĐ
SĐSĐ
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0202
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.C
3.A
4.D
5.C
6.B
7.D
8.B
9.A
10.A
11.B
12.D
13.A
14.A
15.A
16.A
17.C
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SSĐĐ
SĐSĐ
SSSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0203
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.A
3.A
4.D
5.D
6.A
7.A
8.D
9.B
10.B
11.A
12.C
13.C
14.A
15.A
16.A
17.A
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐĐSĐ
ĐĐSS
SĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0204
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.A
3.D
4.B
5.D
6.B
7.B
8.B
9.A
10.B
11.B
12.B
13.A
14.B
15.A
16.B
17.D
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐSĐS
ĐĐSS
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0205
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.A
3.A
4.A
5.A
6.A
7.B
8.C
9.C
10.B
11.B
12.A
13.B
14.C
15.D
16.C
17.A
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSĐ
SĐĐĐ
ĐSSĐ
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0206
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.D
3.C
4.A
5.D
6.D
7.D
8.C
9.C
10.C
11.D
12.D
13.D
14.B
15.D
16.B
17.B
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSSĐ
SSĐĐ
ĐSSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0207
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.B
3.A
4.B
5.A
6.C
7.D
8.A
9.D
10.D
11.B
12.B
13.B
14.B
15.D
16.D
17.A
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SĐĐĐ
ĐSĐS
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0208
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.D
3.A
4.C
5.D
6.D
7.B
8.B
9.D
10.C
11.B
12.D
13.D
14.C
15.D
16.D
17.B
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐĐSS
SSSĐ
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0209
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.B
3.A
4.B
5.B
6.A
7.A
8.A
9.C
10.B
11.D
12.A
13.C
14.B
15.A
16.D
17.A
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSĐ
ĐĐĐS
ĐSSĐ
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0210
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.B
3.A
4.B
5.A
6.A
7.B
8.C
9.B
10.B
11.B
12.D
13.B
14.D
15.A
16.C
17.C
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SSĐĐ
SĐSĐ
SĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0211
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.D
3.D
4.B
5.D
6.A
7.D
8.B
9.B
10.A
11.D
12.C
13.C
14.C
15.D
16.C
17.D
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SĐĐĐ
SĐSĐ
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0212
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.D
3.D
4.D
5.B
6.D
7.B
8.A
9.B
10.C
11.C
12.A
13.D
14.B
15.B
16.A
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSSS
ĐSĐS
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0213
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.D
3.A
4.D
5.C
6.D
7.D
8.D
9.D
10.C
11.C
12.C
13.D
14.B
15.C
16.B
17.B
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSĐĐ
SĐSĐ
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0214
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.A
3.C
4.A
5.C
6.B
7.B
8.D
9.B
10.B
11.C
12.D
13.D
14.A
15.D
16.D
17.B
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SSĐĐ
SĐĐS
SĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0215
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.B
3.A
4.A
5.B
6.C
7.B
8.A
9.B
10.D
11.A
12.B
13.A
14.B
15.C
16.C
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSSĐ
ĐSĐĐ
ĐSĐS
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0216
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.D
3.B
4.B
5.D
6.B
7.B
8.B
9.C
10.D
11.B
12.C
13.C
14.A
15.C
16.D
17.C
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSĐ
ĐSSS
SĐĐS
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0217
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.B
3.C
4.C
5.C
6.D
7.A
8.C
9.A
10.C
11.D
12.C
13.A
14.B
15.A
16.D
17.D
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSSĐ
ĐĐSĐ
SĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0218
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.B
3.D
4.D
5.B
6.C
7.A
8.B
9.A
10.C
11.C
12.A
13.A
14.C
15.D
16.B
17.A
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
SĐĐS
ĐSĐS
SĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0219
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.B
3.B
4.D
5.D
6.C
7.A
8.C
9.A
10.A
11.A
12.A
13.A
14.C
15.B
16.B
17.C
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSSĐ
ĐĐSS
SĐSĐ
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0220
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.B
3.C
4.B
5.B
6.D
7.A
8.D
9.B
10.A
11.D
12.D
13.D
14.B
15.B
16.C
17.B
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐSĐĐ
SSĐĐ
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0221
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.B
3.A
4.D
5.C
6.D
7.C
8.C
9.A
10.D
11.C
12.B
13.C
14.B
15.D
16.A
17.D
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐĐĐ
SĐĐĐ
ĐĐSS
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0222
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.A
3.A
4.C
5.B
6.A
7.A
8.B
9.A
10.C
11.C
12.C
13.C
14.A
15.B
16.C
17.D
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐS
ĐĐSS
ĐSSĐ
ĐĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0223
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.B
3.D
4.C
5.A
6.D
7.C
8.B
9.A
10.B
11.D
12.A
13.A
14.A
15.C
16.D
17.B
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐĐĐĐ
SĐSĐ
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0224
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.C
3.B
4.B
5.B
6.A
7.B
8.B
9.A
10.B
11.A
12.D
13.A
14.C
15.B
16.B
17.C
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐĐĐ
SSSĐ
SĐĐS
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0225
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.C
3.A
4.B
5.A
6.D
7.C
8.A
9.A
10.D
11.B
12.A
13.B
14.D
15.C
16.A
17.C
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSSĐ
SĐĐĐ
ĐĐĐĐ
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0226
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.A
3.C
4.C
5.A
6.B
7.C
8.D
9.D
10.C
11.C
12.D
13.A
14.B
15.C
16.B
17.B
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐĐĐĐ
SĐĐS
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0227
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.D
3.D
4.B
5.A
6.D
7.D
8.B
9.C
10.C
11.D
12.D
13.B
14.D
15.C
16.A
17.A
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSĐ
ĐĐĐĐ
ĐSĐĐ
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0228
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.B
3.D
4.A
5.C
6.A
7.C
8.A
9.B
10.D
11.C
12.C
13.D
14.B
15.A
16.D
17.C
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐĐSS
ĐĐĐĐ
ĐSĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0229
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.A
3.D
4.A
5.A
6.C
7.B
8.A
9.C
10.B
11.B
12.B
13.A
14.A
15.B
16.D
17.A
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐĐĐ
SĐSĐ
SĐSĐ
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0230
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.B
3.D
4.A
5.D
6.D
7.D
8.C
9.A
10.C
11.C
12.C
13.B
14.A
15.C
16.D
17.C
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐĐĐĐ
ĐSĐS
SĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0231
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.D
3.B
4.A
5.C
6.C
7.D
8.A
9.B
10.C
11.B
12.B
13.A
14.A
15.B
16.D
17.D
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐĐĐ
ĐĐĐĐ
SĐĐS
ĐĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0232
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.A
3.A
4.D
5.C
6.A
7.C
8.D
9.C
10.D
11.D
12.A
13.A
14.A
15.A
16.D
17.A
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐSSĐ
ĐĐĐĐ
SSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0233
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.C
3.B
4.C
5.C
6.D
7.A
8.B
9.D
10.A
11.D
12.A
13.A
14.B
15.B
16.B
17.A
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSSĐ
ĐĐĐĐ
SĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0234
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.A
3.C
4.D
5.D
6.A
7.A
8.A
9.B
10.B
11.A
12.C
13.C
14.D
15.D
16.C
17.B
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐSS
ĐĐĐĐ
SSĐĐ
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0235
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.A
3.B
4.C
5.D
6.A
7.A
8.D
9.D
10.C
11.D
12.B
13.B
14.C
15.A
16.B
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSĐĐ
ĐĐĐĐ
ĐSSĐ
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0236
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.D
3.C
4.B
5.D
6.D
7.A
8.B
9.B
10.A
11.C
12.B
13.A
14.D
15.D
16.A
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐS
SĐSĐ
ĐĐĐĐ
SSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0237
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.A
3.A
4.D
5.A
6.B
7.A
8.D
9.B
10.A
11.D
12.B
13.B
14.B
15.C
16.C
17.A
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐĐ
SĐĐS
ĐĐĐĐ
SĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0238
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.C
3.A
4.A
5.C
6.A
7.C
8.C
9.D
10.A
11.B
12.C
13.A
14.A
15.D
16.A
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSSĐ
ĐĐĐĐ
SĐSĐ
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0239
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.D
3.A
4.C
5.D
6.C
7.B
8.D
9.B
10.D
11.D
12.B
13.A
14.C
15.C
16.D
17.B
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSĐ
SSĐĐ
ĐĐSĐ
ĐĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0240
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.C
3.A
4.D
5.B
6.B
7.B
8.C
9.A
10.D
11.C
12.D
13.C
14.B
15.B
16.C
17.D
18.B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐS
ĐĐSS
ĐĐSS
ĐĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Mã đề 0241
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.D
3.A
4.D
5.C
6.D
7.A
8.A
9.B
10.D
11.C
12.A
13.D
14.B
15.A
16.C
17.D
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐĐSS
ĐSĐS
ĐĐĐĐ
ĐĐĐS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,25
6,02
1,62
0,11
0,21
3200
Mã đề 0242
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.D
3.A
4.A
5.C
6.B
7.A
8.C
9.D
10.C
11.C
12.D
13.B
14.C
15.A
16.D
17.D
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐSS
ĐĐĐĐ
ĐSSĐ
SĐĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,15
4,97
1,46
0,12
0,23
4800
Mã đề 0243
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.A
3.C
4.A
5.A
6.A
7.B
8.D
9.A
10.C
11.D
12.C
13.C
14.D
15.A
16.A
17.C
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSSĐ
ĐĐSĐ
ĐĐĐĐ
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
3,25
3,29
1,48
0,15
0,31
8000
Mã đề 0244
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A
2.A
3.B
4.A
5.C
6.B
7.C
8.B
9.C
10.C
11.C
12.B
13.B
14.A
15.A
16.D
17.B
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐSS
ĐĐĐĐ
SĐSĐ
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4,65
5,83
1,47
0,13
0,27
6400
Đáp án đề Vật Lí thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề là tài liệu quan trọng giúp học sinh đối chiếu kết quả sau kỳ thi và ôn luyện cho các kỳ thi năm sau. Mã đề 0348 thuộc đề thi chính thức môn Hóa học trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, được Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành đồng bộ trên toàn quốc. Trong bài viết dưới đây, bạn sẽ tìm thấy đầy đủ nội dung đề thi Hóa mã đề 0348 cùng đáp án chi tiết từng câu, giúp đánh giá mức độ làm bài và củng cố kiến thức hiệu quả.
Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Dưới đây là đề và đáp án đầy đủ môn Hóa học các mã đề: 0301, 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 0308, 0309, 0310, 0311, 0312, 0313, 0314, 0315, 0316, 0317, 0318, 0319, 0320, 0321, 0322, 0323, 0324, 0325, 0326, 0327, 0328, 0329, 0330, 0331, 0332, 0333, 0334, 0335, 0336, 0337, 0338, 0339, 0340, 0341, 0342, 0343, 0344, 0345, 0346, 0347, 0348 được tổng hợp căn cứ theo hướng dẫn từ Công văn 1239/BGDĐT-QLCL năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Mã đề 0301 – Môn Hoá
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.C
3.C
4.A
5.B
6.C
7.C
8.B
9.C
10.C
11.A
12.D
13.C
14.C
15.A
16.C
17.B
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SĐĐĐ
SĐĐS
SSĐS
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
92,3
4
4
12,9
1,68
1,45
Mã đề 0302 – Môn Hoá
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B
2.D
3.D
4.D
5.A
6.C
7.C
8.C
9.C
10.D
11.A
12.B
13.D
14.D
15.A
16.C
17.B
18.C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐĐ
SSĐĐ
SSĐĐ
ĐSĐĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
16,2
0,83
4
1,67
92,3
4
Mã đề 0303 – Môn Hoá
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D
2.C
3.A
4.B
5.D
6.C
7.A
8.C
9.B
10.B
11.C
12.B
13.A
14.B
15.D
16.C
17.C
18.A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
ĐSĐĐ
ĐĐSĐ
SĐĐS
SĐSĐ
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
4
4
92,3
16,2
1,67
0,83
Mã đề 0304 – Môn Hoá
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C
2.D
3.B
4.C
5.B
6.C
7.B
8.C
9.C
10.C
11.B
12.A
13.A
14.C
15.D
16.D
17.B
18.D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
1
2
3
4
Đáp án
SSĐĐ
ĐSĐS
ĐSSS
ĐĐSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
92,3
1,45
4
12,9
4
1,68
Đáp án đề Hóa thi tốt nghiệp THPT 2025 – Tất cả các mã đề
Bạn đang ôn tập môn Luật Hình sự và muốn nâng cao hiệu quả học tập? “Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hình sự phần 14” sẽ là nguồn tài liệu lý tưởng giúp bạn kiểm tra kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài thi và củng cố các quy định pháp luật quan trọng. Bộ câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng, bám sát chương trình học và phù hợp với đề thi thực tế, hỗ trợ tối đa cho sinh viên luật, học viên ôn thi và người làm trong lĩnh vực pháp lý.
Link đăng ký khoá học bài giảng môn học Luật Hình sự:
Câu 1: Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội, cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào? A. Cấu thành tội phạm cơ bản B. Cấu thành tội phạm tăng nặng C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Tội phạm có những loại nào dưới đây? A. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm rất nghiêm trọng D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội, cấu thành tội phạm không bao gồm loại nào? A. Cấu thành tội phạm cơ bản B. Cấu thành tội phạm tăng nặng C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 4: Phân loại tội phạm dựa vào căn cứ nào dưới đây? A. Mức độ nguy hiểm của hành vi B. Hình thức cụ thể của hành vi phạm tội C. Mức án mà Tòa án tuyên
Câu 5: Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây? A. Lỗi B. Động cơ phạm tội C. Mục đích phạm tội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 6: Những biểu hiện khách quan bao gồm những yếu tố nào sau đây? A. Các điều kiện khách quan: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, tình tiết phạm tội B. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội C. Hành vi nguy hiểm cho xã hội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 7: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là: A. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn B. Hành vi xảy ra trong thời gian tương đối dài C. Hành vi chỉ diễn ra 1 lần D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 8: Những yếu tố nào sau đây là dấu hiệu của lỗi về ý chí của bị can? A. Người phạm tội nhận thức được hậu quả nguy hiểm của hành vi B. Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra C. Người phạm tội nhận thức được hậu quả xảy ra
Câu 9: Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây? A. Người phạm tội thấy rõ nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội B. Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng thực hiện C. Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra
Câu 10: Luật hình sự Việt Nam phân biệt loại khách thể nào để chỉ mục đích khác nhau? A. Khách thể trực tiếp B. Khách thể loại C. Khách thể chung D. Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hình sự phần 14;
Câu 11: Đối tượng tác động của tội phạm là gì? A. Là quyền lợi hợp pháp cá nhân, tổ chức B. Là bộ phận cá nhân khách thể của tội phạm, bị tội phạm tác động dẫn đến xảy ra thiệt hại C. Là chủ thể xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 12: Người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp thì trường hợp nào dưới đây? A. Người phạm tội thấy rõ nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội B. Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng vẫn thực hiện C. Người phạm tội mong muốn hậu quả xảy ra
Câu 13: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm diễn ra trên thực tế có thể là: A. Nhiều loại hành vi B. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn C. Một loại hành vi D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 14: Lỗi về ý chí có đặc điểm nào sau đây? A. Người phạm tội không nhận thức được hậu quả nguy hiểm của hành vi B. Người phạm tội nhận thức đầy đủ về hậu quả của hành vi C. Người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình có ảnh hưởng đến xã hội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 15: Hậu quả của tội phạm có nghĩa nào sau đây trong việc xác định tội phạm và hình phạt? A. Là căn cứ để xác định tội phạm; giảm nhẹ hình phạt B. Là yếu tố xác định tội phạm C. Là yếu tố xác định mức độ nguy hiểm của hành vi và mức độ nguy hiểm cho xã hội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 16: Hành vi phạm tội phải tác động vào đối tượng nào để gây thiệt hại cho khách thể của tội phạm? A. Đối tượng của luật hình sự B. Người chịu sự tác động từ hành vi phạm tội C. Các điều kiện khách quan khác
Câu 17: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là: A. Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dài B. Một loại hành vi C. Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 18: Những biểu hiện nào dưới đây phải có trong mỗi cấu thành tội phạm? A. Các điều kiện khách quan: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, tình tiết phạm tội B. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội C. Hành vi nguy hiểm cho xã hội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 19: Để xác định sự tồn tại của mỗi cấu thành tội phạm, cần xác định những điều kiện nào sau đây? A. Hành vi nguy hiểm cho xã hội; trách nhiệm hình sự phải dựa trên mục đích và hậu quả B. Hành vi nguy hiểm phải xảy ra và được xử lý theo hình thức hành chính hoặc hình sự C. Hành vi nguy hiểm phải được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 20: Thời điểm nào sau đây được coi là thời điểm hoàn thành đối với tội phạm tội phạm hình thức? A. Khi hành vi đã được thực hiện B. Khi người phạm tội bắt đầu thực hiện hành vi C. Khi hậu quả xảy ra D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 21: Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự ở đoạn phạm tội có đáp ứng trường hợp nào sau đây? A. Người phạm tội thực hiện hành vi B. Người phạm tội không thực hiện được hành vi do nguyên nhân khách quan C. Cả a, b đều đúng
Câu 22: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất? A. Khi không còn hậu quả xảy ra B. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội C. Khi thực hiện hành vi một phần
Câu 23: Trường hợp nào sau đây được coi là vi phạm chấm dứt việc phạm tội? A. Ngay sau khi thực hiện tội phạm, người phạm tội có dấu hiệu nhăn nhó và ngập ngừng B. Không thực hiện hành vi đến cùng nhưng không gây ra thiệt hại C. Cả a, b đều đúng
Câu 24: Hãy xác định điểm tội phạm hoàn thành nào là lý do chính xác nhất cho cấu thành tội phạm sau đây? A. Tội phạm có điều kiện đã được cấu thành khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội B. Tội phạm có hành vi đã hoàn thành khi tội phạm chưa gây thiệt hại C. Cả a và b đều đúng
Câu 25: Trách nhiệm hình sự đối với người dưới 18 tuổi khi chứng minh có phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào? A. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội phạm trong mọi trường hợp B. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự C. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội phạm trong một số trường hợp D. Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội phạm trong mọi trường hợ
Bạn đang tìm kiếm tài liệu luyện thi hiệu quả cho môn Luật Hình sự? “Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hình sự phần 15” là bộ câu hỏi bám sát nội dung chương trình, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện tư duy pháp lý và nâng cao khả năng làm bài trắc nghiệm. Với nội dung được cập nhật theo Bộ luật Hình sự hiện hành, phần 155 sẽ là công cụ hữu ích dành cho sinh viên ngành luật, học viên ôn thi và người hành nghề pháp lý muốn tự kiểm tra và củng cố kiến thức chuyên môn.
Link đăng ký khoá học bài giảng môn học Luật Hình sự:
Câu 1: Để bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 nghiêm cấm những hành vi nào? A. Tra tấn hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tinh mạng, sức khỏe của con người. B. Bức cung hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tinh mạng, sức khỏe của con người. C. Dùng nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tinh mạng, sức khỏe của con người. D. Cả ba đáp án trên.
Câu 2: Người bắt, giữ hoặc giam người khác trái pháp luật mà có hành vi tra tấn, đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục phẩm giá nạn nhân thì bị xử lý hình sự như thế nào? A. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. B. Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. C. Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm.
Câu 3: Người thực hiện hành vi dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc hành vi khác cản trở việc khiếu nại, tố cáo, việc xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc việc xử lý người bị khiếu nại, tố cáo thì bị áp dụng hình phạt nào sau đây theo Bộ luật hình sự năm 2015? A. Phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. B. Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. C. Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm.
Câu 4: Người có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng, thi hành án hoặc thi hành các biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc mà dùng nhục hình làm nạn nhân chết thì bị phạt tù từ bao nhiêu năm tù? A. 02 năm tù. B. 05 năm tù. C. 10 năm tù. D. Từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
Câu 5: Trong hoạt động tố tụng, người có thẩm quyền đưa ra pháp luật ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai ra thông tin liên quan đến vụ án, vụ việc thì có thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân nếu phạm tội thuộc trường hợp nào sau đây? A. Làm người bị bức cung tự sát. B. Ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai sai sự thật. C. Dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục phẩm giá người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung. D. Cả hai đáp án A và C.
Câu 6: Hình phạt bổ sung có thể được áp dụng đối với người phạm tội bức cung là gì? A. Người phạm tội có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. B. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm. C. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 02 năm. D. Người phạm tội còn có thể bị cấm cư trú từ 01 năm đến 03 năm, cấm đảm nhiệm chức vụ từ 01 năm đến 03 năm.
Câu 7: Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án oan sai, trái pháp luật được bồi thường quyền lợi như thế nào? A. Được bồi thường thiệt hại về vật chất. B. Được bồi thường thiệt hại về tinh thần. C. Cả hai đáp án trên.
Câu 8: Ông Nguyễn Văn B là đại biểu, Hội đồng nhân dân cấp phường, vị trí phụ trách bộ phận nào của hành chính, giao thông, xây dựng? A. Tối ưu dung chứa vy, quyền hạn bán gọi, giám ngũ chỉ thừa phạp luật. B. Tối ưu phân giám sát quản dủ gần gũi. C. Tối bảo về hoạt động ngụi tối phạp luật. D. Tối ưu dung chứa vy, quyền hạn bằng tham phím hợng dóc ngụi hướng địa chức trục.
Câu 9: Đề nghị chứng minh đã khai, các dấu hiệu H đã có thể phạm đủ điều kiện của phải nên H đã bị do.Thế thì quy luật hoạt động của H như thế nào? A. Tội bảo cung. B. Tội phạm quy đóng năm phí quản giây. C. Tội ưu phòng ngừa khởi kiện, cung cấp tài liệu. D. Tôi dùng chứa hiện.
Câu 10: Hình pháp luật là hình phạt bổ sung khi nông sản trồng trọt trong thời điểm chính. A. Thực xuất. B. Phạt đến lệ trực xuất. C. Quăng chế. D. Phạt tiền.
Câu 11: Trường hợp người đi phạt tại cơ sở không giấy của thể bằng chứng, vốn tội tối công việc: A. Không quá 02 giờ trông mới ngày, so với không quá 03 ngày thông đi lái. B. Không quá 02 giờ trong mới ngày, so với không quá 04 ngày thông đi lại. C. Không quá 02 giờ trong mới ngày, so với không quá 06 ngày thông đi lại. D. Không quá 02 giờ trông mới ngày, so với không quá 08 ngày thông đi lái.
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hình sự phần 15
Câu 12: Nhận định nào sau đây không có trong khái niệm về thời hiệu thi hành bản án: A. Người bị kết án không phải chấp hành bản án đã tuyên. B. Không áp dụng hình phạt. C. Khi hết thời hạn luật định. D. Thời hạn do luật định.
Câu 13: Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội: A. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định. B. Cấm huy động vốn. C. Phạt tiền, khi không bị áp dụng là hình phạt chính. D. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.
Câu 14: Đối tượng nào sau đây không thể bị tịch thu sung vào ngân sách nhà nước: A. Vật, tiền bị người phạm tội chiếm đoạt hoặc do sử dụng trái phép. B. Vật thuộc sở hữu hợp pháp của người phạm tội, có dấu hiệu là phương tiện phạm tội. C. Vật thuộc sở hữu của Nhà nước cấm tàng trữ, cấm lưu hành. D. Công cụ, phương tiện dùng vào việc phạm tội.
Câu 15: Nhận định nào sau đây là không đúng về trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại phạm tội: A. Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về một số tội phạm Bộ luật Hình sự điều chỉnh. B. Pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại, nhân vi phạm đó được thực hiện vì lợi ích của pháp nhân thương mại, mặc dù hành vi phạm tội được thực hiện ngoài phạm vi hoạt động của pháp nhân thương mại nhưng có thể biết hoặc có thể hiểu được sự trách nhiệm hình sự. C. Pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân phạm tội. D. Chỉ pháp nhân thương mại nào phạm một tội đã được quy định tại Điều 76 Bộ luật Hình sự mới phải chịu trách nhiệm hình sự.
Câu 16: Hình phạm tội là hình phạt chính để áp dụng đối với người phạm tội? A. Cảnh cáo B. Cải tạo không giam giữ C. Quản chế D. Tịch thu tài sản
Câu 17: Thời hạn tùy chọn được rãnh nhiều nhất là chuyển dưới hình như nguy cấp đối với: A. Phạm nhân B. Buộc thực hiện C. Hoàn thành D. Kiên thục
Câu 18: Hình phạt nào là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội: A. Cấm cư trú B. Cảnh cáo C. Quản chế D. Tịch thu tài sản
Câu 19: Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm: A. Bị phát hiện B. Được thực hiện C. Hoàn thành D. Kết thúc
Câu 20: Nhận định nào sau đây là không đúng về các biện pháp tư pháp: A. Các biện pháp tư pháp có mục đích trừng trị và nhằm cảnh báo phòng ngừa. B. Các biện pháp tư pháp không để lại án tích cho người bị áp dụng, pháp nhân thương mại bị áp dụng. C. Các biện pháp tư pháp là biện pháp cưỡng chế hành chính do Viện Kiểm sát, Tòa án quyết định. D. Các biện pháp tư pháp được quy định trong Bộ luật Hình sự.
Câu 21: Nhận định nào là sai? A. Người phạm tội nghiêm trọng có thể được hưởng án treo. B. Không cho người phạm tội được hưởng án treo, nếu trước đó họ đã bị kết án hình phạt đối với tội đã phạm ít nhất 3 năm tù. C. Người phạm tội được hưởng án treo nếu hình phạt đã tuyên đối với người ấy là không quá 3 năm tù. D. Không cho người phạm tội hưởng án treo nếu hình phạt đã tuyên đối với người ấy là không quá 3 năm tù nhưng tội phạm đã thực hiện thuộc loại tội phạm nghiêm trọng đối với người dưới 18 tuổi.
Câu 22: Nhận định nào không đúng về miễn trách nhiệm hình sự? A. Miễn trách nhiệm hình sự là trường hợp người phạm tội không bị áp dụng hình phạt. B. Miễn trách nhiệm hình sự là không buộc người phạm tội phải gánh chịu hậu quả pháp lý hình sự về tội phạm mà người này đã thực hiện. C. Hành vi của người được miễn trách nhiệm hình sự vẫn cấu thành tội phạm. D. Điều 29 Bộ luật Hình sự quy định các căn cứ miễn trách nhiệm hình sự bắt buộc và tự nguyện.
Câu 23: Nhận định nào sau đây là không đúng về hình phạt cấm cư trú: A. Cấm cư trú là buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất định. B. Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội, khi không áp dụng là hình phạt chính. C. Thời hạn cấm cư trú là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù. D. Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với pháp nhân thương mại phạm tội.
Câu 24: Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng? A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành. C. Xác định các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý vi phạm pháp luật. D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy.
Câu 25: Bộ luật hình sự không có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào? A. Người nước ngoài không cư trú ở Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam. B. Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam. C. Người không có quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam. D. Cả a, b, c sai.
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hôn nhân và gia đình phần 19 là phần tài liệu tiếp nối nằm trong chuỗi ôn luyện kiến thức pháp luật dành cho sinh viên và người học chuyên ngành luật. Với các câu hỏi bám sát chương trình học, cập nhật theo quy định pháp luật hiện hành, kèm đáp án và giải thích chi tiết, phần 19 giúp người học tự kiểm tra kiến thức, nâng cao kỹ năng xử lý tình huống và làm bài trắc nghiệm. Đây là nguồn tài liệu lý tưởng cho ôn thi học phần, thi công chức hoặc nâng cao hiểu biết pháp lý thực tiễn.
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hôn nhân và gia đình phần 19
Câu 1: Hôn nhân là: A. Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn B. Quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn C. Quan hệ giữa vợ và chồng trước khi kết hôn D. Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết thúc kết hôn
CÂU 2: Gia đình là: A. Tập hợp những người gắn bó với nhau chỉ do hôn nhân làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ giữa họ với nhau theo quy định của Luật hôn nhân gia đình B. Tất cả các câu đúng C. Tập hợp những người gắn bó với nhau chỉ do quan hệ huyết thống làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ giữa họ với nhau theo quy định của Luật hôn nhân gia đình D. Tập hợp những người gắn bó với nhau do hôn nhân, quan hệ huyết thống hoặc quan hệ nuôi dưỡng, làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ giữa họ với nhau theo quy định của Luật hôn nhân gia đình.
CÂU 3: Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình: A. Xây dựng gia đình ấm no, tiến bộ, hạnh phúc; các thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; không phân biệt đối xử giữa các con B. Kế thừa, phát huy truyền thống văn hóa, đạo đức tốt đẹp của dân tộc Việt Nam về hôn nhân và gia đình C. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng D. Danh dự, nhân phẩm, uy tín, bí mật đời tư và các quyền riêng tư khác của các bên được tôn trọng, bảo vệ trong quá trình giải quyết vụ việc về hôn nhân và gia đình
CÂU 4: Luật hôn nhân gia đình có hiệu lực hiện hành là: A. Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 B. Bộ Luật hôn nhân gia đình năm 2015 C. Luật hôn nhân gia đình năm 2015 D. Bộ luật hôn nhân gia đình năm 2014
CÂU 5: Luật hôn nhân gia đình hiện hành có hiệu lực khi nào? A. 01/01/2014 B. 01/01/2015 C. 21/12/2014 D. 31/12/2015
CÂU 6: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tất cả các câu đều đúng B. Vợ chồng không có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận C. Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận D. Vợ chồng chỉ có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định
CÂU 7: Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình, là quy định của Luật hôn nhân gia đình về: A. Tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín của vợ và chồng B. Bình đẳng giữa vợ và chồng C. Tôn trọng giữa vợ và chồng D. Tình nghĩa vợ chồng
CÂU 8: Khẳng định nào sau đây sai? A. Việc nhập tài sản riêng của vợ, chồng vào tài sản chung được thực hiện theo quy định bắt buộc của pháp luật B. Tất cả các câu sai C. Tài sản được nhập vào tài sản chung mà theo quy định của pháp luật, giao dịch liên quan đến tài sản đó phải tuân theo hình thức nhất định thì thỏa thuận phải bảo đảm hình thức đó D. Việc nhập tài sản riêng của vợ, chồng vào tài sản chung được thực hiện theo thỏa thuận của vợ chồng
CÂU 9: Khẳng định nào sau đây sai A. Vợ, chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng của mình và phải nhập tài sản riêng vào tài sản chung khi kết hôn B. Trong trường hợp vợ, chồng có tài sản riêng mà hoa lợi, lợi tức từ tài sản riêng đó là nguồn sống duy nhất của gia đình thì việc định đoạt tài sản này phải có sự đồng ý của chồng, vợ C. Tất cả các câu trên sai D. Vợ, chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng của mình; nhập hoặc không nhập tài sản riêng vào tài sản chung
CÂU 10: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ quyết định B. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do chồng quyết định C. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng thỏa thuận D. Tất cả các câu đúng
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Hôn nhân và gia đình phần 19
CÂU 11: Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài là: A. Quan hệ hôn nhân và gia đình mà duy nhất một bên tham gia là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; quan hệ hôn nhân và gia đình giữa các bên tham gia là công dân Việt Nam nhưng căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó theo pháp luật nước ngoài, phát sinh tại nước ngoài hoặc tài sản liên quan đến quan hệ đó ở nước ngoài B. Quan hệ hôn nhân và gia đình mà ít nhất hai bên tham gia là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; quan hệ hôn nhân và gia đình giữa các bên tham gia là công dân Việt Nam nhưng căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó theo pháp luật nước ngoài, phát sinh tại nước ngoài hoặc tài sản liên quan đến quan hệ đó ở nước ngoài C. Quan hệ hôn nhân và gia đình mà phải hai bên tham gia là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; quan hệ hôn nhân và gia đình giữa các bên tham gia là công dân Việt Nam nhưng căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó theo pháp luật nước ngoài, phát sinh tại nước ngoài hoặc tài sản liên quan đến quan hệ đó ở nước ngoài D. Quan hệ hôn nhân và gia đình mà ít nhất một bên tham gia là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; quan hệ hôn nhân và gia đình giữa các bên tham gia là công dân Việt Nam nhưng căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó theo pháp luật nước ngoài, phát sinh tại nước ngoài hoặc tài sản liên quan đến quan hệ đó ở nước ngoài
CÂU 12: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tất cả các câu đều đúng B. Việc giải quyết tài sản là bất động sản ở nước ngoài khi ly hôn tuân theo pháp luật của Việt Nam C. Việc giải quyết tài sản là bất động sản ở nước ngoài khi ly hôn không tuân theo pháp luật của nước nơi có bất động sản đó D. Việc giải quyết tài sản là bất động sản ở nước ngoài khi ly hôn tuân theo pháp luật của nước nơi có bất động sản đó
CÂU 13: Trường hợp người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có yêu cầu đăng ký kết hôn tại Việt Nam thì: A. Uỷ ban nhân dân cấp quận nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn B. Uỷ ban nhân dân cấp thành phố nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn C. Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn D. Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn
CÂU 14: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định cho cơ quan đăng ký hộ tịch và chỉ 1 bên có mặt khi đăng ký kết hôn B. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định cho cơ quan đăng ký hộ tịch và cùng có mặt khi đăng ký kết hôn C. Tất cả câu trên đúng D. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định cho cơ quan đăng ký hộ tịch và có thể 1 bên có mặt khi đăng ký kết hôn
CÂU 15: Cơ quan ở khu vực biên giới thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã đó với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi công dân Việt Nam thường trú: A. Uỷ ban nhân dân tỉnh B. Uỷ ban nhân dân xã C. Uỷ ban nhân dân huyện D. Uỷ ban nhân dân thành phố
CÂU 16: Khẳng định nào sau đây đúng: A. Con chưa thành niên sống chung với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ không có khả năng lao động và không có tài sản để nuôi mình B. Con đã thành niên sống chung với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ không có khả năng lao động và không có tài sản để nuôi mình C. Con chưa thành niên không sống chung với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi D. Con đã thành niên không sống chung với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình
CÂU 17: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật; trường hợp gia đình có nhiều con thì các con phải cùng nhau chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ B. Con có quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật; trường hợp gia đình có nhiều con thì các con phải cùng nhau chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ C. Con có trách nhiệm và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật; trường hợp gia đình có nhiều con thì các con phải cùng nhau chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ D. Con có bổn phận và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật; trường hợp gia đình có nhiều con thì các con phải cùng nhau chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ
CÂU 18: Chị A là công dân Việt Nam kết hôn với anh B công dân Lào, việc kết hôn được thực hiện tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam. Hỏi độ tuổi kết hôn của A và B được quy định như thế nào? A. Độ tuổi kết hôn của A phải tuân theo pháp luật Việt Nam và độ tuổi kết hôn của B phải tuân theo pháp luật Việt Nam và pháp luật Lào B. A phải đủ 18 tuổi, B phải đủ 18 tuổi C. A phải đủ 18 tuổi, độ tuổi của B theo pháp luật Lào D. Độ tuổi kết hôn của A và B phải tuân theo pháp luật Việt Nam và pháp luật Lào
CÂU 19: Đâu là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình? A. Không phân biệt đối xử giữa các con B. Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn C. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình được xử lý nghiêm minh, đúng pháp luật D. Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính
CÂU 20: Anh A (quốc tịch Campuchia) và Chị B (quốc tịch Việt Nam) là cư dân ở khu vực biên giới đủ điều kiện kết hôn thì nơi đăng ký kết hôn là: A. Trụ sở UBND xã nơi cư trú của chị B B. Trụ sở UBND xã nơi cư trú của anh A C. Trụ sở UBND huyện nơi cư trú của chị B D. Trụ sở UBND tỉnh nơi cư trú của chị B
CÂU 21: Con từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có thể tự mình quản lý tài sản riêng hoặc nhờ cha mẹ quản lý: A. 18 tuổi B. 16 tuổi C. 15 tuổi D. 17 tuổi
CÂU 22: Nhà nước có thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính không? A. Không B. Có C. Có, nhưng trong một số trường hợp đặc biệt
CÂU 23: Thỏa thuận về việc vợ/chồng đưa tài sản chung vào kinh doanh có phải lập thành văn bản hay không? A. không cần thiết phải lập thành văn bản B. Nên lập thành văn bản C. Phải lập thành văn bản
CÂU 24: Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân bị vô hiệu trong các trường hợp nào? A. Ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của gia đình B. Nhằm trốn tránh thực hiện các nghĩa vụ C. Cả 2 đáp án trên
CÂU 25: Quyền của vợ, chồng đối với tài sản riêng của mình bao gồm những quyền nào? A. Sử dụng, định đoạt, không được nhập vào tài sản chung B. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, nhập hoặc không nhập vào tài sản chung C. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, không được nhập vào tài sản chung
CÂU 26: A và B kết hôn năm 2015, chung sống được 2 năm thì A bị tâm thần. Mẹ của A có được yêu cầu giải quyết ly hôn không? A. Không được B. Được C. Do thỏa thuận giữa các bên
CÂU 27: Trường hợp nào chồng không có quyền yêu cầu ly hôn? A. Vợ đang mang thai B. Vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi C. Cả 2 đáp án trên
CÂU 28: Người có quyền yêu cầu huỷ kết hôn giữa người đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết hôn với người khác là: A. Anh chị em ruột của những người đó B. Vợ hoặc chồng của người đang có vợ hoặc chồng mà kết hôn với người khác C. Uỷ ban nhân dân địa phương nơi tổ chức hôn lễ D. Uỷ ban nhân dân phường xã nơi đăng ký kết hôn E. Hội liên hiệp phụ nữ
CÂU 29: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Không cho làm con nuôi người ở nước ngoài khi không thể tìm được gia đình thay thế ở trong nước B. Phải cho làm con nuôi người ở nước ngoài khi có thể tìm được gia đình thay thế ở trong nước C. Chỉ cho làm con nuôi người ở nước ngoài khi tìm được gia đình thay thế ở trong nước D. Chỉ cho làm con nuôi người ở nước ngoài khi không thể tìm được gia đình thay thế ở trong nước
CÂU 30: Vợ chồng anh Thanh và chị Nhàn thoả thuận nhờ chị Yên mang thai hộ. Sau khi chị Yên sinh con được 03 tháng thì anh Thanh và chị Nhàn ly hôn và cả hai bỏ nơi ở đi đâu không ai biết. Trong thời gian chờ tìm anh Thanh và chị Nhàn để giao con, giả sử chị Yên gặp khó khăn túng thiếu và cần sự cấp dưỡng cho đứa trẻ. Trong trường hợp này, người có nghĩa vụ cấp dưỡng là: A. Ông bà nội hoặc ông bà ngoại của đứa trẻ nếu anh Thanh hay chị Nhàn không có người con chung và con riêng nào khác đã thành niên. B. Ông bà nội hoặc ông bà ngoại của đứa trẻ nếu anh Thanh, chị Nhàn không có người con chung nào. C. Ông bà nội hoặc ông bà ngoại của đứa trẻ nếu anh Thanh, chị Nhàn không có người con chung và riêng nào. D. Là con của chị Yên nên chị Yên phải có nghĩa vụ nuôi dưỡng
CÂU 31: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Khi ly hôn nếu bên khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng thì bên kia có nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng của mình B. Khi ly hôn nếu bên khó khăn, túng thiếu thì bên kia có nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng của mình
CÂU 32: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nghĩa vụ cấp dưỡng không thể thay thế bằng nghĩa vụ khác và không thể chuyển giao cho người khác B. Nghĩa vụ cấp dưỡng có thể thay thế bằng nghĩa vụ khác và không thể chuyển giao cho người khác C. Nghĩa vụ cấp dưỡng có thể thay thế bằng nghĩa vụ khác và có thể chuyển giao cho người khác D. Nghĩa vụ cấp dưỡng không thể thay thế bằng nghĩa vụ khác hoặc có thể chuyển giao cho người khác
CÂU 33: Anh Thanh ly hôn với chị Bình. Căn nhà hai vợ chồng chung sống là tài sản riêng của anh Thanh, nên đã được Toà án xác định của anh Thanh. Giả sử ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt là 01.4.2023 và chị Bình gặp khó khăn về chỗ ở. Trong trường hợp này: A. Chị Bình được lưu cư tại nhà trên không quá 06 tháng B. Chị Bình được yêu cầu anh Thanh chia đôi căn nhà để mình ở tạm cho đến khi tìm được chỗ ở mới C. Chị Bình được ưu tiên thuê nhà D. Chị Bình phải di chuyển chỗ ở ngay từ thời điểm quan hệ hôn nhân chấm dứt
Bạn đang cần ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 12? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát quy định mới nhất của Luật Lao động, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Cùng khám phá ngay trong bài viết sau đây của Pháp chế ICA!!
Câu 1: Thời giờ làm việc của người lao động chưa thành niên được quy định như thế nào?
A.Không quá 6 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần
B.Không quá 7 giờ trong một ngày hoặc 42 giờ trong một tuần
C.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần
Câu 2: Độ tuổi để xác định người lao động cao tuổi được quy định như thế nào?
A.Lao động nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi
B.Lao động nam trên 65 tuổi, nữ trên 60 tuổi
C.Lao động nam trên 55 tuổi, nữ trên 50 tuổi
Câu 3: Người sử dụng lao động muốn chấm dứt hợp đồng lao động xác định thời hạn thì phải thông báo bằng văn bản ít nhất bao nhiêu ngày trước khi hợp đồng lao động hết hạn?
A.Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 30 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn
B.Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 45 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn
C.Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 15 ngày trước ngày hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn
Câu 4: Người sử dụng lao động trả trợ cấp mất việc làm một trong trường hợp nào?
A.Trong trường hợp thay đổi cơ cấu công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
B.Trong trường hợp khi sáp nhập, hợp nhất, chia tách doanh nghiệp, hợp tác xã
C.Cả A và B đều sai
Câu 5: Hợp đồng lao động gồm những nội dung gì?
A.Công việc và địa điểm làm việc; Thời hạn Hợp đồng lao động
B.Chế độ nâng bậc lương, bảo hiểm xã hội và BHYT
C.Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 6: Khái niệm Phụ lục hợp đồng?
A.Phụ lục hợp đồng lao động là một bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động
B.Phụ lục hợp đồng lao động được xem là bản sao hợp đồng lao động
C.Phụ lục hợp đồng xem là bản Hợp đồng lao động lần thứ hai
D.Cả A, B và C đều sai
Câu 7: Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?
A.Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác
B.Kể từ ngày hai bên thoả thuận
C.Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc
D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 8: Loại hợp đồng nào dưới đây không áp dụng thời gian thử việc?
A.Hợp đồng lao động có xác định thời hạn
B.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
C.Hợp đồng lao động mùa vụ
D.Cả A, B và C đều sai
Câu 9: Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?
A.Ít nhất 03 ngày làm việc
B.Ít nhất 05 ngày làm việc
C.Ít nhất 07 ngày làm việc
D.Ít nhất 10 ngày làm việc
Câu 10: Việc làm là gì?
A.Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm
B.Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là việc làm
C.Là bất cứ hoạt động tạo ra thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động
Câu 11
Quyền làm việc của người lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật Lao động 2012?
A.Người lao động được làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm
B.Người lao động được quyền làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào theo hợp đồng lao động
C.Người lao động chỉ được làm việc theo hợp đồng lao động ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm
Câu 12
Quyền tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật Lao động 2012?
A.Người sử dụng lao động có quyền trực tiếp hoặc thông qua các tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển chọn lao động
B.Người sử dụng lao động có quyền trực tiếp hoặc thông qua tổ chức dịch vụ việc làm, doanh nghiệp cho thuê lại lao động để tuyển dụng lao động, có quyền tăng, giảm lao động phù hợp với nhu cầu sản xuất, kinh doanh
C.Người sử dụng lao động phải thông qua các tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển chọn lao động
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 12
Câu 13
Theo quy định của Bộ luật Lao động 2012 thì Hợp đồng lao động là gì?
A.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
B.Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động
C.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động
D.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
Câu 14
Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động?
A.Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực
B.Tự do giao kết hợp đồng lao động nhưng không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã hội
C.Cả A và B đúng
D.Tự do, bình đẳng, tự nguyện và không trái pháp luật
Câu 15
Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?
A.Giữ tiền đặt cọc, chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động
B.Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động
C.Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động
D.Cả B và C đều đúng
Câu 16
Quyền lợi của người lao động làm việc không trọn thời gian quy định như thế nào?
A.Người lao động làm việc không trọn thời gian là người lao động có thời gian làm việc ngắn hơn so với thời gian làm việc bình thường theo ngày hoặc theo tuần được quy định trong pháp luật về lao động, thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc quy định của người sử dụng lao động
B.Người lao động có thể thoả thuận với người sử dụng lao động làm việc không trọn thời gian khi giao kết hợp đồng lao động
C.Người lao động làm việc không trọn thời gian được hưởng lương, các quyền và nghĩa vụ như người lao động làm việc trọn thời gian, quyền bình đẳng về cơ hội, không bị phân biệt đối xử, bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động
Câu 17
Các hình thức hợp đồng?
A.Hình thức hợp đồng lao động bằng văn bản
B.Hình thức hợp đồng lao động bằng lời nói
C.Hình thức hợp đồng lao động là do hai bên thỏa thuận
D.Cả A và B đều đúng
Câu 18
Hợp đồng nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?
A.Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng
B.Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng
C.Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng
Câu 19
Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?
A.Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng
B.Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập
C.Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương
Câu 20
Trong trường hợp vì lý do kinh tế mà nhiều người lao động có nguy cơ mất việc làm, phải thôi việc thì người sử dụng lao động có trách nhiệm xây dựng phương án sử dụng lao động như thế nào?
A.Danh sách và số lượng người lao động tiếp tục được sử dụng, người lao động đưa đi đào tạo lại để tiếp tục sử dụng; Danh sách và số lượng người lao động nghỉ hưu; Danh sách và số lượng người lao động được chuyển sang làm việc không trọn thời gian; người lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động
B.Biện pháp và nguồn tài chính bảo đảm thực hiện phương án
C.Khi xây dựng phương án sử dụng lao động phải có sự tham gia của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở
D.A, B, C đều đúng
Câu 21
Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu?
A.Toà án nhân dân
B.Thanh tra lao động
C.UBND Quận, Huyện
D.Cả A và B đều đúng
Câu 22
Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc người sử dụng lao động được thử việc bao nhiêu lần?
A.Chỉ được thử việc 01 lần
B.Chỉ được thử việc 02 lần
C.Chỉ được thử việc 03 lần
Câu 23: Điều kiện được tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài được quy định như thế nào?
A.Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân, nhà thầu trong nước chỉ được tuyển lao động là công dân nước ngoài vào làm công việc quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh
B.Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân, nhà thầu nước ngoài trước khi tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài vào làm việc trên lãnh thổ Việt Nam phải giải trình nhu cầu sử dụng lao động và được chấp thuận bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 24
Theo Bộ luật Lao động thì lao động chưa thành niên là?
A.Người lao động dưới 18 tuổi
B.Người lao động dưới 16 tuổi
C.Người lao động dưới 15 tuổi
D.Cả A, B và C đều sai
Câu 25
Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?
Bạn đang tìm kiếm Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 11 để ôn tập và kiểm tra kiến thức? Bài viết này cung cấp bộ câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, bám sát quy định mới nhất của Luật Lao động, giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và tự tin hơn trong các kỳ thi. Cùng tham khảo ngay trong bài viết của Pháp chế ICA!
Lao động nữ mang thai muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thực hiện thời gian báo trước như thế nào?
A.Thời hạn báo trước tùy thuộc vào thời hạn do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền chỉ định
B.Thời hạn báo trước là 03 ngày
C.Thời hạn báo trước là 30 ngày
D.Thời hạn báo trước là 45 ngày
Câu 2
Điều kiện nghỉ hưu của lao động nữ làm việc trong điều kiện bình thường được pháp luật lao động qui định như thế nào?
A.Lao động nữ có đủ 15 năm đóng BHXH trở lên, đủ 55 tuổi
B.Lao động nữ có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên, đủ 50 tuổi
C.Lao động nữ có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên, đủ 55 tuổi
D.Lao động nữ có đủ 15 năm đóng BHXH trở lên, đủ 50 tuổi
Câu 3
Hợp đồng lao động là gì?
A.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
B.Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động
C.Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động
Câu 4
Có mấy loại hợp đồng lao động, đó là những loại nào?
A.2 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn
B.3 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động 1 năm và hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 đến 3 năm
C.3 loại, gồm: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng, hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
Câu 5
Thời gian thử việc được quy định như thế nào?
A.Không quá 30 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao
B.Không quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao
C.Không quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao
Câu 6
Những trường hợp được tạm hoãn hợp đồng lao động?
A.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự hoặc các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật quy định
B.Người lao động bị tạm giữ, tạm giam
C.Cả A và B
Câu 7
Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?
A.Người lao động bị kết án tù giam
B.Người lao động bị tạm giữ, tạm giam
C.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 8
Trong trường hợp nào người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
A.Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng
B.Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước
C.Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc
D.Cả ba trường hợp A, B và C
Câu 9
Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
A.Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng
B.Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc
C.Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự
Câu 10
Điều kiện để người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
A.Trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thì người sử dụng lao động phải trao đổi, nhất trí với Ban chấp hành công đoàn cơ sở
B.Người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước một khoảng thời gian luật định
C.Cả hai điều kiện A và B
Câu 11
Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
A.Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi
B.Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động cho phép
C.Cả A và B đều đúng
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 11
Câu 12
Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?
A.Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương và phụ cấp lương (nếu có)
B.Bồi thường chi phí đào tạo (nếu có) cho người sử dụng lao động
C.Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước, phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước
D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 13
Người lao động làm việc vào ban đêm được trả lương như thế nào?
A.Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày
B.Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày
C.Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày
Câu 14
Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm?
A.Từ 20 giờ đến 5 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 6 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định
B.Từ 22 giờ đến 6 giờ hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định
C.Từ 21 giờ đến 6 giờ hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định
Câu 15
Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương thì được trả lương như thế nào?
A.Ít nhất bằng 150% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm
B.Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm
C.Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm
Câu 16
Thời giờ làm việc được quy định như thế nào?
A.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần
B.Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần
C.Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 50 giờ trong một tuần
Câu 17
Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào?
A.Không quá 4 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm
B.Không quá 4 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm
C.Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm
Câu 18
Hội đồng hòa giải lao động cơ sở phải được thành lập trong doanh nghiệp nào?
A.Doanh nghiệp có sử dụng từ 10 lao động trở lên
B.Doanh nghiệp có công đoàn cơ sở hoặc Ban chấp hành công đoàn lâm thời
C.Tất cả các doanh nghiệp đều phải thành lập Hội đồng hòa giải lao động cơ sở
Câu 19
Người lao động làm việc 12 tháng tại một doanh nghiệp trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hàng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?
A.10 ngày làm việc
B.12 ngày làm việc
C.14 ngày làm việc
Câu 20
Người lao động được nghỉ về việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào?
A.Kết hôn, nghỉ 3 ngày
B.Con kết hôn, nghỉ 1 ngày
C.Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết, nghỉ 3 ngày
D.Cả 3 trường hợp trên
Câu 21
Bộ luật lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?
A.Cảnh cáo, kéo dài thời gian nâng lương và sa thải
B.Khiển trách, hạ bậc lương hoặc chuyển sang làm công việc khác có mức lương thấp hơn và sa thải
C.Khiển trách; kéo dài thời gian nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức; sa thải
Câu 22
Hình thức kỷ luật sa thải được áp dụng trong những trường hợp nào?
A.Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ, kinh doanh hoặc có hành vi khác gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của doanh nghiệp
B.Người lao động bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương, chuyển làm công việc khác mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức mà tái phạm
C.Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong một tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong một năm mà không có lý do chính đáng
D.Cả 3 trường hợp trên
Câu 23
Thời hiệu xử lý vi phạm kỷ luật lao động được quy định như thế nào?
A.Tối đa là ba tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá sáu tháng
B.Tối đa là bốn tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá chín tháng
C.Tối đa là năm tháng kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt không được quá chín tháng
Câu 24
Nghĩa vụ chứng minh trong xử lý kỷ luật lao động thuộc về người nào?
A.Người lao động có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi
B.Người sử dụng lao động có nghĩa vụ chứng minh lỗi của người lao động
C.Tổ chức Công đoàn có nghĩa vụ bảo vệ người lao động, chứng minh người lao động không có lỗi
Câu 25
Trong trường hợp công việc phù hợp với cả nam và nữ và họ đều có đủ tiêu chuẩn tuyển chọn thì người sử dụng lao động phải ưu tiên tuyển dụng người nào?